87112011ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Dạng CKD (SEN):

Mã HS 87112011Xe mô tô địa hình (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe mô tô địa hình (SEN) là loại phương tiện cơ giới hai bánh chuyên dụng, được thiết kế để vận hành hiệu quả trên các địa hình gồ ghề, hiểm trở. Đây là mặt hàng được nhập khẩu dưới dạng bán thành phẩm để lắp ráp hoàn chỉnh tại Việt Nam. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87112011 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm 87112011, nằm trong nhóm 8711 bao gồm các loại mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, thuộc Chương 87 về phương tiện vận tải. Đặc điểm nổi bật của xe mô tô địa hình là khung gầm vững chắc, hệ thống giảm xóc hành trình dài và lốp có gai lớn, giúp tăng cường khả năng bám đường và vượt chướng ngại vật. Với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc, chúng thường được sử dụng cho mục đích thể thao, giải trí hoặc công việc trong môi trường khắc nghiệt.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ ràng đây là bộ linh kiện bán thành phẩm (SEN) của xe mô tô địa hình, không phải là xe nguyên chiếc hay các bộ phận rời rạc đơn lẻ. Cần căn cứ vào các tài liệu kỹ thuật như bản vẽ lắp ráp, danh mục linh kiện và chứng từ chứng minh cấu hình SEN, cùng với việc kiểm tra dung tích xi lanh thực tế, để tránh nhầm lẫn với các loại mô tô thông thường hoặc các bộ phận khác không cấu thành một bộ SEN hoàn chỉnh.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87112011

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
20
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87112011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
87
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
41,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87112011

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87112011

Thuế nhập khẩu mã HS 87112011 (Xe mô tô địa hình (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87112011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 20.
Nhập khẩu mã HS 87112011 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe mô tô địa hình (SEN) (mã HS 87112011) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87112011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87112011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87112011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87112011 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87112011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.