87149191ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác: › Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng: › Loại khác:

Mã HS 87149191Bộ phận của càng xe đạp

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Bộ phận của càng xe đạp là những chi tiết cấu thành nên càng xe, bộ phận quan trọng giúp bánh trước xe đạp có thể xoay và hấp thụ chấn động, đảm bảo khả năng điều khiển và sự thoải mái khi vận hành. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87149191 là gì?

Các bộ phận này bao gồm các thành phần như ống cổ phuộc, chén cổ, hoặc các chi tiết nhỏ hơn bên trong phuộc nhún, tất cả đều đóng vai trò thiết yếu trong việc kết nối bánh trước với khung xe và cho phép điều hướng. Chúng đảm bảo càng xe hoạt động ổn định, an toàn và hiệu quả. Mã HS 8714.91.91 nằm trong nhóm 87.14, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13, chủ yếu là xe đạp, xe máy và xe dành cho người khuyết tật. Cụ thể hơn, mã này thuộc phân nhóm 8714.91, tập trung vào khung xe, càng xe và các bộ phận của chúng, phản ánh tính chuyên biệt của mặt hàng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến tính chất là một bộ phận riêng lẻ, chưa lắp ráp thành càng xe hoàn chỉnh, và chức năng cụ thể của nó trong cấu trúc càng xe đạp. Việc xác định đúng mã HS đòi hỏi sự xem xét kỹ lưỡng về đặc tính kỹ thuật, vật liệu cấu tạo và mục đích sử dụng, nhằm tránh nhầm lẫn với càng xe hoàn chỉnh hoặc các phụ tùng khác của xe đạp không thuộc càng xe.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87149191

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87149191 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
45
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
40
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
41
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
20
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
40
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87149191

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87149191

Thuế nhập khẩu mã HS 87149191 (Bộ phận của càng xe đạp) là bao nhiêu?
Mã HS 87149191 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87149191 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Bộ phận của càng xe đạp (mã HS 87149191) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87149191 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87149191 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87149191 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87149191 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87149191 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.