87149290ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác: › Vành bánh xe và nan hoa:

Mã HS 87149290Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 87149290 áp dụng cho các loại vành bánh xe và nan hoa khác, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn, được sử dụng cho xe đạp, xe ba bánh và xe của người khuyết tật. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
60
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87149290 là gì?

Vành bánh xe và nan hoa là những bộ phận cơ bản cấu thành hệ thống bánh xe, đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo khả năng chịu lực và vận hành ổn định cho các phương tiện như xe đạp, xe ba bánh và xe lăn. Các mặt hàng này thuộc nhóm 8714, chuyên về các bộ phận và phụ kiện của các loại xe thuộc nhóm từ 87.11 đến 87.13, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải. Phân nhóm "Loại khác" này bao gồm các loại vành và nan hoa có đặc điểm hoặc ứng dụng không được liệt kê cụ thể trong các phân nhóm chi tiết hơn.

Để phân loại chính xác sản phẩm vào mã 87149290, điều quan trọng là phải xem xét kỹ lưỡng các đặc tính kỹ thuật, vật liệu cấu tạo và công dụng cụ thể của vành bánh xe và nan hoa. Việc xác định rõ ràng các thông số này giúp phân biệt chúng với các loại vành hoặc nan hoa đã được mô tả chi tiết hơn trong các mã HS khác, hoặc với các bộ phận bánh xe không phải là vành hay nan hoa, đảm bảo tuân thủ đúng quy định phân loại hàng hóa.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87149290

Thuế NK thông thường
60
Thuế NK ưu đãi (MFN)
40
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87149290 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
45
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
40
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
40
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
20
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5
UKVFTA (VN – Anh)
5
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
40
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87149290

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87149290

Thuế nhập khẩu mã HS 87149290 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87149290 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 40, thuế suất thông thường 60 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87149290 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87149290) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87149290 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87149290 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87149290 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87149290 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87149290 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.