87149510ĐVT: kg/chiếcNhóm 8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13 › Loại khác: › Yên xe:

Mã HS 87149510Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại yên xe được thiết kế chuyên biệt cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN). Đây là bộ phận cốt yếu, đảm bảo sự thoải mái và khả năng điều khiển cho người sử dụng xe đạp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 87149510 là gì?

Yên xe là một thành phần không thể thiếu của xe đạp, có chức năng chính là cung cấp chỗ ngồi ổn định và hỗ trợ trọng lượng cơ thể người lái trong suốt quá trình di chuyển. Các sản phẩm này thuộc nhóm 8714, bao gồm các bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác yên xe vào mã này, cần xác định rõ ràng mục đích sử dụng của chúng là dành cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN), tránh nhầm lẫn với yên xe dùng cho các loại xe đạp khác hoặc phương tiện tương tự. Việc phân biệt thường dựa trên các đặc tính kỹ thuật, kích thước, vật liệu cấu thành và thông số kỹ thuật được nhà sản xuất công bố, đảm bảo tính tương thích và phù hợp với loại xe đạp cụ thể.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2)

Thuế cơ bản của mã HS 87149510

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 87149510 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
13
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
45
VJEPA (VN – Nhật Bản)
45
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
5
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
5
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
22,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
*
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87149510

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87149510

Thuế nhập khẩu mã HS 87149510 (Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87149510 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 87149510 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) (mã HS 87149510) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87149510 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87149510 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87149510 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87149510 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8714)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87149510 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.