HS code and import procedure for plain-weave fabric

Find the HS code for plain-weave fabric, the current import duty and VAT, and the specialised obligations that arise at clearance.

Candidate HS codes

HS codeDescriptionMFN dutyVAT
52081100Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2128/10
52081200Vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2128/10
52082100Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2128/10

Telling the codes apart for plain-weave fabric

Plain-weave cotton fabric falls in heading 5208 when cotton is at least 85% by weight and the fabric weighs no more than 200 g/m². Three attributes decide the 8-digit code together: weave (plain versus twill), weight in g/m², and finishing state — unbleached sits at 5208.11 and 5208.12, bleached at 5208.21 and 5208.22. Above 200 g/m² the goods move to heading 5209, and below 85% cotton they leave 5208 for 5210 or 5211. A change in fabric weight alone therefore changes the code even when the weave does not.

Frequently asked questions about the HS code for {name}

Thuế nhập khẩu mã HS 52081100 (Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2) là bao nhiêu?
Mã HS 52081100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 52081100 là bao nhiêu?
Mã HS 52081100 (Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 52081100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2 (mã HS 52081100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt Phụ lục II — hàng đã qua sử dụng 41/2026/TT-BCT áp dụng từ 05/09/2026.: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) ⚠️ 08/2023/TT-BCT - PL2 sẽ được thay thế bởi 41/2026/TT-BCT từ 05/09/2026. Thông tư 41/2026/TT-BCT bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và Phụ lục II của Thông tư 08/2023/TT-BCT, ban hành danh mục tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu mới áp dụng đến 31/12/2029; cùng ngày, Nghị định 292/2026/NĐ-CP thay thế Nghị định 69/2018/NĐ-CP. Phụ lục I của Thông tư 08/2023/TT-BCT (hàng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu) KHÔNG bị bãi bỏ. Dữ liệu rà soát 16/08/2026. Viết tắt: QSD = đã qua sử dụng · NK = nhập khẩu · PL = phụ lục · HH = hàng hóa · KD = kinh doanh · TNTX CK = tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu · DM = danh mục. Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 52081100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 52081100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 52081100 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 52081100 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh) và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 52081100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 52081100 là kg/m/m2.
Mã HS 52081100 là mặt hàng gì?
Mã HS 52081100 là Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 → Chưa tẩy trắng: → Vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.

Need the HS code settled for your plain-weave fabric shipment?

Leave your number and we will quote the customs brokerage fee for your shipment within the working day.