HS code and import procedure for T-shirts
Find the HS code for T-shirts, the current import duty and VAT, and the specialised obligations that arise at clearance.
Candidate HS codes
| HS code | Description | MFN duty | VAT |
|---|---|---|---|
| 61091010 | Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai | 20 | 8/10 |
| 61091020 | Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái | 20 | 8/10 |
| 610990 | Từ các vật liệu dệt khác: | — | — |
Telling the codes apart for T-shirts
T-shirts fall in 6109 — a heading reserved for KNITTED or crocheted garments. That is the first boundary to settle: a visually similar woven shirt belongs in Chapter 62, not 6109. Within 6109 the 8-digit split follows material then intended wearer: cotton for men is 6109.10.10, for women 6109.10.20, and other textile materials move to 6109.90. So two technically identical cotton T-shirt consignments still take different codes purely on the men's/women's line.
Frequently asked questions about the HS code for {name}
Thuế nhập khẩu mã HS 61091010 (Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai) là bao nhiêu?
Mã HS 61091010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Thuế VAT của mã HS 61091010 là bao nhiêu?
Mã HS 61091010 (Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai) chịu thuế giá trị gia tăng 8/10 theo biểu thuế 2026. VAT tính trên trị giá tính thuế đã bao gồm thuế nhập khẩu, nên thuế nhập khẩu thay đổi thì số VAT phải nộp cũng thay đổi.
Nhập khẩu mã HS 61091010 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai (mã HS 61091010) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt Phụ lục II — hàng đã qua sử dụng 41/2026/TT-BCT áp dụng từ 05/09/2026.: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) ⚠️ 08/2023/TT-BCT - PL2 sẽ được thay thế bởi 41/2026/TT-BCT từ 05/09/2026. Thông tư 41/2026/TT-BCT bãi bỏ khoản 2 Điều 1 và Phụ lục II của Thông tư 08/2023/TT-BCT, ban hành danh mục tạm ngừng kinh doanh tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu mới áp dụng đến 31/12/2029; cùng ngày, Nghị định 292/2026/NĐ-CP thay thế Nghị định 69/2018/NĐ-CP. Phụ lục I của Thông tư 08/2023/TT-BCT (hàng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu) KHÔNG bị bãi bỏ. Dữ liệu rà soát 16/08/2026. Viết tắt: QSD = đã qua sử dụng · NK = nhập khẩu · PL = phụ lục · HH = hàng hóa · KD = kinh doanh · TNTX CK = tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu · DM = danh mục. Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 61091010 có phải kiểm tra chuyên ngành / hợp quy không?
Có. Mã HS 61091010 thuộc diện công bố hợp quy. Căn cứ: Phụ lục — Mục A (rủi ro trung bình) 33/2026/TT-BCT.
Mã HS 61091010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 61091010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN – Lào. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Nhập khẩu mã HS 61091010 có cần C/O không? Dùng form nào?
Có, nếu muốn hưởng thuế ưu đãi đặc biệt. Mã HS 61091010 có ưu đãi theo ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP và VN – Lào; mỗi hiệp định dùng một mẫu C/O riêng, do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp - xem trang hiệp định tương ứng để biết đúng mẫu, cơ quan cấp và căn cứ pháp lý. Không có C/O hợp lệ thì lô hàng áp thuế MFN.
Đơn vị tính của mã HS 61091010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 61091010 là chiếc.
Mã HS 61091010 là mặt hàng gì?
Mã HS 61091010 là Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. Trong biểu thuế, mã này nằm ở nhánh: Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc → Từ bông: → Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai. Mô tả trong biểu thuế mang tính pháp lý - hàng thực tế phải khớp cả mô tả này và chú giải chương, nên hai mặt hàng nghe giống nhau vẫn có thể khác mã.
Need the HS code settled for your T-shirts shipment?
Leave your number and we will quote the customs brokerage fee for your shipment within the working day.