01/2024/TT-BNNPTNTAppendix I, Section 1In force · from 2024-03-20

Terrestrial animals and animal products subject to quarantine

Goods in Appendix I, Section 1 of 01/2024/TT-BNNPTNT: Register terrestrial-animal quarantine with the Department of Livestock Production and Animal Health, hold the exporting country’s quarantine certificate, and clear quarantine before customs. 456 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 01/2024/TT-BNNPTNT has been in force since 2024-03-20.

Promulgating HS-code tables for goods under the state management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and for goods subject to specialised inspection on export and import in agriculture and rural development. Issued by Ministry of Agriculture and Rural Development, in force from 2024-03-20.

Reviewed 2026-08-06403/456 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
456403 carry an HS code
Effective from
2024-03-20In force
Obligation
Animal quarantine

In short

What to do if your goods fall in Appendix I, Section 1

Register terrestrial-animal quarantine with the Department of Livestock Production and Animal Health, hold the exporting country’s quarantine certificate, and clear quarantine before customs.

  1. Under Circular 01/2026/TT-BNNMT: the consignee files one quarantine-registration dossier with the Department of Livestock Production and Animal Health, together with the exporting country’s competent-authority quarantine certificate, and completes quarantine at the entry border gate before clearance. Department of Livestock Production and Animal Health (Ministry of Agriculture and Environment)

HS code list

456 lines of Appendix I, Section 1, transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

403 codes · 456 lines · 12 chapters
01Live animals69 codes
01 Live animals
Heading 01.01
0101Whole 4-digit groupNgựa, lừa, la sống.
0101.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngUnder: Ngựa
0101.29.00- - Loại khácUnder: Ngựa
010130Whole 6-digit group- Lừa:
0101.30.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0101.30.90- - Loại khác
0101.90.00- Loại khác
- Ngựa:
- Gia súc:
- - - Gia súc đực:
- Trâu:
- Loại khác:
- Loại khối lượng không quá 185 g:
- Loại khác:
- - - Gà chọi:
- - - Loại khác:
- Động vật có vú:
- Các loại chim:
- Côn trùng:
Heading 01.02
0102Whole 4-digit groupĐộng vật sống họ trâu bò.
0102.21.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngUnder: Gia súc
010229Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Gia súc
0102.29.11- - - - Bò thiến (SEN)Under: Gia súc đực
0102.29.19- - - - Loại khácUnder: Gia súc đực
0102.29.90- - - Loại khác
0102.31.00- - Loại thuần chủng để nhân giốngUnder: Trâu
0102.39.00- - Loại khácUnder: Trâu
010290Whole 6-digit group- Loại khác:
0102.90.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0102.90.90- - Loại khác
Heading 01.03
0103Whole 4-digit groupLợn sống.
0103.10.00- Loại thuần chủng để nhân giống
0103.91.00- - Khối lượng dưới 50 kgUnder: Loại khác
0103.92.00- - Khối lượng từ 50 kg trở lênUnder: Loại khác
Heading 01.04
0104Whole 4-digit groupCừu, dê sống.
010410Whole 6-digit group- Cừu:
0104.10.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0104.10.90- - Loại khác
010420Whole 6-digit group- Dê:
0104.20.10- - Loại thuần chủng để nhân giống
0104.20.90- - Loại khác
Heading 01.05
0105Whole 4-digit groupGia cầm sống, gồm các loại gà thuộc loài Gallus domesticus, vịt, ngan, ngỗng, gà tây và gà lôi.
010511Whole 6-digit group- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.11.10- - - Để nhân giống (SEN)Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.11.90- - - Loại khácUnder: Loại khối lượng không quá 185 g
010512Whole 6-digit group- - Gà tây:Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.12.10- - - Để nhân giống (SEN)Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.12.90- - - Loại khácUnder: Loại khối lượng không quá 185 g
010513Whole 6-digit group- - Vịt, ngan:Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.13.10- - - Để nhân giống (SEN)Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.13.90- - - Loại khácUnder: Loại khối lượng không quá 185 g
010514Whole 6-digit group- - Ngỗng:Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.14.10- - - Để nhân giống (SEN)Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.14.90- - - Loại khácUnder: Loại khối lượng không quá 185 g
010515Whole 6-digit group- - Gà lôi:Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.15.10- - - Để nhân giống (SEN)Under: Loại khối lượng không quá 185 g
0105.15.90- - - Loại khácUnder: Loại khối lượng không quá 185 g
010594Whole 6-digit group- - Gà thuộc loài Gallus domesticus:Under: Loại khác
0105.94.10- - - Để nhân giống (SEN), trừ gà chọiUnder: Loại khác
0105.94.41- - - - Khối lượng không quá 2 kgUnder: Gà chọi
0105.94.49- - - - Loại khácUnder: Gà chọi
0105.94.91- - - - Khối lượng không quá 2 kgUnder: Loại khác
0105.94.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
010599Whole 6-digit group- - Loại khác:
0105.99.10- - - Vịt, ngan để nhân giống (SEN)
0105.99.20- - - Vịt, ngan loại khác
0105.99.30- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi để nhân giống (SEN)
0105.99.40- - - Ngỗng, gà tây và gà lôi loại khác
Heading 01.06
0106Whole 4-digit groupĐộng vật sống khác.
0106.11.00- - Bộ động vật linh trưởngUnder: Động vật có vú
0106.13.00- - Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)Under: Động vật có vú
0106.14.00- - Thỏ (Rabbits và hares)Under: Động vật có vú
0106.19.00- - Loại khácUnder: Động vật có vú
0106.20.00- Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Áp dụng đối với động vật sống trên cạn
0106.31.00- - Chim săn mồiUnder: Các loại chim
0106.32.00- - Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)Under: Các loại chim
0106.33.00- - Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)Under: Các loại chim
0106.39.00- - Loại khácUnder: Các loại chim
0106.41.00- - Các loại ongUnder: Côn trùng
0106.49.00- - Loại khácUnder: Côn trùng
0106.90.00- Loại khác
02Meat and edible meat offal95 codes
02 Meat and edible meat offal
Heading 02.01
0201Whole 4-digit groupThịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh.
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con
0201.20.00- Thịt pha có xương khác
0201.30.00- Thịt lọc không xương
Heading 02.02
0202Whole 4-digit groupThịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh.
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con
0202.20.00- Thịt pha có xương khác
0202.30.00- Thịt lọc không xương
Heading 02.03
0203Whole 4-digit groupThịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa conUnder: Tươi hoặc ướp lạnh
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngUnder: Tươi hoặc ướp lạnh
0203.19.00- - Loại khácUnder: Tươi hoặc ướp lạnh
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa conUnder: Đông lạnh
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngUnder: Đông lạnh
0203.29.00- - Loại khácUnder: Đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
- Đông lạnh:
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
- Của lợn, đông lạnh:
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
- - - Loại khác:
- Của gà tây:
- - - Loại khác:
- Của vịt, ngan:
- Của ngỗng:
- Thịt lợn:
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
Heading 02.04
0204Whole 4-digit groupThịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa conUnder: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh
0204.22.00- - Thịt pha có xương khácUnder: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh
0204.23.00- - Thịt lọc không xươngUnder: Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa conUnder: Thịt cừu khác, đông lạnh
0204.42.00- - Thịt pha có xương khácUnder: Thịt cừu khác, đông lạnh
0204.43.00- - Thịt lọc không xươngUnder: Thịt cừu khác, đông lạnh
0204.50.00- Thịt dê
Heading 02.05
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
Heading 02.06
0206Whole 4-digit groupPhụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0206.21.00- - LưỡiUnder: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0206.22.00- - GanUnder: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0206.29.00- - Loại khácUnder: Của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh
0206.41.00- - GanUnder: Của lợn, đông lạnh
0206.49.00- - Loại khácUnder: Của lợn, đông lạnh
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh
Heading 02.07
0207Whole 4-digit groupThịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhUnder: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
020714Whole 6-digit group- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Under: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.10- - - CánhUnder: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.20- - - ĐùiUnder: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.30- - - GanUnder: Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Under: Loại khác
0207.14.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của gà tây
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhUnder: Của gà tây
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của gà tây
020727Whole 6-digit group- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:Under: Của gà tây
0207.27.10- - - GanUnder: Của gà tây
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Under: Loại khác
0207.27.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của vịt, ngan
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhUnder: Của vịt, ngan
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của vịt, ngan
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của vịt, ngan
020745Whole 6-digit group- - Loại khác, đông lạnh:Under: Của vịt, ngan
0207.45.10- - - Gan béoUnder: Của vịt, ngan
0207.45.90- - - Loại khácUnder: Của vịt, ngan
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của ngỗng
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnhUnder: Của ngỗng
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của ngỗng
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnhUnder: Của ngỗng
020755Whole 6-digit group- - Loại khác, đông lạnh:Under: Của ngỗng
0207.55.10- - - Gan béoUnder: Của ngỗng
0207.55.90- - - Loại khácUnder: Của ngỗng
020760Whole 6-digit group- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh
Heading 02.08
0208Whole 4-digit groupThịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh.
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)
020890Whole 6-digit group- Loại khác:
0208.90.90- - Loại khác
Heading 02.09
0209Whole 4-digit groupMỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0209.10.00- Của lợn
0209.90.00- Loại khác
Heading 02.10
0210Whole 4-digit groupThịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ.
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xươngUnder: Thịt lợn
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúngUnder: Thịt lợn
021019Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Thịt lợn
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xươngUnder: Thịt lợn
0210.19.90- - - Loại khácUnder: Thịt lợn
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởngUnder: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)Under: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
021099Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)Under: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.99.20- - - Da lợn khôUnder: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
0210.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
04Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included95 codes
04 Dairy produce; birds’ eggs; natural honey; edible products of animal origin, not elsewhere specified or included
Heading 04.01
0401Whole 4-digit groupSữa và kem, chưa cô đặc và chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
040110Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo không quá 1% tính theo khối lượng:
0401.10.10- - Dạng lỏng
0401.10.90- - Loại khác
040120Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo trên 1% nhưng không quá 6% tính theo khối lượng:
0401.20.10- - Dạng lỏng
0401.20.90- - Loại khác
040140Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo trên 6% nhưng không quá 10% tính theo khối lượng:
0401.40.10- - Sữa dạng lỏng
0401.40.20- - Sữa dạng đông lạnh
0401.40.90- - Loại khác
040150Whole 6-digit group- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo khối lượng:
0401.50.10- - Dạng lỏng
0401.50.90- - Loại khác
Heading 04.02
0402Whole 4-digit groupSữa và kem, đã cô đặc hoặc đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
040210Whole 6-digit group- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo không quá 1,5% tính theo khối lượng:
0402.10.41- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.42- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.49- - - Loại khácUnder: Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0402.10.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Loại khác
0402.10.92- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Loại khác
0402.10.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
040221Whole 6-digit group- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:Under: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.21.90- - - Loại khácUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
040229Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.20- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 20 kg trở lênUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.30- - - Đóng gói với khối lượng tịnh từ 2 kg trở xuốngUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.29.90- - - Loại khácUnder: Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng
0402.91.00- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácUnder: Loại khác
0402.99.00- - Loại khácUnder: Loại khác
- - Chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
- - Loại khác:
- Dạng bột, hạt hoặc các thể rắn khác, có hàm lượng chất béo trên 1,5% tính theo khối lượng:
- Loại khác:
- - Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc:
- - Loại khác:
- - Dạng bột:
- - Loại khác:
- Trứng đã thụ tinh để ấp:
- - - Của vịt, ngan:
- - - Loại khác:
- Trứng sống khác:
- Lòng đỏ trứng:
- Loại khác:
Heading 04.03
0403Whole 4-digit groupSữa chua; buttermilk, sữa đông và kem đông, kephir và sữa, kem khác đã lên men hoặc axit hoá, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu hoặc bổ sung thêm hoa quả, quả hạch (nuts) hoặc ca cao.
040320Whole 6-digit group- Sữa chua:
0403.20.11- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoUnder: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
0403.20.19- - - Loại khácUnder: Dạng lỏng, đã hoặc chưa cô đặc
0403.20.91- - - Đã thêm hương liệu hoặc thêm hoa quả (kể cả thịt quả và mứt), quả hạch (nuts) hoặc ca caoUnder: Loại khác
0403.20.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
040390Whole 6-digit group- Loại khác:
0403.90.10- - Buttermilk
0403.90.90- - Loại khác
Heading 04.04
0404Whole 4-digit groupWhey, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác; các sản phẩm có chứa thành phần tự nhiên của sữa, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
040410Whole 6-digit group- Whey và whey đã cải biến, đã hoặc chưa cô đặc hoặc pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác:
0404.10.11- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Under: Dạng bột
0404.10.19- - - Loại khácUnder: Dạng bột
0404.10.91- - - Whey, thích hợp sử dụng cho người (SEN)Under: Loại khác
0404.10.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
0404.90.00- Loại khác
Heading 04.05
0405Whole 4-digit groupBơ và các chất béo và các loại dầu khác tách từ sữa; chất phết từ bơ sữa (dairy spreads).
0405.10.00- Bơ
0405.20.00- Chất phết từ bơ sữa
040590Whole 6-digit group- Loại khác:
0405.90.10- - Chất béo khan của bơ
0405.90.20- - Dầu bơ (butteroil)
0405.90.30- - Ghee
0405.90.90- - Loại khác
Heading 04.06
0406Whole 4-digit groupPho mát và curd.
040610Whole 6-digit group- Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey, và curd:
0406.10.10- - Pho mát tươi (chưa ủ chín hoặc chưa xử lý), kể cả pho mát whey
0406.10.20- - Curd
040620Whole 6-digit group- Pho mát đã xát nhỏ hoặc đã làm thành bột, của tất cả các loại:
0406.20.10- - Đóng gói với trọng lượng cả bì trên 20 kg
0406.20.90- - Loại khác
0406.30.00- Pho mát đã chế biến, chưa xát nhỏ hoặc chưa làm thành bột
0406.40.00- Pho mát vân xanh và pho mát khác có vân được sản xuất từ men Penicillium roqueforti
0406.90.00- Pho mát loại khác
Heading 04.07
0407Whole 4-digit groupTrứng chim và trứng gia cầm, nguyên vỏ, sống, đã bảo quản hoặc đã làm chín.
040711Whole 6-digit group- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus:Under: Trứng đã thụ tinh để ấp
0407.11.10- - - Để nhân giốngUnder: Trứng đã thụ tinh để ấp
0407.11.90- - - Loại khácUnder: Trứng đã thụ tinh để ấp
040719Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Trứng đã thụ tinh để ấp
0407.19.11- - - - Để nhân giốngUnder: Của vịt, ngan
0407.19.19- - - - Loại khácUnder: Của vịt, ngan
0407.19.91- - - - Để nhân giốngUnder: Loại khác
0407.19.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
0407.21.00- - Của gà thuộc loài Gallus domesticusUnder: Trứng sống khác
040729Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Trứng sống khác
0407.29.10- - - Của vịt, nganUnder: Trứng sống khác
0407.29.90- - - Loại khácUnder: Trứng sống khác
040790Whole 6-digit group- Loại khác:
0407.90.10- - Của gà thuộc loài Gallus domesticus
0407.90.20- - Của vịt, ngan
0407.90.90- - Loại khác
Heading 04.08
0408Whole 4-digit groupTrứng chim và trứng gia cầm, đã bóc vỏ, và lòng đỏ trứng, sống, làm khô, hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đóng bánh, đông lạnh hoặc bảo quản cách khác, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác.
0408.11.00- - Đã làm khôUnder: Lòng đỏ trứng
0408.19.00- - Loại khácUnder: Lòng đỏ trứng
0408.91.00- - Đã làm khôUnder: Loại khác
0408.99.00- - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 04.09
0409.00.00Mật ong tự nhiên.
Heading 04.10
0410Whole 4-digit groupCôn trùng và sản phẩm ăn được gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
0410.10.00- Côn trùng
041090Whole 6-digit group- Loại khác:
0410.90.10- - Tổ yến
0410.90.20- - Trứng rùaTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
0410.90.90- - Loại khác
05Products of animal origin, not elsewhere specified or included30 codes
05 Products of animal origin, not elsewhere specified or included
0502Whole 4-digit groupLông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi; lông dùng làm chổi và bàn chải khác; phế liệu từ các loại lông trên.
0502.10.00- Lông và lông cứng của lợn hoặc lợn lòi và phế liệu của chúng
0502.90.00- Loại khác
0504.00.00Ruột, bong bóng và dạ dày động vật (trừ cá), nguyên dạng và các mảnh của chúng, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói.
0505Whole 4-digit groupDa và các bộ phận khác của loài chim và gia cầm, có lông vũ hoặc lông tơ, lông vũ và các phần của lông vũ (đã hoặc chưa cắt tỉa) và lông tơ, mới chỉ được làm sạch, khử trùng hoặc xử lý để bảo quản; bột và phế liệu từ lông vũ hoặc các phần của lông vũ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
050510Whole 6-digit group- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:
0505.10.10- - Lông vũ của vịt, ngan
0505.10.90- - Loại khác
050590Whole 6-digit group- Loại khác:
0505.90.10- - Lông vũ của vịt, ngan
0505.90.90- - Loại khác
0506Whole 4-digit groupXương và lõi sừng, chưa xử lý, đã khử mỡ, sơ chế (nhưng chưa cắt thành hình), đã xử lý bằng axit hoặc khử gelatin; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.
0506.10.00- Ossein và xương đã xử lý bằng axit
0506.90.00- Loại khác
0507Whole 4-digit groupNgà, mai động vật họ rùa, lược cá voi (phiến sừng hàm trên) và hàm răng lược cá voi, sừng, gạc, móng guốc, móng, vuốt và mỏ, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình; bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Trừ sản phẩm của động vật lưỡng cư hoặc dưới nước.
0507.10.00- Ngà; bột và phế liệu từ ngà
050790Whole 6-digit group- Loại khác:
0507.90.20- - Mai động vật họ rùa
0507.90.90- - Loại khác
0508Whole 4-digit groupSan hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
0508.00.20- Mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai
0508.00.90- Loại khác
0511Whole 4-digit groupCác sản phẩm động vật khác chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; động vật chết thuộc Chương 1 hoặc Chương 3, không thích hợp sử dụng cho người.
0511.10.00- Tinh dịch động vật họ trâu, bò
- Loại khác:
051191Whole 6-digit group- - Sản phẩm từ cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác; động vật đã chết thuộc Chương 3:Under: Loại khác
Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
0511.91.20- - - Trứng Artemia (trứng Brine shrimp)Under: Loại khác
0511.91.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
051199Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
Áp dụng đối với sản phẩm của động vật trên cạn nuôi.
0511.99.10- - - Tinh dịch động vật nuôiUnder: Loại khác
0511.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
15Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes19 codes
15 Animal, vegetable or microbial fats and oils and their cleavage products; prepared edible fats; animal or vegetable waxes
1501Whole 4-digit groupMỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03.
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ
1501.20.00- Mỡ lợn khác
1501.90.00- Loại khác
1502Whole 4-digit groupMỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03.
150290Whole 6-digit group- Loại khác:
1502.90.10- - Loại ăn được
1502.90.90- - Loại khác
1504Whole 4-digit groupMỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản.
150410Whole 6-digit group- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn
1504.10.90- - Loại khác
150420Whole 6-digit group- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn
1504.20.90- - Loại khác
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hoá học.
1521Whole 4-digit groupSáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu.
152190Whole 6-digit group- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khácÁp dụng đối với sáp ong
16Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects37 codes
16 Preparations of meat, of fish, of crustaceans, molluscs or other aquatic invertebrates, or of insects
Heading 16.01
1601Whole 4-digit groupXúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó.
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1601.00.90- Loại khác
Heading 16.02
1602Whole 4-digit groupThịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác.
160210Whole 6-digit group- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.10.90- - Loại khác
1602.20.00- Từ gan động vật
160231Whole 6-digit group- - Từ gà tây:Under: Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻUnder: Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)Under: Loại khác
1602.31.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
160232Whole 6-digit group- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.32.90- - - Loại khác
1602.39.00- - Loại khác
160241Whole 6-digit group- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:Under: Từ lợn
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻUnder: Từ lợn
1602.41.90- - - Loại khácUnder: Từ lợn
160242Whole 6-digit group- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:Under: Từ lợn
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻUnder: Từ lợn
1602.42.90- - - Loại khácUnder: Từ lợn
160249Whole 6-digit group- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:Under: Từ lợn
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻUnder: Thịt nguội
1602.49.19- - - - Loại khácUnder: Thịt nguội
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻUnder: Loại khác
1602.49.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
160250Whole 6-digit group- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.50.90- - Loại khác
160290Whole 6-digit group- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết
1602.90.90- - Loại khác (SEN)
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
- - - Loại khác:
- Từ lợn:
- - - Thịt nguội:
- - - Loại khác:
Heading 16.03
1603Whole 4-digit groupSản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác.Áp dụng đối với sản phẩm động vật trên cạn.
1603.00.10- Từ thịt
1603.00.90- Loại khác
17Sugars and sugar confectionery3 codes
17 Sugars and sugar confectionery
1702Whole 4-digit groupĐường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen.
- Lactoza và xirô lactoza:Áp dụng với đường Lactose sữa.
1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôUnder: Lactoza và xirô lactoza
1702.19.00- - Loại khácUnder: Lactoza và xirô lactoza
23Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder18 codes
23 Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder
2301Whole 4-digit groupBột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ.
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ
230120Whole 6-digit group- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác:Áp dụng đối với sản phẩm làm thức ăn chăn nuôi, thủy sản
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng
2301.20.90- - Loại khác
2309Whole 4-digit groupChế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật.
230910Whole 6-digit group- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chứa thịt
2309.10.90- - Loại khácÁp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật.
230990Whole 6-digit group- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
Áp dụng đối với chế phẩm có chứa sản phẩm động vật
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầmUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợnUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.13- - - Loại dùng cho tômUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởngUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.19- - - Loại khácUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn
2309.90.90- - Loại khác
35Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes5 codes
35 Albuminoidal substances; modified starches; glues; enzymes
3502Whole 4-digit groupAlbumin (kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein, chứa trên 80% whey protein tính theo trọng lượng khô), các muối của albumin và các dẫn xuất albumin khác.
- Albumin trứng:
3502.11.00- - Đã làm khôUnder: Albumin trứng
3502.19.00- - Loại khácUnder: Albumin trứng
3502.20.00- Albumin sữa, kể cả các chất cô đặc của hai hoặc nhiều whey protein
3504.00.00Pepton và các dẫn xuất của chúng; protein khác và các dẫn xuất của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; bột da sống, đã hoặc chưa crom hóa.Trừ collagen
41Raw hides and skins (other than furskins) and leather14 codes
41 Raw hides and skins (other than furskins) and leather
4101Whole 4-digit groupDa sống của động vật họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.
4101.20.00- Da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 8 kg khi làm khô đơn giản, 10 kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc được bảo quản cách khác
4101.50.00- Da sống nguyên con, khối lượng trên 16 kg
410190Whole 6-digit group- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:
4101.90.10- - Đã được chuẩn bị để thuộc
4101.90.90- - Loại khác
4102Whole 4-digit groupDa sống của cừu hoặc cừu non (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), có hoặc không còn lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.
4102.10.00- Loại còn lông
- Loại không còn lông:
4102.21.00- - Đã được axit hoáUnder: Loại không còn lông
4102.29.00- - Loại khácUnder: Loại không còn lông
4103Whole 4-digit groupDa sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da giấy hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.
4103.20.00- Của loài bò sátTrừ sản phẩm của động vật dưới nước hoặc lưỡng cư.
4103.30.00- Của lợn
4103.90.00- Loại khác
43Furskins and artificial fur; manufactures thereof6 codes
43 Furskins and artificial fur; manufactures thereof
4301Whole 4-digit groupDa lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông), trừ da sống trong nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03.
4301.10.00- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.30.00- Của các giống cừu như: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba Tư và các giống cừu tương tự, cừu Ấn Độ, Trung Quốc, Mông Cổ hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.60.00- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.80.00- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân
4301.90.00- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác, thích hợp cho việc thuộc da lông
51Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric12 codes
51 Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
5101Whole 4-digit groupLông cừu, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch:
5101.11.00- - Lông cừu đã xénUnder: Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch
5101.19.00- - Loại khácUnder: Nhờn, kể cả lông cừu đã rửa sạch
- Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa:
5101.21.00- - Lông cừu đã xénUnder: Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa
5101.29.00- - Loại khácUnder: Đã tẩy nhờn, chưa được carbon hóa
5102Whole 4-digit groupLông động vật loại thô hoặc mịn, chưa chải thô hoặc chải kỹ.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
- Lông động vật loại mịn:
5102.19.00- - Loại khácUnder: Lông động vật loại mịn
5102.20.00- Lông động vật loại thô
5103Whole 4-digit groupPhế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.Trừ sản phẩm đã xử lý sử dụng trực tiếp làm nguyên, phụ liệu may mặc
5103.10.00- Xơ vụn từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5103.20.00- Phế liệu khác từ lông cừu hoặc từ lông động vật loại mịn
5103.30.00- Phế liệu từ lông động vật loại thô

Source: Appendix I, Section 1, 01/2024/TT-BNNPTNT. Reviewed 2026-08-06. View the source instrument

Scope & how to read the table

What decides whether your goods are in it

This HS-code table remains in force, but the UNDERLYING LIST of items subject to quarantine has changed instrument: Circular 01/2026/TT-BNNMT (effective 2026-01-01) replaced Circular 25/2016/TT-BNNPTNT together with its amendments 35/2018, 09/2022, 04/2024 and 28/2025. Two instruments must therefore be read together: this table for the HS codes, and Circular 01/2026/TT-BNNMT for the current subject matter and procedure — the same situation already recorded for Section 9. Rules for using the table sit in Article 2 of the circular body, NOT at the head of the appendix. Rows naming a group without a code (opening with a dash) are classification levels, not a basis for the obligation.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. 2024-03-20

    01/2024/TT-BNNPTNT takes effect

    The list starts to apply on this date.

Amended by

  • 18/2024/TT-BNNPTNT Effective 2025-01-13 — amends only "item 5, part B of the HS-code table for veterinary medicine materials in Section 18, Appendix I". Section 1 is untouched.
Responsible authorityDepartment of Livestock Production and Animal Health (Ministry of Agriculture and Environment)

FAQ

Frequently asked questions about Appendix I, Section 1 01/2024/TT-BNNPTNT

Which goods does Appendix I, Section 1 of 01/2024/TT-BNNPTNT cover?
Section 1 of Appendix I — the HS-code table for terrestrial animals and animal products subject to quarantine, 456 lines across 12 chapters: live animals (Chapter 01), meat and edible offal (02), dairy and eggs (04), other products of animal origin (05), animal fats and oils (15), meat preparations (16), certain sugar and molasses lines (17), food residues and animal feed (23), albumins and gelatin (35), raw hides and leather (41), furskins (43) and animal hair (51). This is ANIMAL quarantine under the Veterinary Law, entirely distinct from the plant quarantine in Section 9 of the same appendix — different governing law, different dossier, different authority.
How do I tell whether my goods fall in Appendix I, Section 1 of 01/2024/TT-BNNPTNT?
This HS-code table remains in force, but the UNDERLYING LIST of items subject to quarantine has changed instrument: Circular 01/2026/TT-BNNMT (effective 2026-01-01) replaced Circular 25/2016/TT-BNNPTNT together with its amendments 35/2018, 09/2022, 04/2024 and 28/2025. Two instruments must therefore be read together: this table for the HS codes, and Circular 01/2026/TT-BNNMT for the current subject matter and procedure — the same situation already recorded for Section 9. Rules for using the table sit in Article 2 of the circular body, NOT at the head of the appendix. Rows naming a group without a code (opening with a dash) are classification levels, not a basis for the obligation.
What does animal quarantine involve?
1. Under Circular 01/2026/TT-BNNMT: the consignee files one quarantine-registration dossier with the Department of Livestock Production and Animal Health, together with the exporting country’s competent-authority quarantine certificate, and completes quarantine at the entry border gate before clearance. — Department of Livestock Production and Animal Health (Ministry of Agriculture and Environment)
When did 01/2024/TT-BNNPTNT take effect, and has it been amended?
Effective from 2024-03-20. Amended by: 18/2024/TT-BNNPTNT (Effective 2025-01-13 — amends only "item 5, part B of the HS-code table for veterinary medicine materials in Section 18, Appendix I". Section 1 is untouched.). Data on this page reviewed 2026-08-06.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix I, Section 1 of 01/2024/TT-BNNPTNT, reviewed 2026-08-06. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Animal quarantine
from 2024-03-20