01/2024/TT-BNNPTNTSection 9, Appendix IIn force · from 2024-03-20

Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT: Plant quarantine

Goods in Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT: File the import plant-quarantine registration with the exporting country’s phytosanitary certificate via the National Single Window; the certificate issues within 24 hours if the consignment passes. 930 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 01/2024/TT-BNNPTNT has been in force since 2024-03-20.

HS-code tables for goods under the state management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and the lists of exports and imports subject to specialised inspection in agriculture and rural development. Issued by Ministry of Agriculture and Rural Development, in force from 2024-03-20.

Reviewed 2026-08-04841/930 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
930841 carry an HS code
Effective from
2024-03-20In force
Obligation
Plant quarantine

In short

What to do if your goods fall in Section 9, Appendix I

File the import plant-quarantine registration with the exporting country’s phytosanitary certificate via the National Single Window; the certificate issues within 24 hours if the consignment passes.

  1. File one import plant-quarantine registration dossier under Articles 6–7 of Circular 33/2014/TT-BNNPTNT (as amended): the registration form, the exporting country’s phytosanitary certificate, and an import plant-quarantine permit where required. File in person, by post, or via the National Single Window; the quarantine authority inspects, samples, and issues the phytosanitary certificate within 24 hours of starting quarantine if the consignment is free of regulated pests. Department of Crop Production and Plant Protection (Ministry of Agriculture and Environment) — regional Plant Quarantine Sub-departments vnsw.gov.vn/

HS code list

930 lines of Section 9, Appendix I, transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

841 codes · 930 lines · 18 chapters
01Live animals3 codes
01 Live animals
0106Whole 4-digit groupĐộng vật sống khác
- Côn trùng:
0106.41.00- - Các loại ongUnder: Côn trùngÁp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
0106.90.00- Loại khácÁp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
06Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage36 codes
06 Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage
0601Whole 4-digit groupCủ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12.
0601.10.00- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ
060120Whole 6-digit group- Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn:
0601.20.10- - Cây rau diếp xoăn
0601.20.20- - Rễ rau diếp xoăn
0601.20.90- - Loại khác
0602Whole 4-digit groupCây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm.
060210Whole 6-digit group- Cành giâm và cành ghép không có rễ:
0602.10.10- - Của cây phong lan
0602.10.20- - Của cây cao su
0602.10.90- - Loại khác
0602.20.00- Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được
0602.30.00- Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành
0602.40.00- Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành
060290Whole 6-digit group- Loại khác:
0602.90.10- - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ
0602.90.20- - Cây phong lan giống
0602.90.40- - Gốc cây cao su có chồi (SEN)
0602.90.50- - Cây cao su giống (SEN)
0602.90.60- - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN)
0602.90.90- - Loại khác
0603Whole 4-digit groupCành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác.
- Tươi:
0603.11.00- - Hoa hồngUnder: Tươi
0603.12.00- - Hoa cẩm chướngUnder: Tươi
0603.13.00- - Phong lanUnder: Tươi
0603.14.00- - Hoa cúcUnder: Tươi
0603.15.00- - Họ hoa ly (Lilium spp.)Under: Tươi
0603.19.00- - Loại khácUnder: Tươi
0603.90.00- Loại khác
0604Whole 4-digit groupTán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác
060420Whole 6-digit group- Tươi:
0604.20.10- - Rêu và địa y
0604.20.90- - Loại khác
060490Whole 6-digit group- Loại khác:
0604.90.10- - Rêu và địa y
0604.90.90- - Loại khác
07Edible vegetables and certain roots and tubers166 codes
07 Edible vegetables and certain roots and tubers
Heading 07.01
0701Whole 4-digit groupKhoai tây, tươi hoặc ướp lạnh.
0701.10.00- Để làm giống
070190Whole 6-digit group- Loại khác
0701.90.90- - Loại khác
Heading 07.02
0702.00.00Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh
Heading 07.03
0703Whole 4-digit groupHành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh
070310Whole 6-digit group- Hành tây và hành, hẹ:
0703.10.11- - - Củ giốngUnder: Hành tây
0703.10.19- - - Loại khácUnder: Hành tây
0703.10.21- - - Củ giốngUnder: Hành, hẹ
0703.10.29- - - Loại khácUnder: Hành, hẹ
070320Whole 6-digit group- Tỏi:
0703.20.10- - Củ giống
0703.20.90- - Loại khác
070390Whole 6-digit group- Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác:
0703.90.10- - Củ giống
0703.90.90- - Loại khác
- - Hành tây:
- - Hành, hẹ:
- Rau diếp, xà lách:
- Rau diếp xoăn:
- Nấm và nấm cục (truffle):
- Loại khác:
- Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ:
- Nấm và nấm cục (truffle):
- Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles):
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
- - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên:
- - Loại khác:
- - Lõi cây cọ sago:
- - Loại khác:
Heading 07.04
0704Whole 4-digit groupBắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh
070410Whole 6-digit group- Súp lơ (1) và súp lơ xanh:
0704.10.10- - Súp lơ (1) (Caulifower)
0704.10.20- - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli)
0704.10.90- - Súp lơ xanh khác
0704.20.00- Cải Bruc-xen
070490Whole 6-digit group- Loại khác:
0704.90.10- - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN)
0704.90.20- - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN)
0704.90.30- - Bắp cải khác
0704.90.90- - Loại khác
Heading 07.05
0705Whole 4-digit groupRau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh
0705.11.00- - Xà lách cuộn (head lettuce)Under: Rau diếp, xà lách
0705.19.00- - Loại khácUnder: Rau diếp, xà lách
0705.21.00- - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)Under: Rau diếp xoăn
0705.29.00- - Loại khácUnder: Rau diếp xoăn
Heading 07.06
0706Whole 4-digit groupCà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh.
070610Whole 6-digit group- Cà rốt và củ cải:
0706.10.10- - Cà rốt
0706.10.20- - Củ cải
0706.90.00- Loại khác
Heading 07.07
0707.00.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh
Heading 07.08
0708Whole 4-digit groupRau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh
0708.10.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)
070820Whole 6-digit group- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
0708.20.10- - Đậu Pháp (SEN)
0708.20.20- - Đậu dài
0708.20.90- - Loại khác
0708.90.00- Các loại rau đậu khác
Heading 07.09
0709Whole 4-digit groupRau khác, tươi hoặc ướp lạnh
0709.20.00- Măng tây
0709.30.00- Cà tím
0709.40.00- Cần tây trừ loại cần củ (celeriac)
0709.51.00- - Nấm thuộc chi AgaricusUnder: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.52.00- - Nấm thuộc chi BoletusUnder: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.53.00- - Nấm thuộc chi CantharellusUnder: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.54.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)Under: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.55.00- - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)Under: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.56.00- - Nấm cục (Tuber spp.)Under: Nấm và nấm cục (truffle)
070959Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.59.20- - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.Under: Nấm và nấm cục (truffle)
0709.59.90- - - Loại khácUnder: Nấm và nấm cục (truffle)
070960Whole 6-digit group- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0709.60.10- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0709.60.90- - Loại khác
0709.70.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
0709.91.00- - Hoa a-ti-sôUnder: Loại khác
0709.92.00- - Ô liuUnder: Loại khác
0709.93.00- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)Under: Loại khác
070999Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
0709.99.10- - - Ngô ngọtUnder: Loại khác
0709.99.20- - - Đậu bắp (Okra)Under: Loại khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.
0709.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 07.10
0710Whole 4-digit groupRau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C.
0710.21.00- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Under: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ
0710.22.00- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)Under: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ
0710.29.00- - Loại khácUnder: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ
0710.30.00- Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn)
0710.40.00- Ngô ngọt
0710.80.00- Rau khác
0710.90.00- Hỗn hợp các loại rau
Heading 07.11
0711Whole 4-digit groupRau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác
071120Whole 6-digit group- Ôliu:
0711.20.90- - Loại khác
071140Whole 6-digit group- Dưa chuột và dưa chuột ri:
0711.40.90- - Loại khác
071151Whole 6-digit group- - Nấm thuộc chi Agaricus:Under: Nấm và nấm cục (truffle)
0711.51.90- - - Loại khácUnder: Nấm và nấm cục (truffle)
071159Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Nấm và nấm cục (truffle)
0711.59.90- - - Loại khácUnder: Nấm và nấm cục (truffle)
071190Whole 6-digit group- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0711.90.10- - Ngô ngọt
0711.90.20- - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)
0711.90.30- - Nụ bạch hoa
0711.90.50- - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ
0711.90.90- - Loại khác
Heading 07.12
0712Whole 4-digit groupRau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmTrừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn
0712.20.00- Hành tây
0712.31.00- - Nấm thuộc chi AgaricusUnder: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
0712.32.00- - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
0712.33.00- - Nấm tuyết (Tremella spp.)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
0712.34.00- - Nấm hương (Lentinus edodes)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
071239Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
0712.39.10- - - Nấm cục (truffles)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
0712.39.90- - - Loại khácUnder: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles)
071290Whole 6-digit group- Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
0712.90.10- - Tỏi
0712.90.20- - Ngô ngọt
0712.90.90- - Loại khác
Heading 07.13
0713Whole 4-digit groupCác loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt.
071310Whole 6-digit group- Đậu Hà Lan (Pisum sativum):
0713.10.10- - Phù hợp để gieo trồng
0713.10.90- - Loại khác
071320Whole 6-digit group- Đậu gà (chickpeas) (garbanzos):
0713.20.10- - Phù hợp để gieo trồng
0713.20.90- - Loại khác
071331Whole 6-digit group- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.31.10- - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.31.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
071332Whole 6-digit group- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.32.10- - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.32.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
071333Whole 6-digit group- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.33.10- - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.33.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
071334Whole 6-digit group- - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.34.10- - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.34.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
071335Whole 6-digit group- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.35.10- - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.35.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
071339Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.39.10- - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
0713.39.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
071340Whole 6-digit group- Đậu lăng:
0713.40.10- - Phù hợp để gieo trồng
0713.40.90- - Loại khác
071350Whole 6-digit group- Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor):
0713.50.10- - Phù hợp để gieo trồng
0713.50.90- - Loại khác
071360Whole 6-digit group- Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan):
0713.60.10- - Phù hợp để gieo trồng
0713.60.90- - Loại khác
071390Whole 6-digit group- Loại khác:
0713.90.10- - Phù hợp để gieo trồng
0713.90.90- - Loại khác
Heading 07.14
0714Whole 4-digit groupSắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagoTrừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ -180C
071410Whole 6-digit group- Sắn:
0714.10.11- - - Lát đã được làm khôUnder: Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên
0714.10.19- - - Loại khácUnder: Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên
0714.10.91- - - Đông lạnhUnder: Loại khác
0714.10.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
071420Whole 6-digit group- Khoai lang:
0714.20.10- - Đông lạnh
0714.20.90- - Loại khác
071430Whole 6-digit group- Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.):
0714.30.10- - Đông lạnh
0714.30.90- - Loại khác
071440Whole 6-digit group- Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.):
0714.40.10- - Đông lạnh
0714.40.90- - Loại khác
071450Whole 6-digit group- Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.):
0714.50.10- - Đông lạnh
0714.50.90- - Loại khác
071490Whole 6-digit group- Loại khác:
0714.90.11- - - Đông lạnhUnder: Lõi cây cọ sago
0714.90.19- - - Loại khácUnder: Lõi cây cọ sago
0714.90.91- - - Đông lạnhUnder: Loại khác
0714.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
08Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons124 codes
08 Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons
Heading 08.01
0801Whole 4-digit groupDừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khôUnder: Dừa
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọUnder: Dừa
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)Under: Dừa
0801.19.90- - - Loại khácUnder: Dừa
0801.21.00- - Chưa bóc vỏUnder: Quả hạch Brazil (Brazil nuts)
0801.22.00- - Đã bóc vỏUnder: Quả hạch Brazil (Brazil nuts)
0801.31.00- - Chưa bóc vỏUnder: Hạt điều
0801.32.00- - Đã bóc vỏUnder: Hạt điều
- Dừa:
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
- Hạt điều:
- Quả hạnh nhân:
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
- Quả óc chó:
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
- Loại khác
- - Quả xoài
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
- Quả anh đào:
- - Loại khác:
Heading 08.02
0802Whole 4-digit groupQuả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
0802.11.00- - Chưa bóc vỏUnder: Quả hạnh nhân
080212Whole 6-digit group- - Đã bóc vỏ:Under: Quả hạnh nhân
0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)Under: Quả hạnh nhân
0802.12.90- - - Loại khácUnder: Quả hạnh nhân
0802.21.00- - Chưa bóc vỏUnder: Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.)
0802.22.00- - Đã bóc vỏUnder: Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.)
0802.31.00- - Chưa bóc vỏUnder: Quả óc chó
0802.32.00- - Đã bóc vỏUnder: Quả óc chó
0802.41.00- - Chưa bóc vỏUnder: Hạt dẻ (Castanea spp.)
0802.42.00- - Đã bóc vỏUnder: Hạt dẻ (Castanea spp.)
0802.51.00- - Chưa bóc vỏUnder: Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười)
0802.52.00- - Đã bóc vỏUnder: Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười)
0802.61.00- - Chưa bóc vỏUnder: Hạt mắc-ca (Macadamia nuts)
0802.62.00- - Đã bóc vỏUnder: Hạt mắc-ca (Macadamia nuts)
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)
0802.80.00- Quả cau
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏUnder: Loại khác
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏUnder: Loại khác
0802.99.00- - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 08.03
0803Whole 4-digit groupChuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôTrừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
080310Whole 6-digit group- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi
0803.10.20- - Khô
080390Whole 6-digit group- Loại khác
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
0803.90.90- - Loại khác
Heading 08.04
0804Whole 4-digit groupQuả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôTrừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0804.10.00- Quả chà là
0804.20.00- Quả sung, vả
0804.30.00- Quả dứa
0804.40.00- Quả bơ
080450Whole 6-digit group- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi
0804.50.21- - - TươiUnder: Quả xoài
0804.50.22- - - KhôUnder: Quả xoài
0804.50.30- - Quả măng cụt
Heading 08.05
0805Whole 4-digit groupQuả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôTrừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn
080510Whole 6-digit group- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi
0805.10.20- - Khô
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)Under: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)Under: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự
0805.29.00- - Loại khácUnder: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)
080550Whole 6-digit group- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)
0805.90.00- Loại khác
Heading 08.06
0806Whole 4-digit groupQuả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00- Tươi
0806.20.00- KhôTrừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn
Heading 08.07
0807Whole 4-digit groupCác loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
0807.11.00- - Quả dưa hấuUnder: Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu)
0807.19.00- - Loại khácUnder: Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu)
0807.20.00- Quả đu đủ
Heading 08.08
0808Whole 4-digit groupQuả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00- Quả táo
0808.30.00- Quả lê
0808.40.00- Quả mộc qua
Heading 08.09
0809Whole 4-digit groupQuả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00- Quả mơ
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)Under: Quả anh đào
0809.29.00- - Loại khácUnder: Quả anh đào
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào
080940Whole 6-digit group- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận
0809.40.20- - Quả mận gai
Heading 08.10
0810Whole 4-digit groupQuả khác, tươi
0810.10.00- Quả dâu tây
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium
0810.50.00- Quả kiwi
0810.60.00- Quả sầu riêng
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)
081090Whole 6-digit group- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN)
0810.90.20- - Quả vải
0810.90.30- - Quả chôm chôm
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)
0810.90.60- - Quả me
0810.90.70- - Quả khế
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)Under: Loại khác
0810.90.92- - - Quả thanh longUnder: Loại khác
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)Under: Loại khác
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)Under: Loại khác
0810.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 08.11
0811Whole 4-digit groupQuả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C
0811.10.00- Quả dâu tây
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai
0811.90.00- Loại khác
Heading 08.12
0812Whole 4-digit groupQuả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác
0812.10.00- Quả anh đào
081290Whole 6-digit group- Quả khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây
0812.90.90- - Loại khác
Heading 08.13
0813Whole 4-digit groupQuả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương nàyTrừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
0813.10.00- Quả mơ
0813.20.00- Quả mận đỏ
0813.30.00- Quả táo
081340Whole 6-digit group- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn
0813.40.20- - Quả me
0813.40.90- - Loại khác
081350Whole 6-digit group- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng
0813.50.90- - Loại khác
Heading 08.14
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácTrừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác.
09Coffee, tea, maté and spices50 codes
09 Coffee, tea, maté and spices
Heading 09.01
0901Whole 4-digit groupCà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
090111Whole 6-digit group- - Chưa khử chất caffeine:Under: Cà phê, chưa rang
0901.11.20- - - Arabica (SEN)Under: Cà phê, chưa rang
0901.11.30- - - Robusta (SEN)Under: Cà phê, chưa rang
090112Whole 6-digit group- - Đã khử chất caffeine:Under: Cà phê, chưa rang
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)Under: Cà phê, chưa rang
090190Whole 6-digit group- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê
- Cà phê, chưa rang:
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
- Hạt nhục đậu khấu:
- Vỏ nhục đậu khấu:
- Bạch đậu khấu:
- Hạt của cây rau mùi:
- Hạt cây thì là Ai cập:
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
- Gừng:
- Gia vị khác:
Heading 09.02
0902Whole 4-digit groupChè, đã hoặc chưa pha hương liệuTrừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn
090220Whole 6-digit group- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè
0902.20.90- - Loại khác
Heading 09.03
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)
Heading 09.04
0904Whole 4-digit groupHạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiềnTrừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
090421Whole 6-digit group- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:Under: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Under: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta
0904.21.90- - - Loại khácUnder: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta
Heading 09.05
0905Whole 4-digit groupVani.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền
Heading 09.06
0906Whole 4-digit groupQuế và hoa quế.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)Under: Chưa xay hoặc chưa nghiền
0906.19.00- - Loại khácUnder: Chưa xay hoặc chưa nghiền
Heading 09.07
0907Whole 4-digit groupĐinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền
Heading 09.08
0908Whole 4-digit groupHạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Hạt nhục đậu khấu
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Vỏ nhục đậu khấu
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Bạch đậu khấu
Heading 09.09
0909Whole 4-digit groupHạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Hạt của cây rau mùi
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Hạt cây thì là Ai cập
090961Whole 6-digit group- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.61.90- - - Loại khácUnder: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
0909.62.90- - - Loại khácUnder: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries)
Heading 09.10
0910Whole 4-digit groupGừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Gừng
0910.20.00- Nghệ tây
0910.30.00- Nghệ (Curcuma)
091091Whole 6-digit group- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:Under: Gia vị khác
0910.91.10- - - Cà ri (curry)Under: Gia vị khác
0910.91.90- - - Loại khácUnder: Gia vị khác
091099Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Gia vị khác
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếUnder: Gia vị khác
0910.99.90- - - Loại khácUnder: Gia vị khác
10Cereals55 codes
10 Cereals
Heading 10.01
1001Whole 4-digit groupLúa mì và meslin
1001.11.00- - Hạt giốngUnder: Lúa mì Durum
1001.19.00- - Loại khácUnder: Lúa mì Durum
1001.91.00- - Hạt giốngUnder: Loại khác
100199Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
1001.99.11- - - - Meslin (SEN)Under: Loại khác
1001.99.12- - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)Under: Loại khác
1001.99.19- - - - Loại khácUnder: Loại khác
1001.99.91- - - - MeslinUnder: Loại khác
1001.99.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
- Lúa mì Durum:
- Loại khác:
- - - Loại khác:
- - Loại khác:
- Kê:
Heading 10.02
1002Whole 4-digit groupLúa mạch đen
1002.10.00- Hạt giống
1002.90.00- Loại khác
Heading 10.03
1003Whole 4-digit groupLúa đại mạch
1003.10.00- Hạt giống
1003.90.00- Loại khác
Heading 10.04
1004Whole 4-digit groupYến mạch
1004.10.00- Hạt giống
1004.90.00- Loại khác
Heading 10.05
1005Whole 4-digit groupNgô.
1005.10.00- Hạt giống
100590Whole 6-digit group- Loại khác:
1005.90.10- - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)trừ loại đóng gói có ghi nhãn
1005.90.91- - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN)
1005.90.99- - - Loại khác
Heading 10.06
1006Whole 4-digit groupLúa gạo
100610Whole 6-digit group- Thóc:
1006.10.10- - Phù hợp để gieo trồng
1006.10.90- - Loại khác
100620Whole 6-digit group- Gạo lứt:
1006.20.10- - Gạo Hom Mali (SEN)
1006.20.90- - Loại khác
100630Whole 6-digit group- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):
1006.30.30- - Gạo nếp (SEN)
1006.30.40- - Gạo Hom Mali (SEN)
1006.30.50- - Gạo Basmati (SEN)
1006.30.60- - Gạo Malys (SEN)
1006.30.70- - Gạo thơm khác (SEN)
1006.30.91- - - Gạo đồ (1)Under: Loại khác
1006.30.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
100640Whole 6-digit group- Tấm:
1006.40.10- - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)
1006.40.90- - Loại khác (SEN)
Heading 10.07
1007Whole 4-digit groupLúa miến
1007.10.00- Hạt giống
1007.90.00- Loại khác
Heading 10.08
1008Whole 4-digit groupKiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác
1008.10.00- Kiều mạch
1008.21.00- - Hạt giốngUnder: Kê
1008.29.00- - Loại khácUnder: Kê
1008.30.00- Hạt cây thóc chim (họ lúa)
1008.40.00- Hạt kê Fonio (Digitaria spp.)
1008.50.00- Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa)
1008.60.00- Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale)
1008.90.00- Ngũ cốc loại khác
11Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten42 codes
11 Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten
Heading 11.01
1101Whole 4-digit groupBột mì hoặc bột meslin
1101.00.19- - Loại khácUnder: Bột mì
1101.00.20- Bột meslin
- Bột mì:
- Dạng tấm và bột thô:
- Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh:
- Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô):
- Tinh bột:
Heading 11.02
1102Whole 4-digit groupBột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin
1102.20.00- Bột ngô
110290Whole 6-digit group- Loại khác:
1102.90.10- - Bột gạo
1102.90.20- - Bột lúa mạch đen
1102.90.90- - Loại khác
Heading 11.03
1103Whole 4-digit groupNgũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên
1103.11.00- - Của lúa mìUnder: Dạng tấm và bột thô
1103.13.00- - Của ngôUnder: Dạng tấm và bột thô
110319Whole 6-digit group- - Của ngũ cốc khác:Under: Dạng tấm và bột thô
1103.19.10- - - Của meslinUnder: Dạng tấm và bột thô
1103.19.20- - - Của gạoUnder: Dạng tấm và bột thô
1103.19.90- - - Loại khácUnder: Dạng tấm và bột thô
1103.20.00- Dạng viên
Heading 11.04
1104Whole 4-digit groupHạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
1104.12.00- - Của yến mạchUnder: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh
110419Whole 6-digit group- - Của ngũ cốc khác:Under: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh
1104.19.10- - - Của ngôUnder: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh
1104.19.90- - - Loại khácUnder: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh
1104.22.00- - Của yến mạchUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)
1104.23.00- - Của ngôUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)
110429Whole 6-digit group- - Của ngũ cốc khác:Under: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)
1104.29.20- - - Của lúa mạchUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)
1104.29.90- - - Loại khácUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô)
1104.30.00- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền
Heading 11.05
1105Whole 4-digit groupBột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây
1105.10.00- Bột, bột thô và bột mịn
1105.20.00- Dạng mảnh lát, hạt và viên
Heading 11.06
1106Whole 4-digit groupBột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8
1106.10.00- Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13
110620Whole 6-digit group- Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14:
1106.20.10- - Từ sắn
1106.20.20- - Từ cọ sago
1106.20.90- - Loại khác
1106.30.00- Từ các sản phẩm thuộc Chương 8
Heading 11.07
1107Whole 4-digit groupMalt, rang hoặc chưa rang
1107.10.00- Chưa rang
Heading 11.08
1108Whole 4-digit groupTinh bột; inulin
1108.14.00- - Tinh bột sắnUnder: Tinh bột
12Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder85 codes
12 Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder
Heading 12.01
1201Whole 4-digit groupĐậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh.
1201.10.00- Hạt giống
1201.90.00- Loại khác
Heading 12.02
1202Whole 4-digit groupLạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00- Hạt giống
1202.41.00- - Chưa bóc vỏUnder: Loại khác
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhUnder: Loại khác
- Loại khác:
- Hạt bông:
- Loại khác:
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
- - Loại khác:
Heading 12.03
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô
Heading 12.04
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Heading 12.05
1205Whole 4-digit groupHạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp
1205.90.00- Loại khác
Heading 12.06
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
Heading 12.07
1207Whole 4-digit groupQuả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
120710Whole 6-digit group- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)
1207.10.30- - Nhân hạt cọ
1207.21.00- - Hạt giốngUnder: Hạt bông
1207.29.00- - Loại khácUnder: Hạt bông
1207.30.00- Hạt thầu dầu
120740Whole 6-digit group- Hạt vừng:
1207.40.10- - Loại ăn được
1207.40.90- - Loại khác
1207.50.00- Hạt mù tạt
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)
1207.91.00- - Hạt thuốc phiệnUnder: Loại khác
120799Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
1207.99.40- - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)Under: Loại khác
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầuUnder: Loại khác
1207.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 12.08
1208Whole 4-digit groupBột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10.00- Từ đậu tương
1208.90.00- Loại khác
Heading 12.09
1209Whole 4-digit groupHạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâuUnder: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
120929Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.29.90- - - Loại khácUnder: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa
120991Whole 6-digit group- - Hạt rau:Under: Loại khác
1209.91.10- - - Hạt hành tâyUnder: Loại khác
1209.91.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
120999Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
1209.99.20- - - Hạt cây cao suUnder: Loại khác
1209.99.30- - - Hạt cây kenafUnder: Loại khác
1209.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 12.10
1210Whole 4-digit groupHublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên
Heading 12.11
1211Whole 4-digit groupCác loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
121120Whole 6-digit group- Rễ cây nhân sâm:Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn
1211.20.10- - Tươi hoặc khô
1211.20.90- - Loại khác
1211.30.00- Lá coca
1211.50.00- Cây ma hoàng
1211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
121190Whole 6-digit group- Loại khác:
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)Under: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảoUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu
1211.90.17- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu
1211.90.18- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu
1211.90.19- - - Loại khácUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại khác
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khácUnder: Loại khác
1211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)Under: Loại khác
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại khác
1211.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 12.12
1212Whole 4-digit groupQuả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina
1212.91.00- - Củ cải đường
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob) (1)
121293Whole 6-digit group- - Mía đường:
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống
1212.93.90- - - Loại khác
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn
121299Whole 6-digit group- - Loại khác
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)
1212.99.90- - - Loại khác
Heading 12.13
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên
Heading 12.14
1214Whole 4-digit groupCải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.90.00- Loại khác
14Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included12 codes
14 Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included
1401Whole 4-digit groupNguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn)
1401.10.00- Tre
140120Whole 6-digit group- Song, mây:
1401.20.10- - Nguyên cây
1401.90.00- Loại khác
1404Whole 4-digit groupCác sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1404.20.00- Xơ của cây bông
140490Whole 6-digit group- Loại khác:
1404.90.30- - Bông gòn
- - Loại khác
1404.90.91- - - Vỏ hạt cọUnder: Loại khác
1404.90.92- - - Chùm không quả của cây cọ dầuUnder: Loại khác
1404.90.99- - - Loại khácUnder: Loại khác
18Cocoa and cocoa preparations4 codes
18 Cocoa and cocoa preparations
1801Whole 4-digit groupHạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang.
1801.00.10- Đã lên men (SEN)
1801.00.90- Loại khác
1802.00.00Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác.
20Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants31 codes
20 Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants
2005Whole 4-digit groupRau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic
2005.40.00- Đậu Hà lan (Pisum sativum)
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
200559Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
2005.59.90- - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)
2005.60.00- Măng tây
2005.70.00- Ô liu
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng treUnder: Rau khác và hỗn hợp các loại rau
200599Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Rau khác và hỗn hợp các loại rau
2005.99.90- - - Loại khácUnder: Rau khác và hỗn hợp các loại rau
2008Whole 4-digit groupQuả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
200811Whole 6-digit group- - Lạc:Under: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.11.10- - - Đã rangUnder: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau
2008.40.00- Lê
2008.50.00- Mơ
200860Whole 6-digit group- Anh đào (Cherries):
2008.60.90- - Loại khác
200870Whole 6-digit group- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.90- - Loại khác
2008.80.00- Dâu tây:
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200893Whole 6-digit group- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200897Whole 6-digit group- - Dạng hỗn hợp:Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.97.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
200899Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.10- - - Quả vảiUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.20- - - Quả nhãnUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
2008.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19
21Miscellaneous edible preparations2 codes
21 Miscellaneous edible preparations
2102Whole 4-digit groupMen (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế
2102.10.00- Men sốngÁp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật
23Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder43 codes
23 Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder
Heading 23.02
2302Whole 4-digit groupCám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00- Từ ngô
230230Whole 6-digit group- Từ lúa mì:
2302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)
2302.30.90- - Loại khác
230240Whole 6-digit group- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo
2302.40.90- - Loại khác
2302.50.00- Từ cây họ đậu
Heading 23.03
2303Whole 4-digit groupPhế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên.
230310Whole 6-digit group- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sago
2303.10.90- - Loại khác
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất
Heading 23.04
2304Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)
2304.00.90- Loại khác
Heading 23.05
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc
Heading 23.06
2306Whole 4-digit groupKhô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00- Từ hạt bông
2306.20.00- Từ hạt lanh
2306.30.00- Từ hạt hướng dương
230641Whole 6-digit group- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:Under: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds)
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds)
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds)
230649Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds)
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu rape khácUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds)
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu colza khácUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds)
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừa
230660Whole 6-digit group- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viên
2306.60.90- - Loại khác
230690Whole 6-digit group- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô
2306.90.90- - Loại khác
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
Heading 23.08
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
Heading 23.09
2309Whole 4-digit groupChế phẩm dùng trong chăn nuôi động vậtTrừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói
230990Whole 6-digit group- Loại khác:
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầmUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợnUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.13- - - Loại dùng cho tômUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
2309.90.19- - - Loại khácUnder: Thức ăn hoàn chỉnh
24Tobacco and manufactured tobacco substitutes; products, whether or not containing nicotine, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body20 codes
24 Tobacco and manufactured tobacco substitutes; products, whether or not containing nicotine, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body
2401Whole 4-digit groupLá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá
240110Whole 6-digit group- Lá thuốc lá chưa tước cọng:
2401.10.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.10.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
2401.10.40- - Loại Burley
2401.10.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng
2401.10.90- - Loại khác
240120Whole 6-digit group- Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ:
2401.20.10- - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.20.20- - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng
2401.20.30- - Loại Oriental
2401.20.40- - Loại Burley
2401.20.50- - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured)
2401.20.90- - Loại khác
240130Whole 6-digit group- Phế liệu lá thuốc lá:
2401.30.10- - Cọng thuốc lá
2401.30.90- - Loại khác
2403Whole 4-digit groupLá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá
- Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ:
240311Whole 6-digit group- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:Under: Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ
2403.19.20- - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếuUnder: Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ
44Wood and articles of wood; wood charcoal147 codes
44 Wood and articles of wood; wood charcoal
Heading 44.01
4401Whole 4-digit groupGỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
4401.11.00- - Từ cây lá kimUnder: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự
4401.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimUnder: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự
4401.39.00- - Loại khácUnder: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
4401.41.00- - Mùn cưaUnder: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
4401.49.00- - Loại khácUnder: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự
- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự:
- Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự:
- Loại khác, thuộc cây lá kim:
- Loại khác, từ gỗ nhiệt đới:
- Loại khác:
- Loại chưa được ngâm tẩm:
- Từ cây lá kim:
-Từ gỗ nhiệt đới
- - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt:
- - - Gỗ Meranti Bakau:
- - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.):
- - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.):
- - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.):
- - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.):
- - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.):
- - - Gỗ Balau (Shorea spp.):
- - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.):
- - - Loại khác:
- Loại khác:
Heading 44.03
4403Whole 4-digit groupGỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thôTrừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác
440321Whole 6-digit group- - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.21.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.21.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
440322Whole 6-digit group- - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.22.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.22.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
440323Whole 6-digit group- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.23.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.23.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
440324Whole 6-digit group- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.24.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.24.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
440325Whole 6-digit group- - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.25.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.25.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
440326Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.26.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
4403.26.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim
440341Whole 6-digit group- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Under: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.41.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.41.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
440342Whole 6-digit group- - Gỗ Tếch (Teak):Under: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.42.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.42.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
440349Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.49.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
4403.49.90- - - Loại khácUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới
440395Whole 6-digit group- - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác
4403.95.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác
4403.95.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440396Whole 6-digit group- - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:Under: Loại khác
4403.96.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác
4403.96.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440397Whole 6-digit group- - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Under: Loại khác
4403.97.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác
4403.97.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440398Whole 6-digit group- - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):Under: Loại khác
4403.98.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác
4403.98.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440399Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
4403.99.10- - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác
4403.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
Heading 44.04
4404Whole 4-digit groupGỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tựTrừ nan gỗ (chipwood)
4404.10.00- Từ cây lá kim
440420Whole 6-digit group- Từ cây không thuộc loài lá kim:
4404.20.90- - Loại khác
Heading 44.06
4406Whole 4-digit groupTà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ
4406.11.00- - Từ cây lá kimUnder: Loại chưa được ngâm tẩm
4406.12.00- - Từ cây không thuộc loài lá kimUnder: Loại chưa được ngâm tẩm
Heading 44.07
4407Whole 4-digit groupGỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm
440711Whole 6-digit group- - Từ cây thông (Pinus spp.):Under: Từ cây lá kim
4407.11.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Từ cây lá kim
4407.11.90- - - Loại khácUnder: Từ cây lá kim
4407.12.00- - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Under: Từ cây lá kim
4407.13.00- - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Under: Từ cây lá kim
4407.14.00- - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Under: Từ cây lá kim
440719Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Từ cây lá kim
4407.19.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Từ cây lá kim
4407.19.90- - - Loại khácUnder: Từ cây lá kim
440721Whole 6-digit group- - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Under: Từ gỗ nhiệt đới
4407.21.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Từ gỗ nhiệt đới
4407.21.90- - - Loại khácUnder: Từ gỗ nhiệt đới
440722Whole 6-digit group- - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Under: Từ gỗ nhiệt đới
4407.22.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Từ gỗ nhiệt đới
4407.22.90- - - Loại khácUnder: Từ gỗ nhiệt đới
440723Whole 6-digit group- - Gỗ Tếch (Teak):Under: Từ gỗ nhiệt đới
4407.23.10- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Từ gỗ nhiệt đới
4407.23.20- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Từ gỗ nhiệt đới
4407.23.90- - - Loại khácUnder: Từ gỗ nhiệt đới
440725Whole 6-digit group- - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Under: Từ gỗ nhiệt đới
4407.25.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
4407.25.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
4407.25.19- - - - Loại khácUnder: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt
4407.25.21- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Meranti Bakau
4407.25.29- - - - Loại khácUnder: Gỗ Meranti Bakau
440726Whole 6-digit group- - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan:
4407.26.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.26.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.26.90- - - Loại khác
440727Whole 6-digit group- - Gỗ Sapelli:
4407.27.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm
4407.27.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.27.90- - - Loại khác
440728Whole 6-digit group- - Gỗ Iroko:
4407.28.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu
4407.28.90- - - Loại khác
440729Whole 6-digit group- - Loại khác:
4407.29.12- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Jelutong (Dyera spp.)
4407.29.13- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Jelutong (Dyera spp.)
4407.29.19- - - - Loại khácUnder: Gỗ Jelutong (Dyera spp.)
4407.29.22- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)
4407.29.23- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)
4407.29.29- - - - Loại khácUnder: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.)
4407.29.32- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Kempas (Koompassia spp.)
4407.29.33- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Kempas (Koompassia spp.)
4407.29.39- - - - Loại khácUnder: Gỗ Kempas (Koompassia spp.)
4407.29.42- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)
4407.29.43- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)
4407.29.49- - - - Loại khácUnder: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.)
4407.29.51- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.)
4407.29.59- - - - Loại khácUnder: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.)
4407.29.72- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Balau (Shorea spp.)
4407.29.73- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Balau (Shorea spp.)
4407.29.79- - - - Loại khácUnder: Gỗ Balau (Shorea spp.)
4407.29.82- - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)
4407.29.83- - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)
4407.29.89- - - - Loại khácUnder: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.)
4407.29.91- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.29.92- - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácUnder: Loại khác
4407.29.94- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.29.95- - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácUnder: Loại khác
4407.29.96- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.29.97- - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácUnder: Loại khác
4407.29.98- - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.29.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
440791Whole 6-digit group- - Gỗ sồi (Quercus spp.):Under: Loại khác
4407.91.20- - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Loại khác
4407.91.30- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.91.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440792Whole 6-digit group- - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Under: Loại khác
4407.92.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.92.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440793Whole 6-digit group- - Gỗ thích (Acer spp.):Under: Loại khác
4407.93.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.93.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440794Whole 6-digit group- - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Under: Loại khác
4407.94.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.94.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440795Whole 6-digit group- - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Under: Loại khác
4407.95.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.95.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440796Whole 6-digit group- - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Under: Loại khác
4407.96.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.96.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440797Whole 6-digit group- - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Under: Loại khác
4407.97.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.97.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
440799Whole 6-digit group- - Loại khác:Under: Loại khác
4407.99.10- - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác
4407.99.90- - - Loại khácUnder: Loại khác
50Silk2 codes
50 Silk
5001.00.00Kén tằm phù hợp dùng làm tơ.
5003.00.00Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).
52Cotton5 codes
52 Cotton
5201.00.00Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ.
5202Whole 4-digit groupPhế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).
5202.10.00- Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)Trừ phế liệu chỉ
- Loại khác:
5202.91.00- - Bông tái chếUnder: Loại khác
5203.00.00Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ.
53Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn14 codes
53 Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
5301Whole 4-digit groupLanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5301.10.00- Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
- Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi:
5301.21.00- - Đã tách lõi hoặc đã đậpUnder: Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi
5301.29.00- - Loại khácUnder: Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi
5302Whole 4-digit groupGai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5302.10.00- Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
5302.90.00- Loại khác
5303Whole 4-digit groupĐay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
5303.10.00- Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm
5303.90.00- Loại khác
5305Whole 4-digit groupXơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất
5305.00.10- Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
- Xơ dừa và xơ chuối abaca:
5305.00.21- - Xơ dừa, loại thôUnder: Xơ dừa và xơ chuối abaca
5305.00.23- - Xơ chuối abacaUnder: Xơ dừa và xơ chuối abaca

Source: Section 9, Appendix I, 01/2024/TT-BNNPTNT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument

Scope & how to read the table

What decides whether your goods are in it

The underlying obligation sits in the Law on Plant Protection and Quarantine 41/2013/QH13: Article 26 requires listed articles, on import, to carry a phytosanitary certificate from the exporting country and be free of Vietnam’s regulated pests; Article 27 applies to articles requiring pest risk analysis before import. Article 2 of Circular 01/2024/TT-BNNPTNT makes the coded list the basis for customs declaration; goods not yet coded are declared by actual description under Vietnam’s export-import nomenclature. Note: the table only assigns HS codes — the scope of quarantined articles follows the current article list (Circular 14/2024/TT-BNNPTNT, replacing Circular 30/2014/TT-BNNPTNT).

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. 2024-03-20

    01/2024/TT-BNNPTNT takes effect

    The list starts to apply on this date.

Amended by

  • 18/2024/TT-BNNPTNT Effective 2025-01-13 — only amends item 5, part B, Section 18 of Appendix I (veterinary medicines); Section 9 is untouched.
Responsible authorityDepartment of Crop Production and Plant Protection (Ministry of Agriculture and Environment) — regional Plant Quarantine Sub-departments

FAQ

Frequently asked questions about Section 9, Appendix I 01/2024/TT-BNNPTNT

Which goods does Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT cover?
Section 9 of Appendix I is the HS-code table for Vietnam’s list of articles subject to plant quarantine — it assigns HS codes to the list and does not itself create new obligations. The table has 930 lines across Chapters 01, 06–12, 14, 18, 20, 21, 23, 24, 44 (44.01–44.07), 50, 52 and 53: from beneficial organisms used in plant protection (heading 01.06), live plants and cut flowers, fresh vegetables and fruit, cereals and oil seeds, to silkworm cocoons and silk waste, raw wood and vegetable textile fibres. 32 lines carry notes from the instrument, mostly excluding processed goods or goods in sealed, labelled packaging.
How do I tell whether my goods fall in Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT?
The underlying obligation sits in the Law on Plant Protection and Quarantine 41/2013/QH13: Article 26 requires listed articles, on import, to carry a phytosanitary certificate from the exporting country and be free of Vietnam’s regulated pests; Article 27 applies to articles requiring pest risk analysis before import. Article 2 of Circular 01/2024/TT-BNNPTNT makes the coded list the basis for customs declaration; goods not yet coded are declared by actual description under Vietnam’s export-import nomenclature. Note: the table only assigns HS codes — the scope of quarantined articles follows the current article list (Circular 14/2024/TT-BNNPTNT, replacing Circular 30/2014/TT-BNNPTNT).
What does plant quarantine involve?
1. File one import plant-quarantine registration dossier under Articles 6–7 of Circular 33/2014/TT-BNNPTNT (as amended): the registration form, the exporting country’s phytosanitary certificate, and an import plant-quarantine permit where required. File in person, by post, or via the National Single Window; the quarantine authority inspects, samples, and issues the phytosanitary certificate within 24 hours of starting quarantine if the consignment is free of regulated pests. — Department of Crop Production and Plant Protection (Ministry of Agriculture and Environment) — regional Plant Quarantine Sub-departments
When did 01/2024/TT-BNNPTNT take effect, and has it been amended?
Effective from 2024-03-20. Amended by: 18/2024/TT-BNNPTNT (Effective 2025-01-13 — only amends item 5, part B, Section 18 of Appendix I (veterinary medicines); Section 9 is untouched.). Data on this page reviewed 2026-08-04.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Plant quarantine
from 2024-03-20