Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT: Plant quarantine
Goods in Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT: File the import plant-quarantine registration with the exporting country’s phytosanitary certificate via the National Single Window; the certificate issues within 24 hours if the consignment passes. 930 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 01/2024/TT-BNNPTNT has been in force since 2024-03-20.
HS-code tables for goods under the state management of the Ministry of Agriculture and Rural Development and the lists of exports and imports subject to specialised inspection in agriculture and rural development. Issued by Ministry of Agriculture and Rural Development, in force from 2024-03-20.
- Lines in appendix
- 930841 carry an HS code
- Effective from
- 2024-03-20In force
- Obligation
- Plant quarantine
In short
What to do if your goods fall in Section 9, Appendix I
File the import plant-quarantine registration with the exporting country’s phytosanitary certificate via the National Single Window; the certificate issues within 24 hours if the consignment passes.
- File one import plant-quarantine registration dossier under Articles 6–7 of Circular 33/2014/TT-BNNPTNT (as amended): the registration form, the exporting country’s phytosanitary certificate, and an import plant-quarantine permit where required. File in person, by post, or via the National Single Window; the quarantine authority inspects, samples, and issues the phytosanitary certificate within 24 hours of starting quarantine if the consignment is free of regulated pests. — Department of Crop Production and Plant Protection (Ministry of Agriculture and Environment) — regional Plant Quarantine Sub-departments vnsw.gov.vn/
HS code list
930 lines of Section 9, Appendix I, transcribed verbatim
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
01Live animals3 codes
| 0106Whole 4-digit group | Động vật sống khác |
| - Côn trùng: | |
| 0106.41.00 | - - Các loại ongUnder: Côn trùngÁp dụng đối với các loại ong sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
| 0106.90.00 | - Loại khácÁp dụng với nhện, tuyến trùng gây hại thực vật hoặc sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
06Live trees and other plants; bulbs, roots and the like; cut flowers and ornamental foliage36 codes
| 0601Whole 4-digit group | Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc ở dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn, trừ các loại rễ thuộc nhóm 12.12. |
| 0601.10.00 | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống và thân rễ, ở dạng ngủ |
| 060120Whole 6-digit group | - Củ, thân củ, rễ củ, thân ống, thân rễ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa; cây và rễ rau diếp xoăn: |
| 0601.20.10 | - - Cây rau diếp xoăn |
| 0601.20.20 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 0601.20.90 | - - Loại khác |
| 0602Whole 4-digit group | Cây sống khác (kể cả rễ), cành giâm và cành ghép; hệ sợi nấm. |
| 060210Whole 6-digit group | - Cành giâm và cành ghép không có rễ: |
| 0602.10.10 | - - Của cây phong lan |
| 0602.10.20 | - - Của cây cao su |
| 0602.10.90 | - - Loại khác |
| 0602.20.00 | - Cây, cây bụi, đã hoặc không ghép cành, thuộc loại có quả hoặc quả hạch (nuts) ăn được |
| 0602.30.00 | - Cây đỗ quyên và cây azalea (cây khô - họ đỗ quyên), đã hoặc không ghép cành |
| 0602.40.00 | - Cây hoa hồng, đã hoặc không ghép cành |
| 060290Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0602.90.10 | - - Cành giâm và cành ghép phong lan có rễ |
| 0602.90.20 | - - Cây phong lan giống |
| 0602.90.40 | - - Gốc cây cao su có chồi (SEN) |
| 0602.90.50 | - - Cây cao su giống (SEN) |
| 0602.90.60 | - - Chồi mọc từ gỗ cây cao su (SEN) |
| 0602.90.90 | - - Loại khác |
| 0603Whole 4-digit group | Cành hoa và nụ hoa dùng làm hoa bó hoặc để trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác. |
| - Tươi: | |
| 0603.11.00 | - - Hoa hồngUnder: Tươi |
| 0603.12.00 | - - Hoa cẩm chướngUnder: Tươi |
| 0603.13.00 | - - Phong lanUnder: Tươi |
| 0603.14.00 | - - Hoa cúcUnder: Tươi |
| 0603.15.00 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.)Under: Tươi |
| 0603.19.00 | - - Loại khácUnder: Tươi |
| 0603.90.00 | - Loại khác |
| 0604Whole 4-digit group | Tán lá, cành và các phần khác của cây, không có hoa hoặc nụ hoa, các loại cỏ, rêu và địa y, phù hợp để bó hoa hoặc trang trí, tươi, khô, đã nhuộm, tẩy, thấm tẩm hoặc xử lý cách khác |
| 060420Whole 6-digit group | - Tươi: |
| 0604.20.10 | - - Rêu và địa y |
| 0604.20.90 | - - Loại khác |
| 060490Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0604.90.10 | - - Rêu và địa y |
| 0604.90.90 | - - Loại khác |
07Edible vegetables and certain roots and tubers166 codes
| Heading 07.01 | |
| 0701Whole 4-digit group | Khoai tây, tươi hoặc ướp lạnh. |
| 0701.10.00 | - Để làm giống |
| 070190Whole 6-digit group | - Loại khác |
| 0701.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 07.02 | |
| 0702.00.00 | Cà chua, tươi hoặc ướp lạnh |
| Heading 07.03 | |
| 0703Whole 4-digit group | Hành tây, hành, hẹ, tỏi, tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 070310Whole 6-digit group | - Hành tây và hành, hẹ: |
| 0703.10.11 | - - - Củ giốngUnder: Hành tây |
| 0703.10.19 | - - - Loại khácUnder: Hành tây |
| 0703.10.21 | - - - Củ giốngUnder: Hành, hẹ |
| 0703.10.29 | - - - Loại khácUnder: Hành, hẹ |
| 070320Whole 6-digit group | - Tỏi: |
| 0703.20.10 | - - Củ giống |
| 0703.20.90 | - - Loại khác |
| 070390Whole 6-digit group | - Tỏi tây và các loại rau họ hành, tỏi khác: |
| 0703.90.10 | - - Củ giống |
| 0703.90.90 | - - Loại khác |
| - - Hành tây: | |
| - - Hành, hẹ: | |
| - Rau diếp, xà lách: | |
| - Rau diếp xoăn: | |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |
| - Loại khác: | |
| - Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ: | |
| - Nấm và nấm cục (truffle): | |
| - Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles): | |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |
| - - Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên: | |
| - - Loại khác: | |
| - - Lõi cây cọ sago: | |
| - - Loại khác: | |
| Heading 07.04 | |
| 0704Whole 4-digit group | Bắp cải, súp lơ (1), su hào, cải xoăn và cây họ bắp cải ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh |
| 070410Whole 6-digit group | - Súp lơ (1) và súp lơ xanh: |
| 0704.10.10 | - - Súp lơ (1) (Caulifower) |
| 0704.10.20 | - - Đầu súp lơ xanh (headed broccoli) |
| 0704.10.90 | - - Súp lơ xanh khác |
| 0704.20.00 | - Cải Bruc-xen |
| 070490Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0704.90.10 | - - Bắp cải cuộn (cuộn tròn) (SEN) |
| 0704.90.20 | - - Cải bẹ xanh (Chinese mustard) (SEN) |
| 0704.90.30 | - - Bắp cải khác |
| 0704.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 07.05 | |
| 0705Whole 4-digit group | Rau diếp, xà lách (Lactuca sativa) và rau diếp xoăn (Cichorium spp.), tươi hoặc ướp lạnh |
| 0705.11.00 | - - Xà lách cuộn (head lettuce)Under: Rau diếp, xà lách |
| 0705.19.00 | - - Loại khácUnder: Rau diếp, xà lách |
| 0705.21.00 | - - Rau diếp xoăn rễ củ (Cichorium intybus var. foliosum)Under: Rau diếp xoăn |
| 0705.29.00 | - - Loại khácUnder: Rau diếp xoăn |
| Heading 07.06 | |
| 0706Whole 4-digit group | Cà rốt, củ cải, củ dền làm sa- lát, diếp củ (salsify), cần củ (celeriac), củ cải ri (radish) và các loại củ rễ ăn được tương tự, tươi hoặc ướp lạnh. |
| 070610Whole 6-digit group | - Cà rốt và củ cải: |
| 0706.10.10 | - - Cà rốt |
| 0706.10.20 | - - Củ cải |
| 0706.90.00 | - Loại khác |
| Heading 07.07 | |
| 0707.00.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh |
| Heading 07.08 | |
| 0708Whole 4-digit group | Rau đậu, đã hoặc chưa bóc vỏ, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0708.10.00 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) |
| 070820Whole 6-digit group | - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): |
| 0708.20.10 | - - Đậu Pháp (SEN) |
| 0708.20.20 | - - Đậu dài |
| 0708.20.90 | - - Loại khác |
| 0708.90.00 | - Các loại rau đậu khác |
| Heading 07.09 | |
| 0709Whole 4-digit group | Rau khác, tươi hoặc ướp lạnh |
| 0709.20.00 | - Măng tây |
| 0709.30.00 | - Cà tím |
| 0709.40.00 | - Cần tây trừ loại cần củ (celeriac) |
| 0709.51.00 | - - Nấm thuộc chi AgaricusUnder: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.52.00 | - - Nấm thuộc chi BoletusUnder: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.53.00 | - - Nấm thuộc chi CantharellusUnder: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.54.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes)Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.55.00 | - - Nấm Tùng Nhung (Tricholoma matsutake, Tricholoma magnivelare, Tricholoma anatolicum, Tricholoma dulciolens, Tricholoma caligatum)Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.56.00 | - - Nấm cục (Tuber spp.)Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 070959Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.59.20 | - - - Nấm cục trừ loại Tuber spp.Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0709.59.90 | - - - Loại khácUnder: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 070960Whole 6-digit group | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: |
| 0709.60.10 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 0709.60.90 | - - Loại khác |
| 0709.70.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 0709.91.00 | - - Hoa a-ti-sôUnder: Loại khác |
| 0709.92.00 | - - Ô liuUnder: Loại khác |
| 0709.93.00 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)Under: Loại khác |
| 070999Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác |
| 0709.99.10 | - - - Ngô ngọtUnder: Loại khác |
| 0709.99.20 | - - - Đậu bắp (Okra)Under: Loại khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C. |
| 0709.99.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 07.10 | |
| 0710Whole 4-digit group | Rau các loại (đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước), đông lạnhTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C. |
| 0710.21.00 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)Under: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ |
| 0710.22.00 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)Under: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ |
| 0710.29.00 | - - Loại khácUnder: Rau đậu các loại, đã hoặc chưa bóc vỏ |
| 0710.30.00 | - Rau chân vịt, rau chân vịt New Zealand, rau chân vịt lê (rau chân vịt trồng trong vườn) |
| 0710.40.00 | - Ngô ngọt |
| 0710.80.00 | - Rau khác |
| 0710.90.00 | - Hỗn hợp các loại rau |
| Heading 07.11 | |
| 0711Whole 4-digit group | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại đã bảo quản tạm thời bằng cách ngâm nước muối, ngâm nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác |
| 071120Whole 6-digit group | - Ôliu: |
| 0711.20.90 | - - Loại khác |
| 071140Whole 6-digit group | - Dưa chuột và dưa chuột ri: |
| 0711.40.90 | - - Loại khác |
| 071151Whole 6-digit group | - - Nấm thuộc chi Agaricus:Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0711.51.90 | - - - Loại khácUnder: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 071159Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 0711.59.90 | - - - Loại khácUnder: Nấm và nấm cục (truffle) |
| 071190Whole 6-digit group | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
| 0711.90.10 | - - Ngô ngọt |
| 0711.90.20 | - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) |
| 0711.90.30 | - - Nụ bạch hoa |
| 0711.90.50 | - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ |
| 0711.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 07.12 | |
| 0712Whole 4-digit group | Rau khô, ở dạng nguyên, cắt, thái lát, vụn hoặc ở dạng bột, nhưng chưa chế biến thêmTrừ loại đã được thái lát, sấy khô hoặc nghiền bột và được đóng trong bao bì có ghi nhãn |
| 0712.20.00 | - Hành tây |
| 0712.31.00 | - - Nấm thuộc chi AgaricusUnder: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.32.00 | - - Mộc nhĩ (Auricularia spp.)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.33.00 | - - Nấm tuyết (Tremella spp.)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.34.00 | - - Nấm hương (Lentinus edodes)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 071239Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.39.10 | - - - Nấm cục (truffles)Under: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 0712.39.90 | - - - Loại khácUnder: Nấm, mộc nhĩ (Auricularia spp.), nấm tuyết (Tremella spp.) và nấm cục (truffles) |
| 071290Whole 6-digit group | - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: |
| 0712.90.10 | - - Tỏi |
| 0712.90.20 | - - Ngô ngọt |
| 0712.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 07.13 | |
| 0713Whole 4-digit group | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt. |
| 071310Whole 6-digit group | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum): |
| 0713.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.10.90 | - - Loại khác |
| 071320Whole 6-digit group | - Đậu gà (chickpeas) (garbanzos): |
| 0713.20.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.20.90 | - - Loại khác |
| 071331Whole 6-digit group | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.31.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.31.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071332Whole 6-digit group | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.32.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.32.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071333Whole 6-digit group | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.33.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.33.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071334Whole 6-digit group | - - Đậu bambara (Vigna subterranea hoặc Voandzeia subterranea):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.34.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.34.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071335Whole 6-digit group | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata):Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.35.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.35.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071339Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.39.10 | - - - Phù hợp để gieo trồngUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 0713.39.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 071340Whole 6-digit group | - Đậu lăng: |
| 0713.40.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.40.90 | - - Loại khác |
| 071350Whole 6-digit group | - Đậu tằm (Vicia faba var. major) và đậu ngựa (Vicia faba var. equina, Vicia faba var. minor): |
| 0713.50.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.50.90 | - - Loại khác |
| 071360Whole 6-digit group | - Đậu triều, đậu săng (Cajanus cajan): |
| 0713.60.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.60.90 | - - Loại khác |
| 071390Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0713.90.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 0713.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 07.14 | |
| 0714Whole 4-digit group | Sắn, củ dong, củ lan, a-ti-sô Jerusalem, khoai lang và các loại củ và rễ tương tự có hàm lượng tinh bột hoặc inulin cao, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sagoTrừ dạng đông lạnh ở nhiệt độ -180C |
| 071410Whole 6-digit group | - Sắn: |
| 0714.10.11 | - - - Lát đã được làm khôUnder: Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên |
| 0714.10.19 | - - - Loại khácUnder: Thái lát hoặc đã làm thành dạng viên |
| 0714.10.91 | - - - Đông lạnhUnder: Loại khác |
| 0714.10.99 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 071420Whole 6-digit group | - Khoai lang: |
| 0714.20.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.20.90 | - - Loại khác |
| 071430Whole 6-digit group | - Củ từ, khoai mỡ, khoai tím (Dioscorea spp.): |
| 0714.30.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.30.90 | - - Loại khác |
| 071440Whole 6-digit group | - Khoai sọ, khoai môn (Colacasia spp.): |
| 0714.40.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.40.90 | - - Loại khác |
| 071450Whole 6-digit group | - Khoai sáp, khoai mùng (Xanthosoma spp.): |
| 0714.50.10 | - - Đông lạnh |
| 0714.50.90 | - - Loại khác |
| 071490Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0714.90.11 | - - - Đông lạnhUnder: Lõi cây cọ sago |
| 0714.90.19 | - - - Loại khácUnder: Lõi cây cọ sago |
| 0714.90.91 | - - - Đông lạnhUnder: Loại khác |
| 0714.90.99 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
08Edible fruit and nuts; peel of citrus fruit or melons124 codes
| Heading 08.01 | |
| 0801Whole 4-digit group | Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 0801.11.00 | - - Đã qua công đoạn làm khôUnder: Dừa |
| 0801.12.00 | - - Dừa còn nguyên sọUnder: Dừa |
| 0801.19.10 | - - - Quả dừa non (SEN)Under: Dừa |
| 0801.19.90 | - - - Loại khácUnder: Dừa |
| 0801.21.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Quả hạch Brazil (Brazil nuts) |
| 0801.22.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Quả hạch Brazil (Brazil nuts) |
| 0801.31.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Hạt điều |
| 0801.32.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Hạt điều |
| - Dừa: | |
| - Quả hạch Brazil (Brazil nuts): | |
| - Hạt điều: | |
| - Quả hạnh nhân: | |
| - Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.): | |
| - Quả óc chó: | |
| - Hạt dẻ (Castanea spp.): | |
| - Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười): | |
| - Hạt mắc-ca (Macadamia nuts): | |
| - Loại khác | |
| - - Quả xoài | |
| - Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự: | |
| - Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu): | |
| - Quả anh đào: | |
| - - Loại khác: | |
| Heading 08.02 | |
| 0802Whole 4-digit group | Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏTrừ hạt đã rang, sấy hoặc tẩm muối, đường, gia vị hoặc được đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 0802.11.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Quả hạnh nhân |
| 080212Whole 6-digit group | - - Đã bóc vỏ:Under: Quả hạnh nhân |
| 0802.12.10 | - - - Đã chần (blanched) (SEN)Under: Quả hạnh nhân |
| 0802.12.90 | - - - Loại khácUnder: Quả hạnh nhân |
| 0802.21.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) |
| 0802.22.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.) |
| 0802.31.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Quả óc chó |
| 0802.32.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Quả óc chó |
| 0802.41.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Hạt dẻ (Castanea spp.) |
| 0802.42.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Hạt dẻ (Castanea spp.) |
| 0802.51.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) |
| 0802.52.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười) |
| 0802.61.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) |
| 0802.62.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Hạt mắc-ca (Macadamia nuts) |
| 0802.70.00 | - Hạt cây côla (Cola spp.) |
| 0802.80.00 | - Quả cau |
| 0802.91.00 | - - Hạt thông, chưa bóc vỏUnder: Loại khác |
| 0802.92.00 | - - Hạt thông, đã bóc vỏUnder: Loại khác |
| 0802.99.00 | - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 08.03 | |
| 0803Whole 4-digit group | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khôTrừ chuối thái lát, sấy khô và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 080310Whole 6-digit group | - Chuối lá: |
| 0803.10.10 | - - Tươi |
| 0803.10.20 | - - Khô |
| 080390Whole 6-digit group | - Loại khác |
| 0803.90.10 | - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) |
| 0803.90.20 | - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) |
| 0803.90.30 | - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) |
| 0803.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 08.04 | |
| 0804Whole 4-digit group | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khôTrừ dạng đã được sấy khô, tẩm đường và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 0804.10.00 | - Quả chà là |
| 0804.20.00 | - Quả sung, vả |
| 0804.30.00 | - Quả dứa |
| 0804.40.00 | - Quả bơ |
| 080450Whole 6-digit group | - Quả ổi, xoài và măng cụt: |
| 0804.50.10 | - - Quả ổi |
| 0804.50.21 | - - - TươiUnder: Quả xoài |
| 0804.50.22 | - - - KhôUnder: Quả xoài |
| 0804.50.30 | - - Quả măng cụt |
| Heading 08.05 | |
| 0805Whole 4-digit group | Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khôTrừ loại đã được chế biến sấy khô và đóng gói trong bao bì kín đã được ghi nhãn |
| 080510Whole 6-digit group | - Quả cam: |
| 0805.10.10 | - - Tươi |
| 0805.10.20 | - - Khô |
| 0805.21.00 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất)Under: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự |
| 0805.22.00 | - - Cam nhỏ (Clementines)Under: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự |
| 0805.29.00 | - - Loại khácUnder: Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự |
| 0805.40.00 | - Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos) |
| 080550Whole 6-digit group | - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia): |
| 0805.50.10 | - - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN) |
| 0805.50.20 | - - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN) |
| 0805.90.00 | - Loại khác |
| Heading 08.06 | |
| 0806Whole 4-digit group | Quả nho, tươi hoặc khô |
| 0806.10.00 | - Tươi |
| 0806.20.00 | - KhôTrừ nho khô đã tẩm đường hoặc nho khô đóng gói trong bao bì kín ghi nhãn |
| Heading 08.07 | |
| 0807Whole 4-digit group | Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi |
| 0807.11.00 | - - Quả dưa hấuUnder: Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) |
| 0807.19.00 | - - Loại khácUnder: Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) |
| 0807.20.00 | - Quả đu đủ |
| Heading 08.08 | |
| 0808Whole 4-digit group | Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi |
| 0808.10.00 | - Quả táo |
| 0808.30.00 | - Quả lê |
| 0808.40.00 | - Quả mộc qua |
| Heading 08.09 | |
| 0809Whole 4-digit group | Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi |
| 0809.10.00 | - Quả mơ |
| 0809.21.00 | - - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)Under: Quả anh đào |
| 0809.29.00 | - - Loại khácUnder: Quả anh đào |
| 0809.30.00 | - Quả đào, kể cả xuân đào |
| 080940Whole 6-digit group | - Quả mận và quả mận gai: |
| 0809.40.10 | - - Quả mận |
| 0809.40.20 | - - Quả mận gai |
| Heading 08.10 | |
| 0810Whole 4-digit group | Quả khác, tươi |
| 0810.10.00 | - Quả dâu tây |
| 0810.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries) |
| 0810.30.00 | - Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ |
| 0810.40.00 | - Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium |
| 0810.50.00 | - Quả kiwi |
| 0810.60.00 | - Quả sầu riêng |
| 0810.70.00 | - Quả hồng (Persimmons) |
| 081090Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0810.90.10 | - - Quả nhãn; quả nhãn Mata Kucing (SEN) |
| 0810.90.20 | - - Quả vải |
| 0810.90.30 | - - Quả chôm chôm |
| 0810.90.40 | - - Quả bòn bon (Lanzones) |
| 0810.90.50 | - - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka) |
| 0810.90.60 | - - Quả me |
| 0810.90.70 | - - Quả khế |
| 0810.90.91 | - - - Salacca (quả da rắn)Under: Loại khác |
| 0810.90.92 | - - - Quả thanh longUnder: Loại khác |
| 0810.90.93 | - - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)Under: Loại khác |
| 0810.90.94 | - - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)Under: Loại khác |
| 0810.90.99 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 08.11 | |
| 0811Whole 4-digit group | Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácTrừ loại đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước hoặc đông lạnh ở nhiệt độ -180C |
| 0811.10.00 | - Quả dâu tây |
| 0811.20.00 | - Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai |
| 0811.90.00 | - Loại khác |
| Heading 08.12 | |
| 0812Whole 4-digit group | Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay đượcTrừ loại được bảo quản tạm thời bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc dung dịch bảo quản khác |
| 0812.10.00 | - Quả anh đào |
| 081290Whole 6-digit group | - Quả khác: |
| 0812.90.10 | - - Quả dâu tây |
| 0812.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 08.13 | |
| 0813Whole 4-digit group | Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương nàyTrừ các loại quả khô đã được chế biến và đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
| 0813.10.00 | - Quả mơ |
| 0813.20.00 | - Quả mận đỏ |
| 0813.30.00 | - Quả táo |
| 081340Whole 6-digit group | - Quả khác: |
| 0813.40.10 | - - Quả nhãn |
| 0813.40.20 | - - Quả me |
| 0813.40.90 | - - Loại khác |
| 081350Whole 6-digit group | - Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này: |
| 0813.50.10 | - - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.20 | - - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.30 | - - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.40 | - - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng |
| 0813.50.90 | - - Loại khác |
| Heading 08.14 | |
| 0814.00.00 | Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khácTrừ loại bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác. |
09Coffee, tea, maté and spices50 codes
| Heading 09.01 | |
| 0901Whole 4-digit group | Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó |
| 090111Whole 6-digit group | - - Chưa khử chất caffeine:Under: Cà phê, chưa rang |
| 0901.11.20 | - - - Arabica (SEN)Under: Cà phê, chưa rang |
| 0901.11.30 | - - - Robusta (SEN)Under: Cà phê, chưa rang |
| 090112Whole 6-digit group | - - Đã khử chất caffeine:Under: Cà phê, chưa rang |
| 0901.12.20 | - - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)Under: Cà phê, chưa rang |
| 090190Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 0901.90.10 | - - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê |
| - Cà phê, chưa rang: | |
| - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | |
| - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | |
| - Hạt nhục đậu khấu: | |
| - Vỏ nhục đậu khấu: | |
| - Bạch đậu khấu: | |
| - Hạt của cây rau mùi: | |
| - Hạt cây thì là Ai cập: | |
| - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): | |
| - Gừng: | |
| - Gia vị khác: | |
| Heading 09.02 | |
| 0902Whole 4-digit group | Chè, đã hoặc chưa pha hương liệuTrừ loại đã được chế biến và đóng gói trong bao bì có ghi nhãn |
| 090220Whole 6-digit group | - Chè xanh khác (chưa ủ men): |
| 0902.20.10 | - - Lá chè |
| 0902.20.90 | - - Loại khác |
| Heading 09.03 | |
| 0903.00.00 | Chè Paragoay (Maté) |
| Heading 09.04 | |
| 0904Whole 4-digit group | Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiềnTrừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 090421Whole 6-digit group | - - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:Under: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
| 0904.21.10 | - - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)Under: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
| 0904.21.90 | - - - Loại khácUnder: Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta |
| Heading 09.05 | |
| 0905Whole 4-digit group | Vani.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 0905.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| Heading 09.06 | |
| 0906Whole 4-digit group | Quế và hoa quế.Trừ dạng đã được nghiền thành bột và được đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| 0906.11.00 | - - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)Under: Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| 0906.19.00 | - - Loại khácUnder: Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| Heading 09.07 | |
| 0907Whole 4-digit group | Đinh hương (cả quả, thân và cành) |
| 0907.10.00 | - Chưa xay hoặc chưa nghiền |
| Heading 09.08 | |
| 0908Whole 4-digit group | Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu |
| 0908.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Hạt nhục đậu khấu |
| 0908.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Vỏ nhục đậu khấu |
| 0908.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Bạch đậu khấu |
| Heading 09.09 | |
| 0909Whole 4-digit group | Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) |
| 0909.21.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Hạt của cây rau mùi |
| 0909.31.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Hạt cây thì là Ai cập |
| 090961Whole 6-digit group | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền:Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.61.90 | - - - Loại khácUnder: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.10 | - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.20 | - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.30 | - - - Của cây ca-rum (caraway)Under: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| 0909.62.90 | - - - Loại khácUnder: Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries) |
| Heading 09.10 | |
| 0910Whole 4-digit group | Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác |
| 0910.11.00 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiềnUnder: Gừng |
| 0910.20.00 | - Nghệ tây |
| 0910.30.00 | - Nghệ (Curcuma) |
| 091091Whole 6-digit group | - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:Under: Gia vị khác |
| 0910.91.10 | - - - Cà ri (curry)Under: Gia vị khác |
| 0910.91.90 | - - - Loại khácUnder: Gia vị khác |
| 091099Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Gia vị khác |
| 0910.99.10 | - - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quếUnder: Gia vị khác |
| 0910.99.90 | - - - Loại khácUnder: Gia vị khác |
10Cereals55 codes
| Heading 10.01 | |
| 1001Whole 4-digit group | Lúa mì và meslin |
| 1001.11.00 | - - Hạt giốngUnder: Lúa mì Durum |
| 1001.19.00 | - - Loại khácUnder: Lúa mì Durum |
| 1001.91.00 | - - Hạt giốngUnder: Loại khác |
| 100199Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác |
| 1001.99.11 | - - - - Meslin (SEN)Under: Loại khác |
| 1001.99.12 | - - - - Hạt lúa mì đã bỏ lớp vỏ ngoài cùng (SEN)Under: Loại khác |
| 1001.99.19 | - - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 1001.99.91 | - - - - MeslinUnder: Loại khác |
| 1001.99.99 | - - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| - Lúa mì Durum: | |
| - Loại khác: | |
| - - - Loại khác: | |
| - - Loại khác: | |
| - Kê: | |
| Heading 10.02 | |
| 1002Whole 4-digit group | Lúa mạch đen |
| 1002.10.00 | - Hạt giống |
| 1002.90.00 | - Loại khác |
| Heading 10.03 | |
| 1003Whole 4-digit group | Lúa đại mạch |
| 1003.10.00 | - Hạt giống |
| 1003.90.00 | - Loại khác |
| Heading 10.04 | |
| 1004Whole 4-digit group | Yến mạch |
| 1004.10.00 | - Hạt giống |
| 1004.90.00 | - Loại khác |
| Heading 10.05 | |
| 1005Whole 4-digit group | Ngô. |
| 1005.10.00 | - Hạt giống |
| 100590Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 1005.90.10 | - - Loại dùng để rang nổ (popcorn) (SEN)trừ loại đóng gói có ghi nhãn |
| 1005.90.91 | - - - Thích hợp sử dụng cho người (SEN) |
| 1005.90.99 | - - - Loại khác |
| Heading 10.06 | |
| 1006Whole 4-digit group | Lúa gạo |
| 100610Whole 6-digit group | - Thóc: |
| 1006.10.10 | - - Phù hợp để gieo trồng |
| 1006.10.90 | - - Loại khác |
| 100620Whole 6-digit group | - Gạo lứt: |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali (SEN) |
| 1006.20.90 | - - Loại khác |
| 100630Whole 6-digit group | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): |
| 1006.30.30 | - - Gạo nếp (SEN) |
| 1006.30.40 | - - Gạo Hom Mali (SEN) |
| 1006.30.50 | - - Gạo Basmati (SEN) |
| 1006.30.60 | - - Gạo Malys (SEN) |
| 1006.30.70 | - - Gạo thơm khác (SEN) |
| 1006.30.91 | - - - Gạo đồ (1)Under: Loại khác |
| 1006.30.99 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 100640Whole 6-digit group | - Tấm: |
| 1006.40.10 | - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) |
| 1006.40.90 | - - Loại khác (SEN) |
| Heading 10.07 | |
| 1007Whole 4-digit group | Lúa miến |
| 1007.10.00 | - Hạt giống |
| 1007.90.00 | - Loại khác |
| Heading 10.08 | |
| 1008Whole 4-digit group | Kiều mạch, kê, hạt cây thóc chim; các loại ngũ cốc khác |
| 1008.10.00 | - Kiều mạch |
| 1008.21.00 | - - Hạt giốngUnder: Kê |
| 1008.29.00 | - - Loại khácUnder: Kê |
| 1008.30.00 | - Hạt cây thóc chim (họ lúa) |
| 1008.40.00 | - Hạt kê Fonio (Digitaria spp.) |
| 1008.50.00 | - Hạt diêm mạch (Chenopodium quinoa) |
| 1008.60.00 | - Lúa mì lai Lúa mạch đen (Triticale) |
| 1008.90.00 | - Ngũ cốc loại khác |
11Products of the milling industry; malt; starches; inulin; wheat gluten42 codes
| Heading 11.01 | |
| 1101Whole 4-digit group | Bột mì hoặc bột meslin |
| 1101.00.19 | - - Loại khácUnder: Bột mì |
| 1101.00.20 | - Bột meslin |
| - Bột mì: | |
| - Dạng tấm và bột thô: | |
| - Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh: | |
| - Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô): | |
| - Tinh bột: | |
| Heading 11.02 | |
| 1102Whole 4-digit group | Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin |
| 1102.20.00 | - Bột ngô |
| 110290Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 1102.90.10 | - - Bột gạo |
| 1102.90.20 | - - Bột lúa mạch đen |
| 1102.90.90 | - - Loại khác |
| Heading 11.03 | |
| 1103Whole 4-digit group | Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và viên |
| 1103.11.00 | - - Của lúa mìUnder: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.13.00 | - - Của ngôUnder: Dạng tấm và bột thô |
| 110319Whole 6-digit group | - - Của ngũ cốc khác:Under: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.19.10 | - - - Của meslinUnder: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.19.20 | - - - Của gạoUnder: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.19.90 | - - - Loại khácUnder: Dạng tấm và bột thô |
| 1103.20.00 | - Dạng viên |
| Heading 11.04 | |
| 1104Whole 4-digit group | Hạt ngũ cốc được chế biến theo cách khác (ví dụ, xát vỏ, xay, vỡ mảnh, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô), trừ gạo thuộc nhóm 10.06; mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
| 1104.12.00 | - - Của yến mạchUnder: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 110419Whole 6-digit group | - - Của ngũ cốc khác:Under: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 1104.19.10 | - - - Của ngôUnder: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 1104.19.90 | - - - Loại khácUnder: Ngũ cốc xay hoặc vỡ mảnh |
| 1104.22.00 | - - Của yến mạchUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.23.00 | - - Của ngôUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 110429Whole 6-digit group | - - Của ngũ cốc khác:Under: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.29.20 | - - - Của lúa mạchUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.29.90 | - - - Loại khácUnder: Ngũ cốc đã chế biến cách khác (ví dụ, xát vỏ, nghiền vụn, cắt lát hoặc nghiền thô) |
| 1104.30.00 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền |
| Heading 11.05 | |
| 1105Whole 4-digit group | Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây |
| 1105.10.00 | - Bột, bột thô và bột mịn |
| 1105.20.00 | - Dạng mảnh lát, hạt và viên |
| Heading 11.06 | |
| 1106Whole 4-digit group | Bột, bột thô và bột mịn, chế biến từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13, từ cọ sago hoặc từ rễ, củ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14 hoặc từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
| 1106.10.00 | - Từ các loại rau đậu khô thuộc nhóm 07.13 |
| 110620Whole 6-digit group | - Từ cọ sago hoặc từ rễ hoặc thân củ thuộc nhóm 07.14: |
| 1106.20.10 | - - Từ sắn |
| 1106.20.20 | - - Từ cọ sago |
| 1106.20.90 | - - Loại khác |
| 1106.30.00 | - Từ các sản phẩm thuộc Chương 8 |
| Heading 11.07 | |
| 1107Whole 4-digit group | Malt, rang hoặc chưa rang |
| 1107.10.00 | - Chưa rang |
| Heading 11.08 | |
| 1108Whole 4-digit group | Tinh bột; inulin |
| 1108.14.00 | - - Tinh bột sắnUnder: Tinh bột |
12Oil seeds and oleaginous fruits; miscellaneous grains, seeds and fruit; industrial or medicinal plants; straw and fodder85 codes
| Heading 12.01 | |
| 1201Whole 4-digit group | Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh. |
| 1201.10.00 | - Hạt giống |
| 1201.90.00 | - Loại khác |
| Heading 12.02 | |
| 1202Whole 4-digit group | Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh |
| 1202.30.00 | - Hạt giống |
| 1202.41.00 | - - Chưa bóc vỏUnder: Loại khác |
| 1202.42.00 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhUnder: Loại khác |
| - Loại khác: | |
| - Hạt bông: | |
| - Loại khác: | |
| - Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc: | |
| - Loại khác: | |
| - - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu: | |
| - - Loại khác: | |
| Heading 12.03 | |
| 1203.00.00 | Cùi (cơm) dừa khô |
| Heading 12.04 | |
| 1204.00.00 | Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| Heading 12.05 | |
| 1205Whole 4-digit group | Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 1205.10.00 | - Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp |
| 1205.90.00 | - Loại khác |
| Heading 12.06 | |
| 1206.00.00 | Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| Heading 12.07 | |
| 1207Whole 4-digit group | Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh |
| 120710Whole 6-digit group | - Hạt cọ và nhân hạt cọ: |
| 1207.10.10 | - - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN) |
| 1207.10.30 | - - Nhân hạt cọ |
| 1207.21.00 | - - Hạt giốngUnder: Hạt bông |
| 1207.29.00 | - - Loại khácUnder: Hạt bông |
| 1207.30.00 | - Hạt thầu dầu |
| 120740Whole 6-digit group | - Hạt vừng: |
| 1207.40.10 | - - Loại ăn được |
| 1207.40.90 | - - Loại khác |
| 1207.50.00 | - Hạt mù tạt |
| 1207.60.00 | - Hạt rum (Carthamus tinctorius) |
| 1207.70.00 | - Hạt dưa (melon seeds) |
| 1207.91.00 | - - Hạt thuốc phiệnUnder: Loại khác |
| 120799Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác |
| 1207.99.40 | - - - Hạt Illipe (quả hạch Illipe)Under: Loại khác |
| 1207.99.50 | - - - Chùm quả tươi của cây cọ dầuUnder: Loại khác |
| 1207.99.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 12.08 | |
| 1208Whole 4-digit group | Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt |
| 1208.10.00 | - Từ đậu tương |
| 1208.90.00 | - Loại khác |
| Heading 12.09 | |
| 1209Whole 4-digit group | Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng |
| 1209.10.00 | - Hạt củ cải đường (sugar beet) |
| 1209.21.00 | - - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.22.00 | - - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.23.00 | - - Hạt cỏ đuôi trâuUnder: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.24.00 | - - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.25.00 | - - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 120929Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.29.10 | - - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)Under: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.29.90 | - - - Loại khácUnder: Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc |
| 1209.30.00 | - Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa |
| 120991Whole 6-digit group | - - Hạt rau:Under: Loại khác |
| 1209.91.10 | - - - Hạt hành tâyUnder: Loại khác |
| 1209.91.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 120999Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác |
| 1209.99.20 | - - - Hạt cây cao suUnder: Loại khác |
| 1209.99.30 | - - - Hạt cây kenafUnder: Loại khác |
| 1209.99.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 12.10 | |
| 1210Whole 4-digit group | Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia |
| 1210.10.00 | - Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên |
| Heading 12.11 | |
| 1211Whole 4-digit group | Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột |
| 121120Whole 6-digit group | - Rễ cây nhân sâm:Trừ dạng thành phẩm đã qua chế biến được đóng gói trong bao bì kín, có ghi nhãn |
| 1211.20.10 | - - Tươi hoặc khô |
| 1211.20.90 | - - Loại khác |
| 1211.30.00 | - Lá coca |
| 1211.50.00 | - Cây ma hoàng |
| 1211.60.00 | - Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana) |
| 121190Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 1211.90.13 | - - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)Under: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.15 | - - - Rễ cây cam thảoUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.17 | - - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.18 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.19 | - - - Loại khácUnder: Loại chủ yếu dùng làm dược liệu |
| 1211.90.91 | - - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại khác |
| 1211.90.92 | - - - Cây kim cúc, ở dạng khácUnder: Loại khác |
| 1211.90.97 | - - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)Under: Loại khác |
| 1211.90.98 | - - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bộtUnder: Loại khác |
| 1211.90.99 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 12.12 | |
| 1212Whole 4-digit group | Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ các loại rong biển, tảo biển và tảo Spirulina |
| 1212.91.00 | - - Củ cải đường |
| 1212.92.00 | - - Quả minh quyết (carob) (1) |
| 121293Whole 6-digit group | - - Mía đường: |
| 1212.93.10 | - - - Phù hợp để làm giống |
| 1212.93.90 | - - - Loại khác |
| 1212.94.00 | - - Rễ rau diếp xoăn |
| 121299Whole 6-digit group | - - Loại khác |
| 1212.99.10 | - - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN) |
| 1212.99.90 | - - - Loại khác |
| Heading 12.13 | |
| 1213.00.00 | Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên |
| Heading 12.14 | |
| 1214Whole 4-digit group | Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên |
| 1214.90.00 | - Loại khác |
14Vegetable plaiting materials; vegetable products not elsewhere specified or included12 codes
| 1401Whole 4-digit group | Nguyên liệu thực vật chủ yếu dùng để tết bện (như: tre, song, mây, sậy, liễu gai, cây bấc, cọ sợi, các loại rơm, rạ ngũ cốc đã làm sạch, tẩy trắng hoặc đã nhuộm và vỏ cây đoạn) |
| 1401.10.00 | - Tre |
| 140120Whole 6-digit group | - Song, mây: |
| 1401.20.10 | - - Nguyên cây |
| 1401.90.00 | - Loại khác |
| 1404Whole 4-digit group | Các sản phẩm từ thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 1404.20.00 | - Xơ của cây bông |
| 140490Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 1404.90.30 | - - Bông gòn |
| - - Loại khác | |
| 1404.90.91 | - - - Vỏ hạt cọUnder: Loại khác |
| 1404.90.92 | - - - Chùm không quả của cây cọ dầuUnder: Loại khác |
| 1404.90.99 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
18Cocoa and cocoa preparations4 codes
| 1801Whole 4-digit group | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang. |
| 1801.00.10 | - Đã lên men (SEN) |
| 1801.00.90 | - Loại khác |
| 1802.00.00 | Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác. |
20Preparations of vegetables, fruit, nuts or other parts of plants31 codes
| 2005Whole 4-digit group | Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06Trừ loại đóng hộp kín khí hoặc đã được làm chín, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axít axetic |
| 2005.40.00 | - Đậu Hà lan (Pisum sativum) |
| - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): | |
| 2005.51.00 | - - Đã bóc vỏUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 200559Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 2005.59.90 | - - - Loại khácUnder: Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) |
| 2005.60.00 | - Măng tây |
| 2005.70.00 | - Ô liu |
| 2005.80.00 | - Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata) |
| - Rau khác và hỗn hợp các loại rau: | |
| 2005.91.00 | - - Măng treUnder: Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
| 200599Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
| 2005.99.90 | - - - Loại khácUnder: Rau khác và hỗn hợp các loại rau |
| 2008Whole 4-digit group | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khácTrừ loại đóng hộp kín khí, đã pha thêm đường hay chất làm ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác hoặc loại đã chế biến đóng gói trong bao bì kín có ghi nhãn |
| - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | |
| 200811Whole 6-digit group | - - Lạc:Under: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau |
| 2008.11.10 | - - - Đã rangUnder: Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau |
| 2008.40.00 | - Lê |
| 2008.50.00 | - Mơ |
| 200860Whole 6-digit group | - Anh đào (Cherries): |
| 2008.60.90 | - - Loại khác |
| 200870Whole 6-digit group | - Đào, kể cả quả xuân đào: |
| 2008.70.90 | - - Loại khác |
| 2008.80.00 | - Dâu tây: |
| - Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | |
| 2008.91.00 | - - Lõi cây cọUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 200893Whole 6-digit group | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 200897Whole 6-digit group | - - Dạng hỗn hợp:Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.97.10 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.97.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 200899Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.10 | - - - Quả vảiUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.20 | - - - Quả nhãnUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.30 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượuUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
| 2008.99.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19 |
21Miscellaneous edible preparations2 codes
| 2102Whole 4-digit group | Men (sống hoặc ỳ); các vi sinh vật đơn bào khác, chết (nhưng không bao gồm các loại vắc xin thuộc nhóm 30.02); bột nở đã pha chế |
| 2102.10.00 | - Men sốngÁp dụng đối với men hoặc vi sinh vật đơn bào còn sống sử dụng trong lĩnh vực bảo vệ thực vật |
23Residues and waste from the food industries; prepared animal fodder43 codes
| Heading 23.02 | |
| 2302Whole 4-digit group | Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu |
| 2302.10.00 | - Từ ngô |
| 230230Whole 6-digit group | - Từ lúa mì: |
| 2302.30.10 | - - Cám và cám mịn (pollard)(SEN) |
| 2302.30.90 | - - Loại khác |
| 230240Whole 6-digit group | - Từ ngũ cốc khác: |
| 2302.40.10 | - - Từ thóc gạo |
| 2302.40.90 | - - Loại khác |
| 2302.50.00 | - Từ cây họ đậu |
| Heading 23.03 | |
| 2303Whole 4-digit group | Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hay chưng cất, ở dạng bột viên hoặc không ở dạng bột viên. |
| 230310Whole 6-digit group | - Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự: |
| 2303.10.10 | - - Từ sắn hoặc cọ sago |
| 2303.10.90 | - - Loại khác |
| 2303.20.00 | - Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường |
| 2303.30.00 | - Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất |
| Heading 23.04 | |
| 2304Whole 4-digit group | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương |
| 2304.00.10 | - Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN) |
| 2304.00.90 | - Loại khác |
| Heading 23.05 | |
| 2305.00.00 | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc |
| Heading 23.06 | |
| 2306Whole 4-digit group | Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05 |
| 2306.10.00 | - Từ hạt bông |
| 2306.20.00 | - Từ hạt lanh |
| 2306.30.00 | - Từ hạt hướng dương |
| 230641Whole 6-digit group | - - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:Under: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.41.10 | - - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấpUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.41.20 | - - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấpUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 230649Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.49.10 | - - - Từ hạt cải dầu rape khácUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.49.20 | - - - Từ hạt cải dầu colza khácUnder: Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) |
| 2306.50.00 | - Từ dừa hoặc cùi dừa |
| 230660Whole 6-digit group | - Từ hạt hoặc nhân hạt cọ: |
| 2306.60.10 | - - Dạng xay hoặc dạng viên |
| 2306.60.90 | - - Loại khác |
| 230690Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 2306.90.10 | - - Từ mầm ngô |
| 2306.90.90 | - - Loại khác |
| - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds): | |
| - - Thức ăn hoàn chỉnh: | |
| Heading 23.08 | |
| 2308.00.00 | Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| Heading 23.09 | |
| 2309Whole 4-digit group | Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vậtTrừ các chế phẩm được làm toàn bộ từ động vật, chất bổ sung vào thức ăn và thức ăn hoàn chỉnh đã đóng bao, gói |
| 230990Whole 6-digit group | - Loại khác: |
| 2309.90.11 | - - - Loại dùng cho gia cầmUnder: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.12 | - - - Loại dùng cho lợnUnder: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.13 | - - - Loại dùng cho tômUnder: Thức ăn hoàn chỉnh |
| 2309.90.19 | - - - Loại khácUnder: Thức ăn hoàn chỉnh |
24Tobacco and manufactured tobacco substitutes; products, whether or not containing nicotine, intended for inhalation without combustion; other nicotine containing products intended for the intake of nicotine into the human body20 codes
| 2401Whole 4-digit group | Lá thuốc lá chưa chế biến; phế liệu lá thuốc lá |
| 240110Whole 6-digit group | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng |
| 2401.10.90 | - - Loại khác |
| 240120Whole 6-digit group | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng (flue-cured) |
| 2401.20.90 | - - Loại khác |
| 240130Whole 6-digit group | - Phế liệu lá thuốc lá: |
| 2401.30.10 | - - Cọng thuốc lá |
| 2401.30.90 | - - Loại khác |
| 2403Whole 4-digit group | Lá thuốc lá đã chế biến khác và các nguyên liệu thay thế lá thuốc lá đã chế biến; thuốc lá "thuần nhất" hoặc thuốc lá "hoàn nguyên"; chiết xuất và tinh chất lá thuốc lá |
| - Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ: | |
| 240311Whole 6-digit group | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 Chương này:Under: Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ |
| 2403.19.20 | - - - Lá thuốc lá đã chế biến khác để sản xuất thuốc lá điếuUnder: Lá thuốc lá để hút (smoking), có hoặc không chứa chất thay thế lá thuốc lá với tỷ lệ bất kỳ |
44Wood and articles of wood; wood charcoal147 codes
| Heading 44.01 | |
| 4401Whole 4-digit group | Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào hoặc dăm gỗ; mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.11.00 | - - Từ cây lá kimUnder: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
| 4401.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimUnder: Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự |
| 4401.39.00 | - - Loại khácUnder: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.41.00 | - - Mùn cưaUnder: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| 4401.49.00 | - - Loại khácUnder: Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự |
| - Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự: | |
| - Mùn cưa, phế liệu và mảnh vụn gỗ, đã đóng thành dạng khúc, bánh (briquettes), viên hoặc các dạng tương tự: | |
| - Loại khác, thuộc cây lá kim: | |
| - Loại khác, từ gỗ nhiệt đới: | |
| - Loại khác: | |
| - Loại chưa được ngâm tẩm: | |
| - Từ cây lá kim: | |
| -Từ gỗ nhiệt đới | |
| - - - Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt: | |
| - - - Gỗ Meranti Bakau: | |
| - - - Gỗ Jelutong (Dyera spp.): | |
| - - - Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.): | |
| - - - Gỗ Kempas (Koompassia spp.): | |
| - - - Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.): | |
| - - - Gỗ Ramin (Gonystylus spp.): | |
| - - - Gỗ Balau (Shorea spp.): | |
| - - - Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.): | |
| - - - Loại khác: | |
| - Loại khác: | |
| Heading 44.03 | |
| 4403Whole 4-digit group | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thôTrừ gỗ đã xử lý bằng sơn, chất creozot hoặc chất bảo quản khác |
| 440321Whole 6-digit group | - - Từ cây thông (Pinus spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.21.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.21.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440322Whole 6-digit group | - - Từ cây thông (Pinus spp.), loại khác:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.22.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.22.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440323Whole 6-digit group | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và vân sam (Picea spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.23.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.23.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440324Whole 6-digit group | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.), loại khác:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.24.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.24.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440325Whole 6-digit group | - - Loại khác, có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.25.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.25.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440326Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.26.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 4403.26.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, thuộc cây lá kim |
| 440341Whole 6-digit group | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Under: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.41.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.41.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440342Whole 6-digit group | - - Gỗ Tếch (Teak):Under: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.42.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.42.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440349Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.49.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 4403.49.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác, từ gỗ nhiệt đới |
| 440395Whole 6-digit group | - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:Under: Loại khác |
| 4403.95.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác |
| 4403.95.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440396Whole 6-digit group | - - Từ cây bạch dương (Betula spp.), loại khác:Under: Loại khác |
| 4403.96.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác |
| 4403.96.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440397Whole 6-digit group | - - Từ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Under: Loại khác |
| 4403.97.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác |
| 4403.97.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440398Whole 6-digit group | - - Từ bạch đàn (Eucalyptus spp.):Under: Loại khác |
| 4403.98.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác |
| 4403.98.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440399Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác |
| 4403.99.10 | - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngUnder: Loại khác |
| 4403.99.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| Heading 44.04 | |
| 4404Whole 4-digit group | Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt thô nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tựTrừ nan gỗ (chipwood) |
| 4404.10.00 | - Từ cây lá kim |
| 440420Whole 6-digit group | - Từ cây không thuộc loài lá kim: |
| 4404.20.90 | - - Loại khác |
| Heading 44.06 | |
| 4406Whole 4-digit group | Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ |
| 4406.11.00 | - - Từ cây lá kimUnder: Loại chưa được ngâm tẩm |
| 4406.12.00 | - - Từ cây không thuộc loài lá kimUnder: Loại chưa được ngâm tẩm |
| Heading 44.07 | |
| 4407Whole 4-digit group | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm |
| 440711Whole 6-digit group | - - Từ cây thông (Pinus spp.):Under: Từ cây lá kim |
| 4407.11.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Từ cây lá kim |
| 4407.11.90 | - - - Loại khácUnder: Từ cây lá kim |
| 4407.12.00 | - - Từ cây linh sam (Abies spp.) và cây vân sam (Picea spp.)Under: Từ cây lá kim |
| 4407.13.00 | - - Từ cây thuộc nhóm S-P-F (cây vân sam (Picea spp.), cây thông (Pinus spp.) và cây linh sam (Abies spp.))Under: Từ cây lá kim |
| 4407.14.00 | - - Từ cây Độc cần (Western hemlock (Tsuga heterophylla) và linh sam (Abies spp.))Under: Từ cây lá kim |
| 440719Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Từ cây lá kim |
| 4407.19.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Từ cây lá kim |
| 4407.19.90 | - - - Loại khácUnder: Từ cây lá kim |
| 440721Whole 6-digit group | - - Gỗ Mahogany (Swietenia spp.):Under: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.21.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.21.90 | - - - Loại khácUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440722Whole 6-digit group | - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:Under: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.22.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.22.90 | - - - Loại khácUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440723Whole 6-digit group | - - Gỗ Tếch (Teak):Under: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.10 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.20 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.23.90 | - - - Loại khácUnder: Từ gỗ nhiệt đới |
| 440725Whole 6-digit group | - - Gỗ Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:Under: Từ gỗ nhiệt đới |
| 4407.25.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.19 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Meranti đỏ sẫm hoặc gỗ Meranti đỏ nhạt |
| 4407.25.21 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Meranti Bakau |
| 4407.25.29 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Meranti Bakau |
| 440726Whole 6-digit group | - - Gỗ Lauan trắng, gỗ Meranti trắng, gỗ Seraya trắng, gỗ Meranti vàng và gỗ Alan: |
| 4407.26.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 4407.26.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.26.90 | - - - Loại khác |
| 440727Whole 6-digit group | - - Gỗ Sapelli: |
| 4407.27.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêm |
| 4407.27.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.27.90 | - - - Loại khác |
| 440728Whole 6-digit group | - - Gỗ Iroko: |
| 4407.28.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu |
| 4407.28.90 | - - - Loại khác |
| 440729Whole 6-digit group | - - Loại khác: |
| 4407.29.12 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.13 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.19 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Jelutong (Dyera spp.) |
| 4407.29.22 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.23 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.29 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Kapur (Dryobalanops spp.) |
| 4407.29.32 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.33 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.39 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Kempas (Koompassia spp.) |
| 4407.29.42 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.43 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.49 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Keruing (Dipterocarpus spp.) |
| 4407.29.51 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) |
| 4407.29.59 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Ramin (Gonystylus spp.) |
| 4407.29.72 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.73 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.79 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Balau (Shorea spp.) |
| 4407.29.82 | - - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.83 | - - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.89 | - - - - Loại khácUnder: Gỗ Mengkulang (Heritiera spp.) |
| 4407.29.91 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.29.92 | - - - - Gỗ Jongkong (Dactylocladus spp.) và gỗ Merbau (Intsia spp.), loại khácUnder: Loại khác |
| 4407.29.94 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.29.95 | - - - - Gỗ Albizia (Paraserianthes falcataria), loại khácUnder: Loại khác |
| 4407.29.96 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.29.97 | - - - - Gỗ cao su (Hevea Brasiliensis), loại khácUnder: Loại khác |
| 4407.29.98 | - - - - Loại khác, đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.29.99 | - - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440791Whole 6-digit group | - - Gỗ sồi (Quercus spp.):Under: Loại khác |
| 4407.91.20 | - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmUnder: Loại khác |
| 4407.91.30 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.91.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440792Whole 6-digit group | - - Gỗ dẻ gai (Fagus spp.):Under: Loại khác |
| 4407.92.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.92.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440793Whole 6-digit group | - - Gỗ thích (Acer spp.):Under: Loại khác |
| 4407.93.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.93.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440794Whole 6-digit group | - - Gỗ anh đào (Prunus spp.):Under: Loại khác |
| 4407.94.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.94.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440795Whole 6-digit group | - - Gỗ tần bì (Fraxinus spp.):Under: Loại khác |
| 4407.95.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.95.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440796Whole 6-digit group | - - Gỗ bạch dương (Betula spp.):Under: Loại khác |
| 4407.96.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.96.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440797Whole 6-digit group | - - Gỗ cây dương (poplar and aspen) (Populus spp.):Under: Loại khác |
| 4407.97.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.97.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 440799Whole 6-digit group | - - Loại khác:Under: Loại khác |
| 4407.99.10 | - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầuUnder: Loại khác |
| 4407.99.90 | - - - Loại khácUnder: Loại khác |
50Silk2 codes
| 5001.00.00 | Kén tằm phù hợp dùng làm tơ. |
| 5003.00.00 | Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế). |
52Cotton5 codes
| 5201.00.00 | Xơ bông, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ. |
| 5202Whole 4-digit group | Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế). |
| 5202.10.00 | - Phế liệu sợi (kể cả phế liệu chỉ)Trừ phế liệu chỉ |
| - Loại khác: | |
| 5202.91.00 | - - Bông tái chếUnder: Loại khác |
| 5203.00.00 | Xơ bông, chải thô hoặc chải kỹ. |
53Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn14 codes
| 5301Whole 4-digit group | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | |
| 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đậpUnder: Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi |
| 5301.29.00 | - - Loại khácUnder: Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi |
| 5302Whole 4-digit group | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 5302.90.00 | - Loại khác |
| 5303Whole 4-digit group | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm |
| 5303.90.00 | - Loại khác |
| 5305Whole 4-digit group | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)Trừ các loại xơ đã chế biến, tẩm hoá chất |
| 5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) |
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | |
| 5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thôUnder: Xơ dừa và xơ chuối abaca |
| 5305.00.23 | - - Xơ chuối abacaUnder: Xơ dừa và xơ chuối abaca |
Source: Section 9, Appendix I, 01/2024/TT-BNNPTNT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument
Scope & how to read the table
What decides whether your goods are in it
The underlying obligation sits in the Law on Plant Protection and Quarantine 41/2013/QH13: Article 26 requires listed articles, on import, to carry a phytosanitary certificate from the exporting country and be free of Vietnam’s regulated pests; Article 27 applies to articles requiring pest risk analysis before import. Article 2 of Circular 01/2024/TT-BNNPTNT makes the coded list the basis for customs declaration; goods not yet coded are declared by actual description under Vietnam’s export-import nomenclature. Note: the table only assigns HS codes — the scope of quarantined articles follows the current article list (Circular 14/2024/TT-BNNPTNT, replacing Circular 30/2014/TT-BNNPTNT).
What being absent from this list does not mean
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Validity milestones for this list
- 2024-03-20
01/2024/TT-BNNPTNT takes effect
The list starts to apply on this date.
Amended by
- 18/2024/TT-BNNPTNT — Effective 2025-01-13 — only amends item 5, part B, Section 18 of Appendix I (veterinary medicines); Section 9 is untouched.
FAQ
Frequently asked questions about Section 9, Appendix I 01/2024/TT-BNNPTNT
Which goods does Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT cover?
How do I tell whether my goods fall in Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT?
What does plant quarantine involve?
When did 01/2024/TT-BNNPTNT take effect, and has it been amended?
Related lists
Usually checked at the same time
Tools to use alongside
Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Section 9, Appendix I of 01/2024/TT-BNNPTNT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.
from 2024-03-20