Appendix I, Section I of 08/2023/TT-BCT: Import prohibited
Goods in Appendix I, Section I of 08/2023/TT-BCT: Listed used consumer goods are prohibited from import; their used spare parts and components are prohibited as well. 221 goods lines, transcribed verbatim from the appendix with their HS codes. Receiving authority: Ministry of Industry and Trade. 08/2023/TT-BCT has been in force since 2023-05-16.
Amending the detailed HS-code lists of exported and imported goods issued with certain Circulars of the Minister of Industry and Trade. Issued by Ministry of Industry and Trade, in force from 2023-05-16.
- Lines in appendix
- 221208 carry an HS code
- Effective from
- 2023-05-16In force
- Obligation
- Import prohibited
In short
What to do if your goods fall in Appendix I, Section I
Listed used consumer goods are prohibited from import; their used spare parts and components are prohibited as well.
- Listed goods are prohibited from import under Article 3 of Circular 12/2018/TT-BCT (appendix replaced by Circular 08/2023/TT-BCT); used spare parts and components of listed goods are prohibited as well (application principle 5 of the appendix). — Ministry of Industry and Trade
HS code list
221 lines of Appendix I, Section I, transcribed verbatim
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
39Plastics and articles thereof5 codes
| 3918Whole 4-digit group | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
| 3922Whole 4-digit group | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
| 3924Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
| 3925Whole 4-digit group | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 3926Whole 4-digit group | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới thẩm thuốc diệt muỗi) |
40Rubber and articles thereof6 codes
| 4015Whole 4-digit group | Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
| 401519Whole 6-digit group | – – Loại khác |
| 4016Whole 4-digit group | Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng |
| 401691Whole 6-digit group | – – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat) |
| 4016.99.91 | – – – – Khăn trải bàn |
| 4019.99.99 | – – – – Loại khác |
42Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)3 codes
| 4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
| 4202Whole 4-digit group | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
| 4203Whole 4-digit group | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
43Furskins and artificial fur; manufactures thereof2 codes
| 4303Whole 4-digit group | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông |
| 4304Whole 4-digit group | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
44Wood and articles of wood; wood charcoal4 codes
| 4414Whole 4-digit group | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
| 4419Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ |
| 4420Whole 4-digit group | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
| 4421Whole 4-digit group | Các sản phẩm bằng gỗ khác |
| Toàn bộ chương 46Mã hàng ghi: Chương 46 |
48Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard4 codes
| 481420Whole 6-digit group | – Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác |
| 4823.61.00 | – – Từ tre (bamboo) |
| 4823.69.00 | – – Loại khác |
| 4823.90.70 | – – Quạt và màn che kéo bằng tay |
49Printed books, newspapers, pictures and other products of the printing industry; manuscripts, typescripts and plans1 codes
| 4910.00.00 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch |
50Silk1 codes
| 5007Whole 4-digit group | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
51Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric3 codes
| 5111Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
| 5112Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
52Cotton5 codes
| 5208Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5209Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 |
| 5210Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5211Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 |
| 5212Whole 4-digit group | Vải dệt thoi khác từ bông |
53Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn3 codes
| 5309Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi lanh |
| 5310Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
| 5311Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
54Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials2 codes
| 5407Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 |
| 5408Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
55Man-made staple fibres5 codes
| 5512Whole 4-digit group | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 5513Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 |
| 5514Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 |
| 5515Whole 4-digit group | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
| 5516Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
| Toàn bộ chương 57Mã hàng ghi: Chương 57 | |
| Toàn bộ chương 58Mã hàng ghi: Chương 58 | |
| Toàn bộ chương 60Mã hàng ghi: Chương 60 | |
| Toàn bộ chương 61Mã hàng ghi: Chương 61 | |
| Toàn bộ chương 62Mã hàng ghi: Chương 62 |
63Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags7 codes
| 6301Whole 4-digit group | Chăn và chăn du lịch |
| 6302Whole 4-digit group | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp |
| 6303Whole 4-digit group | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
| 6304Whole 4-digit group | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 |
| 630710Whole 6-digit group | – Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự: |
| 6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
| 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
| Toàn bộ chương 64 (trừ nhóm 6406)Mã hàng ghi: Chương 64 |
65Headgear and parts thereof4 codes
| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6505Whole 4-digit group | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6506.91.00 | – – Bằng cao su hoặc plastic |
| 650699Whole 6-digit group | Bằng các loại vật liệu khác: |
66Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops, and parts thereof2 codes
| 6601Whole 4-digit group | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
67Prepared feathers and down and articles made of feathers or of down; artificial flowers; articles of human hair3 codes
| 6702Whole 4-digit group | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo |
| 6703.00.00 | Tóc người, đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
| 6704Whole 4-digit group | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự, bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
69Ceramic products5 codes
| 6910Whole 4-digit group | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định |
| 6911Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
| 6912.00.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
| 6913Whole 4-digit group | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
| 6914Whole 4-digit group | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác |
70Glass and glassware1 codes
| 7013Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) |
71Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin1 codes
| 7117Whole 4-digit group | Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác |
73Articles of iron or steel3 codes
| 7321Whole 4-digit group | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7323Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
| 7324Whole 4-digit group | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
74Copper and articles thereof1 codes
| 7418Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng |
76Aluminium and articles thereof1 codes
| 7615Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm |
82Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal5 codes
| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
| 8211.91.00 | – – Dao ăn có lưỡi cố định |
| 8212Whole 4-digit group | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải) |
| 8214.20.00 | – Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
| 8215Whole 4-digit group | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
83Miscellaneous articles of base metal5 codes
| 8301.30.00 | – Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
| 8301.70.00 | – Chìa rời |
| 830242Whole 6-digit group | – – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất: |
| 8302.50.00 | – Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 8306Whole 4-digit group | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản |
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof34 codes
| 841451Whole 6-digit group | – – Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: |
| 841459Whole 6-digit group | – – Loại khác: |
| 841510Whole 6-digit group | Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc “hệ thống nhiều khối chức năng” (cục nóng, cục lạnh tách biệt): |
| 841520Whole 6-digit group | – Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ: |
| 841581Whole 6-digit group | – – Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều): |
| 841582Whole 6-digit group | – – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh: |
| 841583Whole 6-digit group | – – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh: |
| 8415.90.19 | – – – Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| 8418.10.31 | – – – Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít |
| 8418.10.39 | – – – Loại khác |
| 841821Whole 6-digit group | – – Loại sử dụng máy nén |
| 8418.29.00 | – – Loại khác |
| 8418.30.10 | – – Dung tích không quá 200 lít |
| 8418.40.10 | – – Dung tích không quá 200 lít |
| 841899Whole 6-digit group | – – Loại khác: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| 8419.11.10 | – – – Loại sử dụng trong gia đình |
| 8419.19.10 | – – – Loại sử dụng trong gia đình |
| 841981Whole 6-digit group | – – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm |
| 8421.12.00 | – – Máy làm khô quần áo |
| 8421.21.11 | – – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình |
| 842191Whole 6-digit group | – – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| 8422.11.00 | – – Loại sử dụng trong gia đình: |
| 8422.90.10 | – – Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11 |
| 842310Whole 6-digit group | – Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình: |
| 842381Whole 6-digit group | – – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg |
| 845011Whole 6-digit group | – – Máy tự động hoàn toàn: |
| 845012Whole 6-digit group | – – Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm |
| 845019Whole 6-digit group | – – Loại khác: |
| 8450.90.20 | – – Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 |
| 8451.30.10 | – – Máy là trục đơn, loại gia dụng |
| 8452.10.00 | – Máy khâu dùng cho gia đình |
| 847130Whole 6-digit group | – Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình: |
| 8471.41.10 | – – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
| 8471.49.10 | – – – Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30 |
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles45 codes
| Heading 85.08 | |
| 8508.11.00 | – – Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít |
| 8508.19.10 | – – – Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng |
| 8508.70.10 | – – Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| Heading 85.09 | |
| 8509Whole 4-digit group | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 |
| Heading 85.10 | |
| 8510Whole 4-digit group | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền |
| Heading 85.16 | |
| 8516Whole 4-digit group | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
| Heading 85.17 | |
| 8517.11.00 | – – Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây |
| 8517.13.00 | – – Điện thoại thông minh |
| 8517.14.00 | – – Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác |
| 8517.18.00 | – – Loại khác |
| Heading 85.18 | |
| 851821Whole 6-digit group | – – Loa đơn, đã lắp vào hộp loa: |
| 851822Whole 6-digit group | – – Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loa: |
| 8518.30.10 | – – Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.20 | – – Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.51 | – – Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00 |
| 8518.30.59 | – – – Loại khác |
| 851840Whole 6-digit group | – Thiết bị điện khuếch đại âm tần |
| 851850Whole 6-digit group | – Bộ tăng âm điện: |
| 851890Whole 6-digit group | – Bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên) |
| Heading 85.19 | |
| 8519.30.00 | – Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
| 8519.81.10 | – – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x100 mm x 45 mm |
| 8519.81.20 | – – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
| 8519.81.30 | – – – Đầu đĩa compact |
| 8519.81.49 | – – – – Loại khác |
| 8519.81.69 | – – – – Loại khác |
| 8519.81.79 | – – – – Loại khác |
| 8519.81.99 | – – – – Loại khác |
| Heading 85.21 | |
| 8521Whole 4-digit group | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
| Heading 85.22 | |
| 8522Whole 4-digit group | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 |
| – Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh: | |
| Heading 85.25 | |
| 852581Whole 6-digit group | – – Loại tốc độ cao nêu tại Chú giải Phân nhóm 1 của Chương này: |
| 852582Whole 6-digit group | – – Loại khác, được làm cứng bức xạ hoặc chịu bức xạ nêu tại Chú giải Phân nhóm 2 của Chương này: |
| 852583Whole 6-digit group | – – Loại khác, loại nhìn ban đêm nêu tại Chú giải Phân nhóm 3 của Chương này: |
| 852589Whole 6-digit group | – – Loại khác: |
| Heading 85.27 | |
| 8527Whole 4-digit group | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối |
| Heading 85.28 | |
| 852872Whole 6-digit group | – – Loại khác, màu: |
| 8528.73.00 | – – Loại khác, đơn sắc |
| Heading 85.29 | |
| 8529Whole 4-digit group | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 |
| Heading 85.39 | |
| 8539.22.91 | – – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W |
| 8539.22.92 | – – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60W |
| 8539.22.93 | – – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng |
| 8539.22.99 | – – – – Loại khác |
| 8539.29.50 | – – – Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| 8539.31.10 | – – – Ống huỳnh quang dùng cho đèn huỳnh quang com-pắc |
| 8539.31.90 | – – – Loại khác |
| 853939Whole 6-digit group | – – Loại khác |
90Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof1 codes
| 9004.10.00 | – Kính râm |
91Clocks and watches and parts thereof4 codes
| 9101Whole 4-digit group | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 9102Whole 4-digit group | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 |
| 9103Whole 4-digit group | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 |
| 9105Whole 4-digit group | Đồng hồ thời gian khác (trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự) |
| – Ghế quay có điều chỉnh độ cao |
94Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings32 codes
| 9401.31.00 | – – Bằng gỗ |
| 9401.39.00 | – – Loại khác |
| – Ghế có thể chuyển thành giường trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại | |
| 9401.41.00 | – – Bằng gỗ |
| 9401.49.00 | – – Loại khác |
| 9401.52.00 | – – Bằng tre |
| 9401.53.00 | – – Bằng song, mây |
| 9401.61.00 | – – Đã nhồi đệm |
| 940169Whole 6-digit group | – – Loại khác |
| 9401.71.00 | – – Đã nhồi đệm |
| 940179Whole 6-digit group | – – Loại khác |
| 9401.80.00 | – Ghế khác |
| 9403.10.00 | – Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng |
| 940320Whole 6-digit group | – Đồ nội thất bằng kim loại khác: |
| 9403.30.00 | – – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 9403.40.00 | – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 9403.50.00 | – Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| 940360Whole 6-digit group | – Đồ nội thất bằng gỗ khác: |
| 940370Whole 6-digit group | – Đồ nội thất bằng plastic: |
| 9403.82.00 | – – Bằng tre |
| 9403.83.00 | – – Bằng song mây |
| 940389Whole 6-digit group | – – Loại khác: |
| 9404Whole 4-digit group | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. |
| – – – Loại khác: | |
| 9405.19.92 | – – – – Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang |
| 9405.19.99 | – – – – Loại khác |
| – Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện: | |
| 9405.21.90 | – – – Loại khác |
| 9405.29.90 | – – – Loại khác |
| – Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |
| 9405.31.00 | – – Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) |
| 9405.39.00 | – – Loại khác |
| 9405.50.11 | – – – Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo |
| 9405.50.19 | – – – Loại khác |
| 9405.50.40 | – – Đèn bão |
| 9405.50.90 | – – Loại khác |
95Toys, games and sports requisites; parts and accessories thereof2 codes
| 9504Whole 4-digit group | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác |
| 9505Whole 4-digit group | Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười |
96Miscellaneous manufactured articles8 codes
| 9603.21.00 | – – Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ |
| 9603.29.00 | – – Loại khác |
| 960390Whole 6-digit group | – Loại khác: |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo |
| 9613Whole 4-digit group | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc |
| 9614Whole 4-digit group | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng |
| 9615Whole 4-digit group | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 8516, và bộ phận của chúng |
| 9617.00.10 | – Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh |
Source: Appendix I, Section I, 08/2023/TT-BCT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument
Scope & how to read the table
What decides whether your goods are in it
Application principles printed at the head of Appendix I: a 2-digit line bans every 8-digit code in the chapter; 4 digits ban the heading; 6 digits the subheading; an 8-digit line bans only that code (points 1–4). Point 5: for listed used consumer goods, their used spare parts and components (if any) are also prohibited from import. The list applies to used goods only.
What being absent from this list does not mean
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Validity milestones for this list
- 2023-05-16
08/2023/TT-BCT takes effect
The list starts to apply on this date.
FAQ
Frequently asked questions about Appendix I, Section I 08/2023/TT-BCT
Which goods does Appendix I, Section I of 08/2023/TT-BCT cover?
How do I tell whether my goods fall in Appendix I, Section I of 08/2023/TT-BCT?
What does import prohibited involve?
When did 08/2023/TT-BCT take effect, and has it been amended?
Related lists
Usually checked at the same time
Tools to use alongside
Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Appendix I, Section I of 08/2023/TT-BCT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.
from 2023-05-16