08/2023/TT-BCTAppendix IIBeing replaced · 2026-09-05

Appendix II of 08/2023/TT-BCT: Temporary suspension of re-export / transhipment trade

Goods in Appendix II of 08/2023/TT-BCT: Listed used goods cannot be traded under temporary import for re-export or transhipment; direct transhipment that never passes a Vietnamese border gate is outside the suspension. 229 goods lines, transcribed verbatim from the appendix with their HS codes. Receiving authority: Ministry of Industry and Trade. 08/2023/TT-BCT has been in force since 2023-05-16.

Amending the detailed HS-code lists of exported and imported goods issued with certain Circulars of the Minister of Industry and Trade. Issued by Ministry of Industry and Trade, in force from 2023-05-16.

Reviewed 2026-08-04205/229 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
229205 carry an HS code
Effective from
2023-05-16
No longer applies from
2026-09-0541/2026/TT-BCT
Obligation
Re-export / transhipment suspended

This list is about to be replaced

08/2023/TT-BCT will be replaced by 41/2026/TT-BCT on 2026-09-05. Shipments filed from that date must be checked against the new list.

List that will apply — check ahead: Appendix II — used goods 41/2026/TT-BCT

In short

What to do if your goods fall in Appendix II

Listed used goods cannot be traded under temporary import for re-export or transhipment; direct transhipment that never passes a Vietnamese border gate is outside the suspension.

  1. Used goods in the list cannot be traded under temporary-import-for-re-export or transhipment while the suspension stands (Article 4.1 of Circular 12/2018/TT-BCT). Direct transhipment that never passes a Vietnamese border gate is outside the suspension (Article 4.2). Ministry of Industry and Trade

HS code list

229 lines of Appendix II, transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

205 codes · 229 lines · 32 chapters
39Plastics and articles thereof5 codes
39 Plastics and articles thereof
3918Whole 4-digit groupTấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3922Whole 4-digit groupBồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3924Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3925Whole 4-digit groupĐồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3926Whole 4-digit groupCác sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
40Rubber and articles thereof6 codes
40 Rubber and articles thereof
4015Whole 4-digit groupSản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
– Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.19.00– – Loại khác
4016Whole 4-digit groupCác sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
401691Whole 6-digit group– – Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat)
4016.99.91– – – – Khăn trải bàn
4016.99.99– – – – Loại khác
42Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)3 codes
42 Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202Whole 4-digit groupHòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
4203Whole 4-digit groupHàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
43Furskins and artificial fur; manufactures thereof2 codes
43 Furskins and artificial fur; manufactures thereof
4303Whole 4-digit groupHàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
4304Whole 4-digit groupDa lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
44Wood and articles of wood; wood charcoal4 codes
44 Wood and articles of wood; wood charcoal
4414Whole 4-digit groupKhung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4419Whole 4-digit groupBộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
4420Whole 4-digit groupGỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc dựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
4421Whole 4-digit groupCác sản phẩm bằng gỗ khác
Toàn bộ Chương 46Cột Chương ghi: Chương 46
48Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard6 codes
48 Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard
481420Whole 6-digit group– Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác
4823Whole 4-digit groupGiấy, bìa, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo khác, đã cắt theo kích cỡ hoặc hình dạng; các vật phẩm khác bằng bột giấy, giấy, bìa, tấm xenlulo hoặc màng xơ sợi xenlulo
4823.61.00– – Từ tre (bamboo)
4823.69.00– – Loại khác
482390Whole 6-digit group– Loại khác:
4823.90.70– – Quạt và màn che kéo bằng tay
50Silk1 codes
50 Silk
5007Whole 4-digit groupVải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
51Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric3 codes
51 Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
5111Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52Cotton5 codes
52 Cotton
5208Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
5209Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
5210Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
5211Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
5212Whole 4-digit groupVải dệt thoi khác từ bông
53Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn3 codes
53 Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
5309Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi lanh.
5310Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
54Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials2 codes
54 Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials
5407Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5408Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
55Man-made staple fibres5 codes
55 Man-made staple fibres
5512Whole 4-digit groupCác loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5513Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
5514Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
5515Whole 4-digit groupCác loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
5516Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
Toàn bộ Chương 57Cột Chương ghi: Chương 57
Toàn bộ Chương 58Cột Chương ghi: Chương 58
Toàn bộ Chương 60Cột Chương ghi: Chương 60
Toàn bộ Chương 61Cột Chương ghi: Chương 61
Toàn bộ Chương 62Cột Chương ghi: Chương 62
63Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags7 codes
63 Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
6301Whole 4-digit groupChăn và chăn du lịch
6302Whole 4-digit groupVỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303Whole 4-digit groupMàn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
6304Whole 4-digit groupCác sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
630710Whole 6-digit group– Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác
Toàn bộ Chương 64Cột Chương ghi: Chương 64
65Headgear and parts thereof5 codes
65 Headgear and parts thereof
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505Whole 4-digit groupCác loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6506Whole 4-digit groupMũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí
6506.91.00– – Bằng cao su hoặc plastic
650699Whole 6-digit group– – Bằng các loại vật liệu khác:
66Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops, and parts thereof2 codes
66 Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops, and parts thereof
6601Whole 4-digit groupCác loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
67Prepared feathers and down and articles made of feathers or of down; artificial flowers; articles of human hair3 codes
67 Prepared feathers and down and articles made of feathers or of down; artificial flowers; articles of human hair
6702Whole 4-digit groupHoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo
6703.00.00Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
6704Whole 4-digit groupTóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác
69Ceramic products5 codes
69 Ceramic products
6910Whole 4-digit groupBồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bộ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6911Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
6913Whole 4-digit groupCác loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914Whole 4-digit groupCác sản phẩm bằng gốm, sứ khác
70Glass and glassware1 codes
70 Glass and glassware
7013Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
71Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin2 codes
71 Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin
7117Whole 4-digit groupĐồ trang sức làm bằng chất liệu khác
– Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
711719Whole 6-digit group– – Loại khác:
73Articles of iron or steel3 codes
73 Articles of iron or steel
7321Whole 4-digit groupBếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7323Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7324Whole 4-digit groupThiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
74Copper and articles thereof1 codes
74 Copper and articles thereof
7418Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
76Aluminium and articles thereof1 codes
76 Aluminium and articles thereof
7615Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
82Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal5 codes
82 Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
8211.91.00– – Dao ăn có lưỡi cố định
8212Whole 4-digit groupDao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).
8214.20.00– Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8215Whole 4-digit groupThìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
83Miscellaneous articles of base metal6 codes
83 Miscellaneous articles of base metal
8301.30.00– Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
8301.70.00– Chìa rời
8302Whole 4-digit groupGiá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản dùng cho đồ nội thất, cho cửa ra vào, cầu thang, cửa sổ, mành che, khung vỏ xe, yên cương, rương, hòm hay các loại tương tự; giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự; bánh xe đẩy loại nhỏ có giá đỡ bằng kim loại cơ bản; cơ cấu đóng cửa tự động bằng kim loại cơ bản
830242Whole 6-digit group– – Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất
8302.50.00– Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
8306Whole 4-digit groupChuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof31 codes
84 Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
8415Whole 4-digit groupMáy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
841581Whole 6-digit group– – Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
841582Whole 6-digit group– – Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
841583Whole 6-digit group– – Không gắn kèm bộ phận làm lạnh
841590Whole 6-digit group– Bộ phận
8415.90.19– – – Loại khác
8418Whole 4-digit groupTủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15.
– Bộ phận
841899Whole 6-digit group– – Loại khác
8419Whole 4-digit groupThiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ(1), không dùng điện
-Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
841911Whole 6-digit group– – Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10– – – Loại sử dụng trong gia đình
841919Whole 6-digit group– – Loại khác:
8419.19.10– – – Loại sử dụng trong gia đình
841981Whole 6-digit group– – Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm
8421Whole 4-digit groupMáy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hay tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
– Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
842121Whole 6-digit group– – Để lọc hoặc tinh chế nước:
8421.21.11– – – – Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình
– Bộ phận
842191Whole 6-digit group– – Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm bộ phận của mã 8421.21.11 nêu trên)
8422Whole 4-digit groupMáy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hay bao gói khác (kể cả máy bọc màng co); máy nạp ga cho đồ uống
842290Whole 6-digit group– Bộ phận:
8422.90.10– – Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11
842310Whole 6-digit group– Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình
– Cân trọng lượng khác:
842381Whole 6-digit group– – Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8450Whole 4-digit groupMáy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
845090Whole 6-digit group– Bộ phận:
8450.90.20– – Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12.00 hoặc 8450.19
845130Whole 6-digit group– Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10– – Máy là trục đơn, loại gia dụng
8452.10.00– Máy khâu dùng cho gia đình
847160Whole 6-digit group– Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
847170Whole 6-digit group– Bộ lưu trữ:
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles37 codes
85 Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles
Heading 85.08
8508Whole 4-digit groupMáy hút bụi.
850870Whole 6-digit group– Bộ phận:
8508.70.10– – Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
Heading 85.09
8509Whole 4-digit groupThiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
Heading 85.10
8510Whole 4-digit groupMáy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
Heading 85.16
8516Whole 4-digit groupDụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
Heading 85.18
8518Whole 4-digit groupMicro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
851830Whole 6-digit group– Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loa:
8518.30.10– – Tai nghe có khung chụp qua đầu
8518.30.20– – Tai nghe không có khung chụp qua đầu
8518.30.51– – – Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00
8518.30.59– – – Loại khác
851840Whole 6-digit group– Thiết bị điện khuếch đại âm tần
851890Whole 6-digit group– Bộ phận
– – Bộ micro/ loa kết hợp khác:
– – – Máy sao âm:
– – – Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
– – – Loại khác:
Heading 85.19
8519Whole 4-digit groupThiết bị ghi và tái tạo âm thanh
8519.30.00– Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
851981Whole 6-digit group– – Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫn:
8519.81.10– – – Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
8519.81.20– – – Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
8519.81.30– – – Đầu đĩa compact
8519.81.49– – – – Loại khác
8519.81.69– – – – Loại khác
8519.81.79– – – – Loại khác
8519.81.99– – – – Loại khác
Heading 85.21
8521Whole 4-digit groupThiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
Heading 85.22
8522Whole 4-digit groupBộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
Heading 85.27
8527Whole 4-digit groupThiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối
Heading 85.29
8529Whole 4-digit groupBộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28
Heading 85.39
8539Whole 4-digit groupBóng đèn điện dây tóc hoặc bóng đèn phóng điện, kể cả đèn pha gắn kín và bóng đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại; đèn đi-ốt phát quang (LED)
853922Whole 6-digit group– – Loại khác, có công suất không quá 200 W và điện áp trên 100 V:
8539.22.91– – – – Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W
8539.22.93– – – – Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng
8539.22.99– – – – Loại khác
853929Whole 6-digit group– – Loại khác:
8539.29.50– – – Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
853931Whole 6-digit group– – Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng:
853939Whole 6-digit group– – Loại khác
87Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof3 codes
87 Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof
8711Whole 4-digit groupMô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8712Whole 4-digit groupXe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10)
8714Whole 4-digit groupBộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 87.13 (trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13)
90Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof1 codes
90 Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof
9004.10.00– Kính râm
91Clocks and watches and parts thereof4 codes
91 Clocks and watches and parts thereof
9101Whole 4-digit groupĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý
9102Whole 4-digit groupĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
9103Whole 4-digit groupĐồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thuộc nhóm 91.04
9105Whole 4-digit groupĐồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự)
– Ghế quay có điều chỉnh độ cao:Cột Chương ghi: Chương 94
94Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings33 codes
94 Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings
9401.31.00– – Bằng gỗ
9401.39.00– – Loại khác
– Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
9401.41.00— Bằng gỗ
9401.49.00— Loại khác
– Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
9401.52.00– – Bằng tre
9401.53.00– – Bằng song, mây
9401.59.00– – Loại khác
– Ghế khác, có khung bằng gỗ:
9401.61.00– – Đã nhồi đệm:
940169Whole 6-digit group– – Loại khác
– Ghế khác, có khung bằng kim loại:
9401.71.00– – Đã nhồi đệm
940179Whole 6-digit group– – Loại khác:
9401.80.00– Ghế khác
9403.10.00– Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
940320Whole 6-digit group– Đồ nội thất bằng kim loại khác:
9403.30.00– Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng
9403.40.00– Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp
9403.50.00– Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ
940360Whole 6-digit group– Đồ nội thất bằng gỗ khác:
940370Whole 6-digit group– Đồ nội thất bằng plastic:
9403.82.00– – Bằng tre
9403.83.00– – Bằng song, mây
940389Whole 6-digit group– – Loại khác:
9404Whole 4-digit groupKhung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
9405.19.92– – – – Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang
9405.19.99– – – – Loại khác
9405.21.90– – – Loại khác
9405.29.90– – – Loại khác
– Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
9405.31.00– – Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED
9405.39.00– – Loại khác
9405.50.11– – – Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo
9405.50.19– – – Loại khác
9405.50.40– – Đèn bão
9405.50.90– – Loại khác
95Toys, games and sports requisites; parts and accessories thereof2 codes
95 Toys, games and sports requisites; parts and accessories thereof
9504Whole 4-digit groupCác máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
9505Whole 4-digit groupĐồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười
96Miscellaneous manufactured articles8 codes
96 Miscellaneous manufactured articles
9603.21.00– – Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
9603.29.00– – Loại khác
960390Whole 6-digit group– Loại khác
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo
9613Whole 4-digit groupBật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9614Whole 4-digit groupTẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9615Whole 4-digit groupLược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
9617.00.10– Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh

Source: Appendix II, 08/2023/TT-BCT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument

Scope & how to read the table

What decides whether your goods are in it

The appendix’s application principles: the list applies only to used goods (point 1); a 2-digit line covers every 8-digit code in the chapter, 4 digits cover the heading, 6 digits the subheading, and an 8-digit line only that code (points 2–5). Exception in Article 4.2 of Circular 12/2018/TT-BCT: the list does not apply to transhipment where goods move directly from the exporting to the importing country without passing through a Vietnamese border gate.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. 2023-05-16

    08/2023/TT-BCT takes effect

    The list starts to apply on this date.

  2. 2026-09-05

    41/2026/TT-BCT replaces 08/2023/TT-BCT

    From this date, consignments must be checked against the new list.

Amended by

  • 41/2026/TT-BCT From 2026-09-05, repeals Article 1.2 and Appendix II of Circular 08/2023/TT-BCT and issues a new suspension list applicable until 2029-12-31; the same day, Decree 292/2026/ND-CP replaces Decree 69/2018/ND-CP.
Responsible authorityMinistry of Industry and Trade

FAQ

Frequently asked questions about Appendix II 08/2023/TT-BCT

Which goods does Appendix II of 08/2023/TT-BCT cover?
Appendix II — the list of goods for which temporary-import-for-re-export and transhipment trading is suspended, replacing Appendix II of Circular 12/2018/TT-BCT (Article 1.2). The table has 229 lines. The application principles printed at the head of the appendix state that the list applies ONLY to used goods. The suspended-scrap list sits in a separate instrument (Circular 18/2024/TT-BCT) and is not part of this table.
How do I tell whether my goods fall in Appendix II of 08/2023/TT-BCT?
The appendix’s application principles: the list applies only to used goods (point 1); a 2-digit line covers every 8-digit code in the chapter, 4 digits cover the heading, 6 digits the subheading, and an 8-digit line only that code (points 2–5). Exception in Article 4.2 of Circular 12/2018/TT-BCT: the list does not apply to transhipment where goods move directly from the exporting to the importing country without passing through a Vietnamese border gate.
What does temporary suspension of re-export / transhipment trade involve?
1. Used goods in the list cannot be traded under temporary-import-for-re-export or transhipment while the suspension stands (Article 4.1 of Circular 12/2018/TT-BCT). Direct transhipment that never passes a Vietnamese border gate is outside the suspension (Article 4.2). — Ministry of Industry and Trade
When did 08/2023/TT-BCT take effect, and has it been amended?
Effective from 2023-05-16. Amended by: 41/2026/TT-BCT (From 2026-09-05, repeals Article 1.2 and Appendix II of Circular 08/2023/TT-BCT and issues a new suspension list applicable until 2029-12-31; the same day, Decree 292/2026/ND-CP replaces Decree 69/2018/ND-CP.). Data on this page reviewed 2026-08-04.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix II of 08/2023/TT-BCT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Re-export / transhipment suspended
from 2023-05-16