Appendix II of 12/2022/TT-BGTVT: Technical-safety and environmental-protection quality certification
Goods in Appendix II of 12/2022/TT-BGTVT: Obtain technical-safety and environmental-protection certification AFTER clearance and before market placement; the Vietnam Register receives the declaration of conformity. 83 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 12/2022/TT-BGTVT was replaced by 49/2026/TT-BXD on 2026-07-01; new consignments follow the successor list.
List of potentially unsafe products and goods under the state management responsibility of the Ministry of Transport. Issued by Ministry of Transport, applied from 2022-08-15 until 2026-07-01.
- Lines in appendix
- 8374 carry an HS code
- Effective from
- 2022-08-15
- No longer applies from
- 2026-07-0149/2026/TT-BXD
- Obligation
- Technical-safety certification
This list is no longer in force
12/2022/TT-BGTVT was replaced by 49/2026/TT-BXD on 2026-07-01. The table below is kept for historical reference and for checking filings made before that date — it is not a basis for new shipments.
Current list to check against: Appendix I — high risk 49/2026/TT-BXD · Appendix II — medium risk 49/2026/TT-BXD
In short
What to do if your goods fall in Appendix II
Obtain technical-safety and environmental-protection certification AFTER clearance and before market placement; the Vietnam Register receives the declaration of conformity.
Note: 12/2022/TT-BGTVT was replaced by 49/2026/TT-BXD on 2026-07-01. What follows is the obligation while it was in force, kept for checking files handled before that date.
- Obtain technical-safety and environmental-protection quality certification under the governing instrument shown in the last column of the appendix for each sector — e.g. imported road vehicles under Circular 54/2024/TT-BGTVT, domestic manufacture and assembly under Circular 55/2024/TT-BGTVT. The Vietnam Register receives declarations of conformity (Article 6 of Circular 12/2022/TT-BGTVT). — Vietnam Register (under the Ministry of Construction since 2025-03-01, following the merger of the Ministry of Transport)
HS code list
83 lines of Appendix II, transcribed verbatim
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
87Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof41 codes
| I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng | |
| Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moócNhóm A. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 54/2024/TT-BGTVT; TT 55/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 09:2024/BGTVTQCVN 10:2024/BGTVTQCVN 11:2024/BGTVTQCVN 82:2024/BGTVTQCVN 109:2024/BGTVT | |
| Xe mô tô, xe gắn máyNhóm B. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 54/2024/TT-BGTVT; TT 55/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 14:2024/BGTVTQCVN 77:2024/BGTVTQCVN 04:2024/BGTVT | |
| Xe bốn bánh có gắn động cơNhóm C. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 54/2024/TT-BGTVT; TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ:QCVN: QCVN 119:2024/BGTVT | |
| Xe máy chuyên dùngNhóm D. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 54/2024/TT-BGTVT; TT 55/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 22:2018/BGTVTQCVN 13:2024/BGTVT | |
| Heading 87.01 | |
| 8701.95.90 | Ô tô kéo rơ moóc |
| 8701Whole 4-digit group | Xe kéo, đẩy máy bay |
| 8701Whole 4-digit group | Máy kéo |
| Heading 87.02 | |
| 8702Whole 4-digit group | Ô tô chở người trong sân bay |
| 8702Whole 4-digit group | Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) |
| 8702Whole 4-digit group | - Loại chở từ 10 người trở lên kể cả người láiUnder: Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
| Heading 87.03 | |
| 8703Whole 4-digit group | Ô tô nhà ở lưu động (Motor- home) |
| 8703Whole 4-digit group | Ô tô tang lễ |
| 8703Whole 4-digit group | Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe) |
| 870310Whole 6-digit group | - Loại chở dưới 10 người kể cả người lái bao gồm cả xe chơi golf (golf car, golf buggies) loại chở dưới 10 người kể cả người lái hoạt động trong phạm vi hạn chếUnder: Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ |
| 8703Whole 4-digit group | Xe địa hình |
| Heading 87.05 | |
| 8705.90.90 | Ô tô sửa chữa lưu động |
| 8705.90.50 | Ô tô y tế lưu động (chụp X- quang, khám chữa bệnh lưu động...) |
| 8705.90.90 | Ô tô quan trắc môi trường |
| 8705.40.00 | Ô tô trộn bê tông lưu động |
| 878705.90.90848430Whole 4-digit group8479Whole 4-digit group3 codes | Xe thi công mặt đường |
| 8705.90.90 | Xe phun bê tông; Xe máy chuyên dùng loại khác |
| 8705.90.50 | Xe quét đường |
| 8705.40.00 | Xe trộn và vận chuyển bê tông (xe trộn bê tông) |
| 8705.90.90 | Xe bơm bê tông |
| 8705.90.90 | Xe chở, trộn, ép rác |
| 8705.90.90 | Xe thang lên máy bay |
| 8705.90.90 | Xe hút chất thải máy bay |
| 8705.90.90 | Xe cấp điện cho máy bay |
| Heading 87.13 | |
| 8713.90.00 | Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
| 8713.90.00 | Xe mô tô dành cho người khuyết tật điều khiển |
| 8713.90.00 | Xe gắn máy dành cho người khuyết tật điều khiển |
| Heading 87.16 | |
| 8716.10.00 | Rơ moóc nhà ở lưu động |
| 8716.10.00 | Sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động |
| 8716.40.00 | Rơ moóc khách |
| 8716.40.00 | Sơ mi rơ moóc khách |
| 8716.31.00 | Rơ moóc xi téc |
| 8716.39.918716.39.99 | Rơ moóc kiểu module |
| Heading 87.04 | |
| 8704Whole 4-digit group | Xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơQCVN: QCVN 118:2024/BGTVT |
| 8704Whole 4-digit group | Xe tự đổ |
| 8704Whole 4-digit group | Xe chở hàng |
| Heading 87.09 | |
| 8709Whole 4-digit group | Xe kéo hàng hóa, hành lý trong sân bay |
| 8709Whole 4-digit group | Xe chở nhiên liệu cho máy bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu cho máy bay) |
| Heading 87.14 | |
| 8714.10.30 | Khung xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 124:2024/BGTVT |
| 8714.10.50 | Vành bánh xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 113:2024/BGTVT |
| Heading 87.08 | |
| 870870Whole 6-digit group | Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tôQCVN: QCVN 78:2024/BGTVT |
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof15 codes
| 8429Whole 4-digit group | Xe ủi (máy ủi) |
| 8429.51.00 | Xe xúc (máy xúc) |
| 8429.52.008430.41.00 | Xe đào (máy đào) |
| 8429.59.00 | Xe xúc, đào (máy xúc, đào) |
| 8429.40.408429.40.50 | Xe lu rung |
| 8430.41.00 | Xe khoan (máy khoan) |
| 8426.49.00 | Xe cần cẩu bánh xích (cần trục bánh xích) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác |
| 8429.20.00 | Xe san (máy san) |
| 8430Whole 4-digit group | Xe đóng cọc, xe ép cọc (máy đóng cọc, máy ép cọc) |
| 8429Whole 4-digit group | Xe phá dỡ, xe kẹp gỗ, xe xếp, dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu) |
| Phụ tùng (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận)Nhóm E. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 54/2024/TT-BGTVT; TT 55/2024/TT-BGTVT | |
| 8407Whole 4-digit group | Động cơ xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 37:2024/BGTVT |
| 84028403Whole 4-digit group | Bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar lắp đặt trên phương tiện giao thông đường bộ, đường sắt.Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 27/2019/TT-BGTVTQCVN: QCVN 67:2018/BGTVT |
| 8426Whole 4-digit group | Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng trên phương tiện giao thông vận tải: đường bộ, đường sắt; Cầu trục, cổng trục, cần trục chuyển tải, khung nâng di động và xe chuyển tải có chân chống; Cầu trục di chuyển trên cột cố định; Cần trục có cần đặt trên cột đỡ hoặc chân đế; Cần trục chạy trên bánh lốp; Các cần trục khác dùng để xếp dỡ (dùng trong cảng hàng không; cảng biển, cảng, bến thủy nội địa; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt)Ô tên sản phẩm gồm HAI đoạn tách bằng ngắt dòng cứng trong cùng một ô (đoạn 1 kết thúc ở "đường bộ, đường sắt"); văn bản KHÔNG in dấu chấm phẩy giữa hai đoạn, dấu "; " ở đây là quy ước nối của file. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 27/2019/TT-BGTVT; TT 35/2011/TT-BGTVT; TT 21/2023/TT-BGTVTQCVN: QCVN 22:2018/BGTVT |
| Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 27/2019/TT-BGTVT; TT 35/2011/TT-BGTVT; TT 21/2023/TT-BGTVT | |
| 8427Whole 4-digit group | Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng (không tham gia giao thông đường bộ; không áp dụng đối với xe nâng hàng di chuyển bằng đẩy hoặc kéo tay)QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT |
| 8428Whole 4-digit group | Máy nâng hạ, giữ, xếp dỡ khác (ví dụ: xe nâng người, thang máy nâng hạ theo chiều thẳng đứng, thang cuốn và băng tải chở người). (dùng trong cảng hàng không; cảng biển, cảng, bến thủy nội địa; cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy, phương tiện đường sắt)QCVN: QCVN 22:2018/BGTVT |
70Glass and glassware3 codes
| 7009.10.00 | Gương chiếu hậu xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 28:2024/BGTVT |
| 7009.10.00 | Gương dùng cho xe ô tôQCVN: QCVN 33:2024/BGTVT |
| 707007Whole 4-digit group87870822Whole 6-digit group2 codes | Kính an toàn của xe ô tôQCVN: QCVN 32:2024/BGTVT |
40Rubber and articles thereof2 codes
| 4011.40.00 | Lốp hơi dùng cho xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 36:2024/BGTVT |
| 4011.10.00401120Whole 6-digit group4011.90.103 codes | Lốp hơi dùng cho ô tôÔ mã số HS văn bản in "4011.10.00; 4011.20 4011.90.10" (một dấu chấm phẩy sau mã đầu)QCVN: QCVN 34:2024/BGTVT |
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles3 codes
| 8507Whole 4-digit group | Ắc quy sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnQCVN: QCVN 91:2024/BGTVT |
| 851220Whole 6-digit group | Đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộQCVN: QCVN 125:2024/BGTVT |
| 8501Whole 4-digit group | Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnQCVN: QCVN 90:2024/BGTVT |
| IV. Lĩnh vực đường sắt |
86Railway or tramway locomotives, rolling-stock and parts thereof; railway or tramway track fixtures and fittings and parts thereof; mechanical (including electro-mechanical) traffic signalling equipment of all kinds10 codes
| Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVT | |
| 8601Whole 4-digit group | Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quyQCVN: QCVN 15:2023/BGTVTQCVN 16:2023/BGTVT |
| 8603Whole 4-digit group | Toa xe đường sắt đô thịQCVN: QCVN 15:2023/BGTVTQCVN 18:2023/BGTVT |
| 8604.00.00 | Phương tiện chuyên dùng: Goòng máy; Ô tô ray; Cần trục đường sắt; Máy chèn đường; Máy kiểm tra đường; Phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắtDòng bị ngắt qua trang 32→33 trong bảng gốc, đã ghép lại thành một dòng. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVT; TT 35/2011/TT-BGTVT; TT 21/2023/TT-BGTVTQCVN: QCVN 15:2023/BGTVTQCVN 16:2023/BGTVTQCVN 18:2023/BGTVTQCVN 22:2018/BGTVT |
| 8605.00.00 | Toa xe hành lý; Toa xe bưu vụ; Toa xe hàng ănVăn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 15:2023/BGTVTQCVN 18:2023/BGTVT |
| 8606Whole 4-digit group | Toa xe hàng và toa goòng không tự hànhMã số HS văn bản in "8606" (không có dấu chấm). Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 15:2023/BGTVTQCVN 18:2023/BGTVT |
| 8607.11.008607.12.00 | Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của đầu máy; Giá chuyển hướng, bộ trục bánh xe của toa xeÔ tên sản phẩm gồm HAI đoạn tách bằng ngắt dòng cứng trong cùng một ô ("...của đầu máy" / "...của toa xe"); văn bản KHÔNG in dấu chấm phẩy giữa hai đoạn, dấu "; " ở đây là quy ước nối của file. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 16:2023/BGTVTQCVN 18:2023/BGTVTQCVN 87:2015/BGTVTQCVN 110:2023/BGTVT |
| 8607.21.00 | Van phân phối đầu máy; Van hãm toa xeÔ tên sản phẩm gồm HAI đoạn tách bằng ngắt dòng cứng trong cùng một ô ("Van phân phối đầu máy" / "Van hãm toa xe"); văn bản KHÔNG in dấu chấm phẩy giữa hai đoạn, dấu "; " ở đây là quy ước nối của file. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 112:2023/BGTVT |
| 8607.30.00 | Bộ móc nối, đỡ đấmVăn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 111:2023/BGTVT |
| 8602Whole 4-digit group | Đầu máy ĐiêzenDòng MỚI so với bản 62/2024: chuyển từ danh mục TRƯỚC thông quan (mục "II. Lĩnh vực đường sắt" của Phụ lục I bản 62/2024, đã bị bản 71/2025 xoá) sang danh mục SAU thông quan. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 15:2023/BGTVTQCVN 16:2023/BGTVT |
| 8605.00.00 | Toa xe chở khách không tự hành; Toa xe công vụ, phát điệnDòng MỚI so với bản 62/2024: chuyển từ danh mục TRƯỚC thông quan (Phụ lục I bản 62/2024 ghi "Toa xe chở khách không tự hành", 8605.00.00) sang danh mục SAU thông quan; cụm "; Toa xe công vụ, phát điện" là mới. Ô Quy chuẩn văn bản in CÓ dấu cách sau dấu hai chấm ("QCVN 15: 2023/BGTVT", "QCVN 18: 2023/BGTVT"), khác 9 dòng còn lại của mục IV. Văn bản QPPL điều chỉnh: TT 01/2024/TT-BGTVTQCVN: QCVN 15: 2023/BGTVTQCVN 18: 2023/BGTVT |
| V. Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài) | |
Source: Appendix II, 12/2022/TT-BGTVT. Reviewed 2026-08-06. View the source instrument
Scope & how to read the table
What decides whether your goods are in it
Article 3.2 of Circular 12/2022/TT-BGTVT (as amended by Article 1.1 of Circular 62/2024/TT-BGTVT): imported goods in Appendix II must obtain technical-safety and environmental-protection quality certification after customs clearance and before market placement; domestically manufactured or assembled goods — before market placement. The appendix table has 4 columns: product name, technical regulation (QCVN), HS code, and governing legal instrument; for many sections the QCVN and governing instrument are stated at group level. The table below is the Appendix III text of Circular 71/2025/TT-BXD, so checking an older consignment means first fixing which period it falls in: the 62/2024 text applied 2025-02-15 to 2025-12-30, the 71/2025 text 2025-12-31 to 2026-06-30, and from 2026-07-01 the list in Circular 49/2026/TT-BXD applies.
What being absent from this list does not mean
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Validity milestones for this list
- Before 2022-08-15
Goods leaving the list and goods entering it use different cut-offs
Article 66 of Circular 71/2025/TT-BXD: imported goods NO LONGER in the new Appendices II and III but present in Appendices I and II of the 62/2024 text, for which an inspection registration was issued before 2025-12-31, complete their formalities under the rules in force when it was issued. Article 7 of Circular 49/2026/TT-BXD keeps the same structure but splits it in two: clause 1 uses the "inspection registration already issued" cut-off for goods LEAVING the list; clause 2 uses the "customs declaration already registered" cut-off for goods ENTERING it. Establish which clause a consignment falls under before applying a cut-off, because the two clauses turn on different events.
- 2022-08-15
12/2022/TT-BGTVT takes effect
The list starts to apply on this date.
- 2026-07-01
49/2026/TT-BXD replaces 12/2022/TT-BGTVT
From this date, consignments must be checked against the new list.
Amended by
- 62/2024/TT-BGTVT — Effective 2025-02-15 — rewrote Article 3.2 (Appendix II imports: certification after customs clearance, before market placement) and replaced both Appendix I and Appendix II. The table below follows the replacement Appendix II.
- 71/2025/TT-BXD — Effective 2025-12-31 — Chapter X Article 62 REPLACED Appendix I and Appendix II of Circular 12/2022/TT-BGTVT (as amended by 62/2024/TT-BGTVT) with its own Appendix II and Appendix III respectively. The table below follows APPENDIX III of 71/2025 — the final applicable text of Appendix II, from 2025-12-31 to 2026-06-30. Internal evidence: Article 6.3(c) of Circular 49/2026/TT-BXD had to separately repeal "Chapter X, Appendix II and Appendix III of Circular 71/2025/TT-BXD" to end the list, and Article 7 of 49/2026 cites "Circular 12/2022/TT-BGTVT as amended by Circular 71/2025/TT-BXD", not 62/2024.
- 49/2026/TT-BXD — REPEALED from 2026-07-01 (Article 6.3): point (a) repeals Circular 12/2022/TT-BGTVT, point (b) repeals 62/2024/TT-BGTVT, point (c) repeals "Chapter X, Appendix II and Appendix III of Circular 71/2025/TT-BXD". The successor lists are split by medium/high risk level instead of pre/post-clearance; Article 5.1–5.3 on origin traceability is deferred to 2029-07-01.
FAQ
Frequently asked questions about Appendix II 12/2022/TT-BGTVT
Which goods does Appendix II of 12/2022/TT-BGTVT cover?
How do I tell whether my goods fall in Appendix II of 12/2022/TT-BGTVT?
What does technical-safety and environmental-protection quality certification involve?
When did 12/2022/TT-BGTVT take effect, and has it been amended?
Related lists
Usually checked at the same time
Tools to use alongside
Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Appendix II of 12/2022/TT-BGTVT, reviewed 2026-08-06. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.
from 2022-08-15