Appendix II — medium risk of 49/2026/TT-BXD: Technical-safety and environmental-protection quality certification
Goods in Appendix II — medium risk of 49/2026/TT-BXD: The obligation differs by section: Section I declares conformity; Section II is certified under Circular 54/2024/TT-BGTVT; Section III under railway Circular 33/2025/TT-BXD. 24 goods lines, transcribed verbatim from the appendix. 49/2026/TT-BXD has been in force since 2026-07-01.
Promulgating the list of medium-risk and high-risk products and goods in the transport sector under the management of the Ministry of Construction. Issued by Ministry of Construction, in force from 2026-07-01.
- Lines in appendix
- 2420 carry an HS code
- Effective from
- 2026-07-01In force
- Obligation
- Technical-safety certification
In short
What to do if your goods fall in Appendix II — medium risk
The obligation differs by section: Section I declares conformity; Section II is certified under Circular 54/2024/TT-BGTVT; Section III under railway Circular 33/2025/TT-BXD.
- Section I: declare conformity under Article 48.1 of the Law on Standards and Technical Regulations. Section II: imports certified under Circular 54/2024/TT-BGTVT, domestic manufacture and assembly under Circular 55/2024/TT-BGTVT. Section III: certification under Circular 33/2025/TT-BXD. The circular names no public service portal. — Per the referenced procedural circulars — this circular names no receiving agency
HS code list
24 lines of Appendix II — medium risk, transcribed verbatim
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
94Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings1 codes
| I. Thiết bị an toàn cho trẻ em | |
| 9401.80.009401.79.909401.71.003 codes | Thiết bị an toàn cho trẻ em dùng trên ô tôYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Công bố hợp quy theo quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật năm 2006 được sửa đổi, bổ sung năm 2018, năm 2025.QCVN: QCVN 123:2024/BGTVT |
| II. Phụ tùng xe cơ giới (Trừ phụ tùng sản xuất trong nước để phục vụ mục đích sửa chữa, bảo hành cho xe cơ giới và cùng kiểu loại với phụ tùng đã được chứng nhận)Dòng tiêu đề mục II không ghi QCVN, mã HS hay yêu cầu quản lý chất lượng — các cột này ghi ở từng dòng con. |
70Glass and glassware3 codes
| Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT. | |
| 7009.10.00 | Gương dùng cho xe ô tôQCVN: QCVN 33:2024/BGTVT |
| 7009.10.00 | Gương chiếu hậu dùng cho xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 28:2024/BGTVT |
| 707007Whole 4-digit group87870822Whole 6-digit group2 codes | Kính an toàn của xe ô tôQCVN: QCVN 32:2024/BGTVT |
87Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof3 codes
| Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT. | |
| 8714.10.50 | Vành bánh xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 113:2024/BGTVT |
| 870870Whole 6-digit group | Vành hợp kim nhẹ dùng cho xe ô tôQCVN: QCVN 78:2024/BGTVT |
| 8714.10.30 | Khung xe mô tô, xe gắn máyQCVN: QCVN 124:2024/BGTVT |
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles2 codes
| Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT. | |
| 851220Whole 6-digit group | Đèn chiếu sáng phía trước của phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (Trừ xe bốn bánh có gắn động cơ)QCVN: QCVN 125:2024/BGTVT |
| 8501Whole 4-digit group | Động cơ sử dụng cho xe mô tô điện, xe gắn máy điệnQCVN: QCVN 90:2024/BGTVT |
| III. Lĩnh vực đường sắtDòng tiêu đề mục III không ghi QCVN, mã HS hay yêu cầu quản lý chất lượng — các cột này ghi ở từng dòng con. | |
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof1 codes
| 8407Whole 4-digit group | Động cơ xe mô tô, xe gắn máyYêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Bảo đảm chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp, cụ thể như sau: - Sản phẩm, hàng hóa sản xuất, lắp ráp thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT; - Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu thực hiện chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo Thông tư số 54/2024/TT-BGTVT.QCVN: QCVN 37:2024/BGTVT |
86Railway or tramway locomotives, rolling-stock and parts thereof; railway or tramway track fixtures and fittings and parts thereof; mechanical (including electro-mechanical) traffic signalling equipment of all kinds10 codes
| 8601.10.008601.20.00 | Đầu máy chạy điện từ nguồn điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc quyCột Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia để TRỐNG trong bảng gốc. Mô tả sản phẩm, hàng hóa: Đầu máy có hệ thống truyền động sử dụng điện áp cao cấp từ mạng lưới điện bên ngoài hoặc sử dụng hệ thống ắc quy công suất lớn (Pin Lithium-ion). Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXD |
| 8603Whole 4-digit group | Toa xe đường sắt đô thịMô tả sản phẩm, hàng hóa: Phương tiện đường sắt hoạt động trên hệ thống đường sắt đô thị. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 23:2025/BXDQCVN 25:2025/BXD |
| 8604.00.00 | Phương tiện chuyên dùng: goòng máy; ô tô ray; cần trục đường sắt; máy chèn đường; máy kiểm tra đường; phương tiện khác dùng để phục vụ cứu viện, thi công, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra đường sắtMô tả sản phẩm, hàng hóa: Phương tiện động lực và không động lực chuyên biệt, có thể tích hợp hệ thống cơ khí, thủy lực, khí nén dùng để thi công, duy tu, bảo trì, cứu hộ. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 23:2025/BXDQCVN 24:2025/BXDQCVN 25:2025/BXDQCVN 22:2018/BGTVT |
| 8605.00.00 | Toa xe hành lý; toa xe bưu vụ; toa xe hàng ănMô tả sản phẩm, hàng hóa: Phương tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 23:2025/BXDQCVN 25:2025/BXD |
| 8606Whole 4-digit group | Toa xe hàng và toa goòng không tự hànhMã số HS văn bản in "8606". Mô tả sản phẩm, hàng hóa: Phương tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 23:2025/BXDQCVN 25:2025/BXD |
| 8607.11.008607.12.00 | Giá chuyển hướngMô tả sản phẩm, hàng hóa: Bộ phận chạy của đầu máy, toa xe, được cấu thành từ khung giá, bộ trục bánh xe, hệ thống treo và hệ thống hãm. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 26:2025/BXD |
| 8607.21.00 | Van phân phối đầu máyMô tả sản phẩm, hàng hóa: Thiết bị điều khiển khí nén, dùng để điều khiển hãm của đầu máy hoặc toa xe. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 28:2025/BXD |
| Van hãm toa xeÔ con thứ hai của cột "Tên sản phẩm, hàng hóa" tại dòng 7 mục III; các ô STT, QCVN (QCVN 28:2025/BXD), mã HS (8607.21.00), mô tả và yêu cầu quản lý chất lượng GỘP với dòng "Van phân phối đầu máy" ở trên — không nhân bản mã HS. | |
| 8607.30.00 | Bộ móc nối, đỡ đấmMô tả sản phẩm, hàng hóa: Cụm chi tiết cơ khí liên kết các toa xe thành đoàn tàu, truyền lực kéo và hấp thụ các xung lực va đập. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 27:2025/BXD |
| 8602Whole 4-digit group | Đầu máy điêzenMô tả sản phẩm, hàng hóa: Phương tiện động lực chính bao gồm hệ thống động cơ đốt trong, hệ thống truyền động, hệ thống hãm, giá chuyển hướng, dùng để kéo đoàn tàu khách và đoàn tàu hàng. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 23:2025/BXDQCVN 24:2025/BXD |
| 8605.00.00 | Toa xe chở khách không tự hành; toa xe công vụ, phát điệnMô tả sản phẩm, hàng hóa: Phương tiện giao thông đường sắt không có nguồn động lực hoạt động trên hệ thống đường sắt quốc gia, sử dụng để chuyên chở hành khách, phục vụ công vụ hoặc phát điện. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng: Thực hiện chứng nhận theo quy định của Thông tư số 33/2025/TT-BXDQCVN: QCVN 23:2025/BXDQCVN 25:2025/BXD |
Source: Appendix II — medium risk, 49/2026/TT-BXD. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument
Scope & how to read the table
What decides whether your goods are in it
The obligation DIFFERS by section — the easiest thing to get wrong about this appendix. Article 4.2: goods in section I (child safety devices) must have a DECLARATION OF CONFORMITY under Article 48.1 of the Law on Standards and Technical Regulations. Article 4.3: goods in section II must obtain technical-safety and environmental-protection CERTIFICATION under road-traffic law. Article 4.4: goods in section III must obtain CERTIFICATION under railway law. Section II carries the same blanket exception as Appendix I section IV: domestically made parts for repair and warranty, of the same type as already-certified parts, are excluded. For medium-risk goods, traceability declaration is VOLUNTARY (Article 5.4).
What being absent from this list does not mean
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Validity milestones for this list
- 2026-07-01
49/2026/TT-BXD takes effect
The list starts to apply on this date.
FAQ
Frequently asked questions about Appendix II — medium risk 49/2026/TT-BXD
Which goods does Appendix II — medium risk of 49/2026/TT-BXD cover?
How do I tell whether my goods fall in Appendix II — medium risk of 49/2026/TT-BXD?
What does technical-safety and environmental-protection quality certification involve?
When did 49/2026/TT-BXD take effect, and has it been amended?
Related lists
Usually checked at the same time
Tools to use alongside
Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Appendix II — medium risk of 49/2026/TT-BXD, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.
from 2026-07-01