| 8440Whole 4-digit group | Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách |
| 844010Whole 6-digit group | - Máy: |
| 8440.10.10 | - - Hoạt động bằng điệnMáy đóng thép (máy đóng ghim); máy khâu chỉ; máy đóng sách keo nhiệt; máy vào bìa các loại; máy gấp sách (gấp giấy); máy kỵ mã liên hợp; dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in |
| 8441Whole 4-digit group | Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại |
| 844110Whole 6-digit group | - Máy cắt xén các loại: |
| 8441.10.10 | - - Hoạt động bằng điệnMáy dao cắt (xén) giấy: máy dao 01 mặt, máy dao 03 mặt, máy cắt chia cuộn giấy, máy cắt bế định hình |
| 8441.20.00 | - Máy làm túi, bao hoặc phong bì |
| 8441.30.00 | - Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn |
| 8442Whole 4-digit group | Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng) |
| 8442.50.00 | - Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác, khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)Máy chế bản bao gồm: Máy ghi phim; máy ghi bản; máy tạo khuôn in Máy tạo khuôn in bao gồm: Máy khắc trục ống đồng, máy phơi bản, máy sấy bản, máy hiện (rửa/tráng) bản, máy gôm bản, máy tráng keo dùng trong công nghệ in offset, in flexo, in ống đồng, in letterpress, in lưới (lụa) |
| 8443Whole 4-digit group | Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng |
| — | - Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), trục lăn và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42: |
| 8443.11.00 | - - Máy in offset, in cuộn |
| 8443.12.00 | - - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)Máy in offset, in tờ rời |
| 8443.13.00 | - - Máy in offset khác |
| 8443.14.00 | - - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexoMáy in letterpress, in cuộn |
| 8443.15.00 | - - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexoMáy in letterpress, in tờ rời |
| 8443.16.00 | - - Máy in flexo |
| 8443.17.00 | - - Máy in ống đồng |
| 8443.19.00 | - - Loại khácMáy in lưới (lụa), máy in hybrid; máy in kết hợp dây chuyền hoàn thiện sản phẩm in |
| — | - Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau: |
| 844331Whole 6-digit group | - - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: |
| — | - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun |
| 8443.31.11 | - - - - Loại màuMáy in phun có chức năng photocopy đa màu |
| — | - - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser |
| 8443.31.21 | - - - - Loại màuMáy in laser có chức năng photocopy đa màu |
| — | - - - Máy in-copy-fax kết hợp |
| Máy in có chức năng photocopy đa màu |
| 8443.31.31 | - - - - Loại màu |
| 8443.31.91 | - - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp |
| 844332Whole 6-digit group | - - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng: |
| — | - - - Máy in phun |
| 8443.32.21 | - - - - Loại màuMáy in phun đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 (thuộc loại sử dụng công nghệ kỹ thuật số được quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP) |
| — | - - - Máy in laser |
| 8443.32.31 | - - - - Loại màuMáy in laser đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 (thuộc loại sử dụng công nghệ kỹ thuật số được quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP) |
| 844339Whole 6-digit group | - - Loại khác |
| Máy photocopy đa màu |
| 8443.39.10 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp) |
| 8443.39.20 | - - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp) |
| 8443.39.30 | - - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học |
| 8443.39.40 | - - - Máy in phunMáy in phun đa màu có tốc độ in trên 60 tờ/phút (khổ A4) hoặc có khổ in trên A3 (thuộc loại sử dụng công nghệ kỹ thuật số được quy định tại điểm b khoản 5 Điều 2 Nghị định số 60/2014/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm b khoản 1 Điều 1 Nghị định số 72/2022/NĐ-CP) |