Appendix I of 29/2025/TT-BKHCN: Conformity certification and declaration
Goods in Appendix I of 29/2025/TT-BKHCN: Obtain conformity certification then declare conformity against the QCVN named on the line; QCVNs flagged (1) need declaration only. 62 goods lines, transcribed verbatim from the appendix with their HS codes. Receiving authority: Ministry of Science and Technology. 29/2025/TT-BKHCN was replaced by 36/2026/TT-BKHCN on 2026-07-01; new consignments follow the successor list.
List of products and goods with potential safety risks in the information technology and telecommunications sector under the management of the Ministry of Science and Technology. Issued by Ministry of Science and Technology, applied from 2025-12-31 until 2026-07-01.
- Lines in appendix
- 6253 carry an HS code
- Effective from
- 2025-12-31
- No longer applies from
- 2026-07-0136/2026/TT-BKHCN
- Obligation
- Certification + declaration
This list is no longer in force
29/2025/TT-BKHCN was replaced by 36/2026/TT-BKHCN on 2026-07-01. The table below is kept for historical reference and for checking filings made before that date — it is not a basis for new shipments.
Current list to check against: Appendix I — high risk 36/2026/TT-BKHCN · Appendix II — medium risk 36/2026/TT-BKHCN
In short
What to do if your goods fall in Appendix I
Obtain conformity certification then declare conformity against the QCVN named on the line; QCVNs flagged (1) need declaration only.
Note: 29/2025/TT-BKHCN was replaced by 36/2026/TT-BKHCN on 2026-07-01. What follows is the obligation while it was in force, kept for checking files handled before that date.
- The circular sets no procedure of its own — Article 4.1 refers to the Ministry of Science and Technology’s rules on conformity certification, declaration of conformity and quality inspection for ICT products, together with the QCVN named on each appendix line. — Ministry of Science and Technology
HS code list
62 lines of Appendix I, transcribed verbatim
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles44 codes
| 1. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện) | |
| 1.1. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất | |
| 1.1.13. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2)Các thiết bị trong hệ thống điều chế góc sử dụng trong nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động tại các tần số vô tuyến giữa 30 MHz và 1000 MHz, có khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz dùng cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây), bao gồm: || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 43:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 43:2011/BTTTTQCVN 100:2024/BTTTT (1) | |
| 1.1.15. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2)Thiết bị vô tuyến số và thiết bị kết hợp tương tự/số có ăng ten rời với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại, bao gồm: || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 42:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 42:2011/BTTTTQCVN 100:2024/BTTTT (1) | |
| 1.2. Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá, phát thanh quảng bá | |
| 1.3. Thiết bị Ra đa | |
| 2. Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3) | |
| 2.9. Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Thiết bị sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng, theo dõi, quản lý hàng hóa, con người, động vật và các ứng dụng khác. Thiết bị có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến: || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)QCVN 55:2023/BTTTT. - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1). Đối với thiết bị hoạt động ở băng tần 918,4 MHz - 923 MHz: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1). - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) | |
| Heading 85.17 | |
| 8517.13.008517.14.00 | 1.1.1. Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất (2)- Điện thoại thông minh. - Điện thoại khác cho mạng di động tế bào không dây khác.QCVN: QCVN 86:2019/BTTTT (1)QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)QCVN 117:2023/BTTTT (4)QCVN 134:2024/BTTTT (Áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026) |
| 8517.62.59 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất không phải máy điện thoại di động (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu), tích hợp/sử dụng một hoặc nhiều công nghệ: E-UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G và 2,5G).QCVN: QCVN 86:2019/BTTTT (1)QCVN 117:2023/BTTTT (4) |
| 8517.13.008517.14.00 | 1.1.2. Thiết bị đầu cuối thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) (2)Máy điện thoại di động mặt đất sử dụng công nghệ thông tin di động thế hệ thứ năm (5G). || Quy định áp dụng: - Thiết bị 5G độc lập (SA) áp dụng QCVN 127:2021/BTTTT; Thiết bị 5G lai ghép (NSA) áp dụng QCVN 129:2021/BTTTT.QCVN: QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12)QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)QCVN 127:2021/BTTTTQCVN 129:2021/BTTTTQCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026) |
| 8517.62.59 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất không phải máy điện thoại di động (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu), sử dụng công nghệ thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).QCVN: QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12)QCVN 127:2021/BTTTTQCVN 129:2021/BTTTT |
| 8517.61.00 | 1.1.3. Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSMThiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G). || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 41:2016/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 41:2016/BTTTTQCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | 1.1.4. Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDDThiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ W-CDMA FDD (3G). || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 16:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 16:2018/BTTTTQCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | 1.1.5. Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRAThiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ E-UTRA (4G). || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 110:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 103:2016/BTTTT (1)QCVN 110:2023/BTTTT |
| 8517.61.00 | 1.1.6. Thiết bị trạm gốc thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)Thiết bị trạm gốc của mạng thông tin di động thế hệ thứ năm (5G). || Quy định áp dụng: - Đối với trạm gốc đơn công nghệ loại 1-O, 2-O: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ QCVN 128:2021/BTTTT kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 15/12/2026.QCVN: - Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại 1-C, 1-H: QCVN 128:2021/BTTTT (7)QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12). - Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại 1-O, 2-O: QCVN 128:2021/BTTTT (7)QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8517.61.00 | 1.1.6.b. Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRAThiết bị trạm gốc thông tin di động có thể hoạt động đồng thời công nghệ NR, E-UTRA tại cùng thời điểm; hoặc có thể hoạt động từng công nghệ NR hoặc E-UTRA tại từng thời điểm.QCVN: - Đối với trạm gốc loại 1-C, 1-H: QCVN 133:2024/BTTTT (11)QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12). - Đối với trạm gốc loại 1-O: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8517.62.59 | 1.1.7. Thiết bị lặp thông tin di động GSMThiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G).QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.62.59 | 1.1.8. Thiết bị lặp thông tin di động W-CDMA FDDThiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ W-CDMA FDD (3G). || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 66:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 66:2018/BTTTTQCVN 103:2016/BTTTT (1) |
| 8517.62.59 | 1.1.9. Thiết bị lặp thông tin di động E-UTRAThiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ E-UTRA (4G). || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 111:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 103:2016/BTTTT (1)QCVN 111:2023/BTTTT |
| 8517.62.59 | 1.1.10. Thiết bị lặp thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8517.61.008517.62.438517.62.598517.62.698517.62.998517.69.006 codes | 1.1.11. Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)Thiết bị trạm gốc, thiết bị truy cập vô tuyến, hoặc thiết bị đầu cuối có chức năng cảm biến, đo lường, ghi nhận và truyền tải các thông số cần đo qua giao diện vô tuyến. || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 122:2020/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 920 MHz - 923 MHz: + Đối với thiết bị có công suất phát đến 25 mW ERP: QCVN 122:2020/BTTTT (10)QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12). + Đối với thiết bị có công suất phát trên 25 mW ERP đến 306 mW ERP: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2022/BTTTT (1) (12). - Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 433,05 MHz - 434,79 MHz có công suất phát đến 100 mW ERP: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8517.14.00 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất sử dụng công nghệ IoT băng hẹp được thiết kế hoạt động trong các băng tần E-UTRA.QCVN: - Cho thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA: QCVN 131:2022/BTTTT (8)QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8517.14.00 | 1.1.12. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (2)Thiết bị vô tuyến cầm tay có ăng ten liền dùng phương thức điều chế góc trong các nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động trong dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1000 MHz với các khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz, chủ yếu cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây). || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 37:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 37:2018/BTTTT (9)QCVN 100:2024/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | - Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten);Under: 1.1.13. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2) |
| 8517.14.00 | - Trạm di động (có ổ cắm ăng ten); - Máy cầm tay có ổ cắm ăng ten; hoặc không có ổ cắm ăng ten (thiết bị ăng ten liền) nhưng có đầu nối RF 50 Ω bên trong cố định hoặc tạm thời cho phép kết nối đến cổng ra của máy phát và cổng vào của máy thu.Under: 1.1.13. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2) |
| 8517.62.59 | 1.1.14. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) (2)Thiết bị vô tuyến di động mặt đất sử dụng điều chế góc có đường bao không đổi, hoạt động ở dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1 GHz, với các khoảng cách kênh 12,5 kHz và 25 kHz, bao gồm thiết bị cầm tay vô tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten liền để truyền số liệu và/hoặc thoại. || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 44:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: QCVN 44:2018/BTTTT (9)QCVN 100:2024/BTTTT (1) |
| 8517.61.00 | - Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten được sử dụng ở vị trí cố định);Under: 1.1.15. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2) |
| 8517.62.59 | - Trạm di động (có ổ cắm ăng ten thường được sử dụng trên một phương tiện vận tải hoặc như một trạm lưu động) hoặc máy cầm tay với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại.Under: 1.1.15. Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2) |
| 8517.11.00 | 2.1. Thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao vô tuyến DECT (2)Bộ điện thoại hữu tuyến bao gồm một máy mẹ (Base Station) đi kèm với một hoặc vài máy điện thoại không dây kéo dài bằng sóng vô tuyến điện (máy con) sử dụng công nghệ DECT. Các máy di động cầm tay (máy con) kết nối đến mạng cố định thông qua máy mẹ (Base Station), là một máy điện thoại cố định kết nối cuộc gọi đến mạng cố định.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 113:2017/BTTTT (1)QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2027) |
| 8517.62.598517.62.69 | 2.2. Thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn dùng cho mục đích chungThiết bị có đầu nối ăng ten ngoài và/hoặc với ăng ten tích hợp, dùng để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác; kể cả thiết bị sử dụng công nghệ giao tiếp trường gần NFC (Near Field Communication) chủ động. Không áp dụng đối với các thiết bị đã nêu tại mục 4.1 Phụ lục II. || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)QCVN 55:2023/BTTTT. - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1). - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 8517.62.598526.92.00 | Thiết bị cảnh báo vô tuyến điện, thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện, thiết bị truyền dữ liệu chung, hoạt động trong dải tần số từ 40 GHz đến 246 GHz cho các trường hợp: - Có kết nối đầu ra vô tuyến với ăng ten riêng hoặc với ăng ten tích hợp; - Sử dụng mọi loại điều chế; - Thiết bị cố định, thiết bị di động và thiết bị cầm tay. Không áp dụng đối với các thiết bị đã nêu tại mục 4.1 Phụ lục II của Thông tư này.Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 123:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 15/12/2026.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 40 GHz - 246 GHz: QCVN 123:2021/BTTTT (9)QCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8517.62.51 | 2.3. Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW (2)Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 54:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 15/12/2026 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS: 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.QCVN: QCVN 54:2020/BTTTTQCVN 112:2017/BTTTT (1) |
| 8517.62.51 | 2.4. Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên (2)Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên. || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 15/12/2026 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.QCVN: QCVN 65:2021/BTTTT (6)QCVN 112:2017/BTTTT (1) |
| 8517.62.51 | 2.5. Thiết bị truy nhập vô tuyến Wi-Fi 6E, Wi-Fi 7 (2)Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz)QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 8517.62.69 | 2.7. Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điệnThiết bị bao gồm bộ phận cảm biến và hệ thống điều khiển được kết nối với nhau qua giao diện vô tuyến dùng cho mục đích cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)QCVN 55:2023/BTTTT. - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 8517.62.59 | 2.11. Thiết bị truyền dữ liệu băng siêu rộng (UWB)Thiết bị sử dụng công nghệ băng thông siêu rộng (UWB) dùng để truyền thông tin cố định trong nhà hoặc di động và xách tay, bao gồm: - Các thiết bị vô tuyến độc lập có hoặc không có phần điều khiển kèm theo; - Các thiết bị vô tuyến cắm thêm (plug-in) dạng mô-đun được sử dụng để cắm vào các đối tượng thiết bị chủ khác nhau, như máy tính cá nhân, thiết bị đầu cuối cầm tay; - Các thiết bị vô tuyến cắm thêm được dùng trong thiết bị tổ hợp, ví dụ như các modem cáp, Set Top Box, điểm truy nhập; - Thiết bị tổ hợp hoặc tổ hợp của thiết bị vô tuyến cắm thêm và một thiết bị chủ cụ thể; - Thiết bị dùng trong các phương tiện đường bộ và đường sắt.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 94:2015/BTTTT (1) |
| Heading 85.31 | |
| 8531.10.308531.90.90 | Thiết bị đầu báo khói trong hệ thống báo khói, có chức năng phân tích khói trong không khí và truyền tải tín hiệu cảnh báo khói về trung tâm điều khiển hoặc thiết bị cảnh báo khói qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| Heading 85.25 | |
| 8525.50.00 | 1.2.1. Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2Máy phát dùng cho dịch vụ phát hình mặt đất sử dụng kỹ thuật số theo tiêu chuẩn DVB-T2 với độ rộng băng tần kênh 8 MHz.QCVN: QCVN 77:2013/BTTTT |
| 8525.50.00 | 1.2.2. Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biên (AM)Thiết bị phát thanh điều biên (AM) sử dụng cho nghiệp vụ phát thanh quảng bá làm việc trong dải tần sóng trung (từ 526,5 kHz đến 1606,5 kHz) và sóng ngắn (từ 3,2 MHz đến 26,1 MHz).QCVN: QCVN 29:2011/BTTTT |
| 8525.50.00 | 1.2.3. Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần (FM)Thiết bị phát thanh điều tần (FM) sử dụng cho nghiệp vụ phát thanh quảng bá làm việc trong cả chế độ mono và stereo, dải tần 87 MHz đến 108 MHz.QCVN: QCVN 30:2011/BTTTT |
| 8525.50.00 | 1.2.4. Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHzThiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần 54 MHz đến 68 MHz, làm việc ở chế độ mono.QCVN: QCVN 70:2013/BTTTT |
| Heading 85.26 | |
| 8526.10.108526.10.90 | 1.3.1. Thiết bị Ra đa (trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn)Tất cả các loại thiết bị Ra đa dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 18:2022/BTTTT (1) (12) |
| 8526.10.108526.10.90 | Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (Ra đa đo mức cự ly ngắn). Không áp dụng đối với các thiết bị đã nêu tại mục 4.1 Phụ lục II của Thông tư này. |
| 8526.10.108526.10.90 | 2.6. Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắtThiết bị Ra đa cự ly ngắn hoạt động tại dải tần 24 GHz - 24,25 GHz dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ hoặc đường sắt) như điều khiển hành trình, phát hiện, cảnh báo, tránh va chạm giữa phương tiện giao thông với vật thể xung quanh.QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| 8526.92.00 | 2.8. Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điệnThiết bị dùng sóng vô tuyến để điều khiển các mô hình, điều khiển trong công nghiệp và dân dụng. || Quy định áp dụng: - Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.QCVN: - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)QCVN 55:2023/BTTTT. - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1). - Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1). - Cho thiết bị không thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN 73:2013/BTTTT, QCVN 74:2020/BTTTT: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) |
| Heading 85.23 | |
| 8523.52.008523.59.10 | - Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng; chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện. Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II của Thông tư này.Under: 2.9. Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) |
| 8523.52.008523.59.10 | - Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng, chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện. |
| Heading 85.18 | |
| 8518.10.118518.10.198518.10.903 codes | 2.11. Thiết bị âm thanh không dâyMicro không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.QCVN: QCVN 91:2015/BTTTTQCVN 130:2022/BTTTT (1) |
| 8518.21.108518.21.908518.22.108518.22.908518.29.208518.29.906 codes | Loa không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz. |
| 8518.30.108518.30.20 | Tai nghe không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz. |
| 8518.30.518518.30.598518.30.903 codes | Micro/loa kết hợp không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz |
90Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof4 codes
| 9015.10.90 | Thiết bị cảm biến mức nước, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9025.19.19 | Thiết bị cảm biến nhiệt độ của không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9025.80.00 | Thiết bị cảm biến độ ẩm của không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
| 9027.89.90 | Thiết bị cảm biến bụi trong không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN. |
88Aircraft, spacecraft, and parts thereof3 codes
| 8806.21.008806.22.008806.23.008806.24.008806.29.005 codes | Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. |
| 8806.21.008806.22.008806.23.008806.24.008806.29.005 codes | Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. |
| 8806.21.008806.22.008806.23.008806.24.008806.29.005 codes | UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW. |
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof2 codes
| 8471.60.90 | - Thiết bị thu-phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu. Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II của Thông tư này. |
| 2.10. Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID)Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID) băng tần 920 MHz - 923 MHz công suất cao trên 500 mW ERP, có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến:QCVN: QCVN 47:2015/BTTTTQCVN 96:2015/BTTTT (1) | |
| 8471.60.90 | - Thiết bị thu-phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu. |
Source: Appendix I, 29/2025/TT-BKHCN. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument
Scope & how to read the table
What decides whether your goods are in it
Article 1.2: a line applies only when BOTH the HS code and the product description match. Appendix note (1): QCVNs flagged (1) require declaration only, not certification. Note (3) excludes receive-only devices, 2.4GHz and 5GHz Wi-Fi under 60mW, Bluetooth and Zigbee under 60mW, and standalone 6GHz devices. Article 4: group-2 goods integrating other group-2 goods need conformity against every applicable QCVN for both host and integrated device; goods under two or more QCVNs must satisfy all.
What being absent from this list does not mean
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Validity milestones for this list
- 2025-12-31
29/2025/TT-BKHCN takes effect
The list starts to apply on this date.
- 2026-07-01
36/2026/TT-BKHCN replaces 29/2025/TT-BKHCN
From this date, consignments must be checked against the new list.
Amended by
- 36/2026/TT-BKHCN — REPLACED in full from 2026-07-01 (Article 6.2.a) — the successor list is split by medium/high risk level. Conformity certificates and notification receipts issued before 2025-12-31 remain valid until their stated expiry (Article 6 of Circular 29/2025/TT-BKHCN).
FAQ
Frequently asked questions about Appendix I 29/2025/TT-BKHCN
Which goods does Appendix I of 29/2025/TT-BKHCN cover?
How do I tell whether my goods fall in Appendix I of 29/2025/TT-BKHCN?
What does conformity certification and declaration involve?
When did 29/2025/TT-BKHCN take effect, and has it been amended?
Related lists
Usually checked at the same time
Tools to use alongside
Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Appendix I of 29/2025/TT-BKHCN, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.
from 2025-12-31