Not allowed
Trading listed used goods under temporary import for re-export or transhipment, between 2026-09-05 and 2029-12-31.
Goods in Appendix II — used goods of 41/2026/TT-BCT: No licensing procedure: listed used goods are suspended from re-export and transhipment trade from 2026-09-05 to 2029-12-31; the cut-off is the customs declaration. 213 goods lines, transcribed verbatim from the appendix with their HS codes. Receiving authority: Import-Export Department (Ministry of Industry and Trade). 41/2026/TT-BCT applies from 2026-09-05.
Providing the list of scrap and the list of used goods temporarily suspended from temporary-import for re-export and transhipment trade. Issued by Ministry of Industry and Trade, applies from 2026-09-05 until 2029-12-31.
This list is not yet in force
41/2026/TT-BCT takes effect on 2026-09-05. Shipments filed before then still follow the list currently in force; the table below is for preparing ahead, not a basis for current filings.
In short
No licensing procedure: listed used goods are suspended from re-export and transhipment trade from 2026-09-05 to 2029-12-31; the cut-off is the customs declaration.
Trading listed used goods under temporary import for re-export or transhipment, between 2026-09-05 and 2029-12-31.
Transhipment where goods move directly from the exporting to the importing country without passing a Vietnamese border gate (Article 3.3). Three carve-outs written into the lines themselves: heading 8712 excludes racing bicycles 8712.00.10; heading 9105 excludes marine chronometers 9105.91.10 and 9105.99.10; heading 8714 excludes parts and accessories of heading 87.13.
Consignments that cleared customs for temporary import or transhipment before 2026-09-05 may still be re-exported or transhipped under the rules in force at that declaration (Article 5).
The list applies to used goods only: a code appearing in the table does not mean every good under that code is suspended.
HS code list
Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.
| 3918Whole 4-digit group | Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này |
| 3922Whole 4-digit group | Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic |
| 3924Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic |
| 3925Whole 4-digit group | Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 3926Whole 4-digit group | Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 |
| - Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay: |
| 401519Whole 6-digit group | - - Loại khác |
| 4016.99.91 | - - - - Khăn trải bàn |
| 4016.99.99 | - - - - Loại khác |
| 4201.00.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ |
| 4202Whole 4-digit group | Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy |
| 4203Whole 4-digit group | Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp |
| 4303Whole 4-digit group | Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông |
| 4304Whole 4-digit group | Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo |
| 4414Whole 4-digit group | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự |
| 4419Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ |
| 4420Whole 4-digit group | Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc dựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94 |
| 4421Whole 4-digit group | Các sản phẩm bằng gỗ khác |
| 46All of Chapter 46 | Toàn bộ Chương 46 |
| 481420Whole 6-digit group | - Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác |
| - Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa: | |
| 4823.61.00 | - - Từ tre (bamboo)Under: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa |
| 4823.69.00 | - - Loại khácUnder: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa |
| 4823.90.70 | - - Quạt và màn che kéo bằng tayUnder: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa |
| 5007Whole 4-digit group | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm |
| 5111Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô |
| 5112Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ |
| 5113.00.00 | Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa |
| 5208Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5209Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 |
| 5210Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2 |
| 5211Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2 |
| 5212Whole 4-digit group | Vải dệt thoi khác từ bông |
| 5309Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi lanh. |
| 5310Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 |
| 5311Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy |
| 5407Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 |
| 5408Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05 |
| 5512Whole 4-digit group | Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng |
| 5513Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2 |
| 5514Whole 4-digit group | Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2 |
| 5515Whole 4-digit group | Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp |
| 5516Whole 4-digit group | Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo |
| 57All of Chapter 57 | Toàn bộ Chương 57 |
| 58All of Chapter 58 | Toàn bộ Chương 58 |
| 60All of Chapter 60 | Toàn bộ Chương 60 |
| 61All of Chapter 61 | Toàn bộ Chương 61 |
| 62All of Chapter 62 | Toàn bộ Chương 62 |
| 6301Whole 4-digit group | Chăn và chăn du lịch |
| 6302Whole 4-digit group | Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp |
| 6303Whole 4-digit group | Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường |
| 6304Whole 4-digit group | Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04 |
| 630710Whole 6-digit group | - Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự |
| 6308.00.00 | Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ |
| 6309.00.00 | Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác |
| 64All of Chapter 64 | Toàn bộ Chương 64 |
| 6504.00.00 | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| 6505Whole 4-digit group | Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí |
| - Loại khác: | |
| 6506.91.00 | - - Bằng cao su hoặc plasticUnder: Loại khác |
| 650699Whole 6-digit group | - - Bằng các loại vật liệu khácUnder: Loại khác |
| 6601Whole 4-digit group | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự |
| 6702Whole 4-digit group | Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo |
| 6703.00.00 | Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự |
| 6704Whole 4-digit group | Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
| 6910Whole 4-digit group | Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định |
| 6911Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ |
| 6912.00.00 | Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ |
| 6913Whole 4-digit group | Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác |
| 6914Whole 4-digit group | Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác |
| 7013Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18) |
| - Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý: |
| 711719Whole 6-digit group | - - Loại khác |
| 7321Whole 4-digit group | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7323Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép |
| 7324Whole 4-digit group | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép |
| 7418Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng |
| 7615Whole 4-digit group | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm |
| 8210.00.00 | Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống |
| - Loại khác: | |
| 8211.91.00 | - - Dao ăn có lưỡi cố địnhUnder: Loại khác |
| 8212Whole 4-digit group | Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải). |
| 8214.20.00 | - Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng) |
| 8215Whole 4-digit group | Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự |
| 8301.30.00 | - Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất |
| 8301.70.00 | - Chìa rời |
| - Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác: | |
| 830242Whole 6-digit group | - - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thấtUnder: Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác |
| 8302.50.00 | - Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự |
| 8306Whole 4-digit group | Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản |
| - Loại khác: |
| 841581Whole 6-digit group | - - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) |
| 841582Whole 6-digit group | - - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh |
| 841583Whole 6-digit group | - - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh |
| - - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW: | |
| 8415.90.19 | - - - Loại khácUnder: Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW |
| - Bộ phận: | |
| 841899Whole 6-digit group | - - Loại khácUnder: Bộ phận |
| -Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện: | |
| 8419.11.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đìnhUnder: Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện |
| 8419.19.10 | - - - Loại sử dụng trong gia đìnhUnder: Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện |
| - Máy và thiết bị khác: | |
| 841981Whole 6-digit group | - - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩmUnder: Máy và thiết bị khác |
| - Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng: | |
| 8421.21.11 | - - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đìnhUnder: Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng |
| - Bộ phận: | |
| 8421.99.94 | - - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11Under: Bộ phận |
| 8422.90.10 | - - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11Under: Bộ phận |
| 842310Whole 6-digit group | - Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình |
| - Cân trọng lượng khác: | |
| 842381Whole 6-digit group | - - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:Under: Cân trọng lượng khác |
| 8450.90.20 | - - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19Under: Cân trọng lượng khác |
| 8451.30.10 | - - Máy là trục đơn, loại gia dụngUnder: Cân trọng lượng khác |
| 8452.10.00 | - Máy khâu dùng cho gia đình |
| 847160Whole 6-digit group | - Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ |
| 847170Whole 6-digit group | - Bộ lưu trữ: |
| 8508.70.10 | - - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10 |
| 8509Whole 4-digit group | Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08 |
| 8510Whole 4-digit group | Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền |
| 8516Whole 4-digit group | Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 |
| 8518.30.10 | - - Tai nghe có khung chụp qua đầu |
| 8518.30.20 | - - Tai nghe không có khung chụp qua đầu |
| - - Bộ micro/ loa kết hợp khác: | |
| 8518.30.51 | - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00Under: Bộ micro/ loa kết hợp khác |
| 8518.30.59 | - - - Loại khácUnder: Bộ micro/ loa kết hợp khác |
| 851840Whole 6-digit group | - Thiết bị điện khuếch đại âm tần |
| 851890Whole 6-digit group | - Bộ phận |
| 8519.30.00 | - Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa) |
| 8519.81.10 | - - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm |
| 8519.81.20 | - - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài |
| 8519.81.30 | - - - Đầu đĩa compact |
| - - - Máy sao âm: | |
| 8519.81.49 | - - - - Loại khácUnder: Máy sao âm |
| - - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số | |
| 8519.81.69 | - - - - Loại khácUnder: Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số |
| - - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette: | |
| 8519.81.79 | - - - - Loại khácUnder: Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette |
| - - - Loại khác: | |
| 8519.81.99 | - - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 8521Whole 4-digit group | Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video |
| 8522Whole 4-digit group | Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21 |
| 8527Whole 4-digit group | Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối |
| 8529Whole 4-digit group | Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28 |
| - - - Loại khác: | |
| 8539.22.91 | - - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60WUnder: Loại khác |
| 8539.22.93 | - - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngUnder: Loại khác |
| 8539.22.99 | - - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 8539.29.50 | - - - Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V |
| - Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím: | |
| 853931Whole 6-digit group | - - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóngUnder: Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím |
| 853939Whole 6-digit group | - - Loại khácUnder: Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím |
| 8711Whole 4-digit group | Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) |
| 8712Whole 4-digit group | Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10) |
| 8714Whole 4-digit group | Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 87.13 (trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13) |
| 9004.10.00 | - Kính râm |
| 9101Whole 4-digit group | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý |
| 9102Whole 4-digit group | Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01 |
| 9103Whole 4-digit group | Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04 |
| 9105Whole 4-digit group | Đồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ hàng hải đo thời gian mã HS 9105.91.10, 9105.99.10) |
| - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: |
| Heading 94.01 | |
| 9401.31.00 | - - Bằng gỗ |
| 9401.39.00 | - - Loại khác |
| 9401.41.00 | - - Bằng gỗUnder: Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại |
| 9401.49.00 | - - Loại khácUnder: Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại |
| 9401.52.00 | - - Bằng treUnder: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9401.53.00 | - - Bằng song, mâyUnder: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9401.59.00 | - - Loại khácUnder: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự |
| 9401.61.00 | - - Đã nhồi đệmUnder: Ghế khác, có khung bằng gỗ |
| 940169Whole 6-digit group | - - Loại khácUnder: Ghế khác, có khung bằng gỗ |
| 9401.71.00 | - - Đã nhồi đệmUnder: Ghế khác, có khung bằng kim loại |
| 940179Whole 6-digit group | - - Loại khácUnder: Ghế khác, có khung bằng kim loại |
| 9401.80.00 | - Ghế khác |
| - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | |
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | |
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | |
| - - - Loại khác: | |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện | |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |
| - - Loại đốt bằng dầu: | |
| Heading 94.03 | |
| 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng |
| 940320Whole 6-digit group | - Đồ nội thất bằng kim loại khác |
| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng |
| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp |
| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ |
| 940360Whole 6-digit group | - Đồ nội thất bằng gỗ khác |
| 940370Whole 6-digit group | - Đồ nội thất bằng plastic |
| 9403.82.00 | - - Bằng tre |
| 9403.83.00 | - - Bằng song, mây |
| 940389Whole 6-digit group | - - Loại khác |
| Heading 94.04 | |
| 9404Whole 4-digit group | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc. |
| Heading 94.05 | |
| 9405.19.92 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quangUnder: Loại khác |
| 9405.19.99 | - - - - Loại khácUnder: Loại khác |
| 9405.21.90 | - - - Loại khácUnder: Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện |
| 9405.29.90 | - - - Loại khácUnder: Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện |
| 9405.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Under: Dây đèn dùng cho cây Nô-en |
| 9405.39.00 | - - Loại khácUnder: Dây đèn dùng cho cây Nô-en |
| 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáoUnder: Loại đốt bằng dầu |
| 9405.50.19 | - - - Loại khácUnder: Loại đốt bằng dầu |
| 9405.50.40 | - - Đèn bão |
| 9405.50.90 | - - Loại khác |
| 9504Whole 4-digit group | Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác |
| 9505Whole 4-digit group | Đồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười. |
| - Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ |
| 9603.21.00 | - - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ |
| 9603.29.00 | - - Loại khác |
| 960390Whole 6-digit group | - Loại khác |
| 9605.00.00 | Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo. |
| 9613Whole 4-digit group | Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc |
| 9614Whole 4-digit group | Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng |
| 9615Whole 4-digit group | Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng |
| 9617.00.10 | - Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh |
Source: Appendix II — used goods, 41/2026/TT-BCT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument
Scope & how to read the table
Whatever level a line states its code at, the line applies to every 8-digit code beneath that level.
Every 8-digit code in that chapter applies
7 linesEvery 8-digit code in that heading applies
72 linesEvery 8-digit code in that subheading applies
26 linesOnly the 8-digit codes listed apply
77 linesThe list applies to used goods only: a code appearing in the table does not mean every good under that code is suspended.
This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.
Validity & transition
Consignments that cleared customs for temporary import or transhipment before the effective date may still be re-exported or transhipped under the rules in force at that declaration (Article 5). The cut-off is the customs declaration, not a signed contract.
The list starts to apply on this date. 18/2024/TT-BCT is repealed.
The document limits its own application period to this date. Check for a replacement before then.
FAQ
Related lists
The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.
This page summarises and quotes Appendix II — used goods of 41/2026/TT-BCT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.