41/2026/TT-BCTAppendix II — used goodsNot yet in force · from 2026-09-05

List of used goods suspended from temporary-import for re-export and transhipment trade

Goods in Appendix II — used goods of 41/2026/TT-BCT: No licensing procedure: listed used goods are suspended from re-export and transhipment trade from 2026-09-05 to 2029-12-31; the cut-off is the customs declaration. 213 goods lines, transcribed verbatim from the appendix with their HS codes. Receiving authority: Import-Export Department (Ministry of Industry and Trade). 41/2026/TT-BCT applies from 2026-09-05.

Providing the list of scrap and the list of used goods temporarily suspended from temporary-import for re-export and transhipment trade. Issued by Ministry of Industry and Trade, applies from 2026-09-05 until 2029-12-31.

Reviewed 2026-08-04182/213 lines carry an HS codeView the source instrumentAll lists
Lines in appendix
213182 carry an HS code
Effective from
2026-09-05Not yet in force
Applies until
2029-12-31
Obligation
Re-export / transhipment suspendedReplaces 18/2024/TT-BCT

This list is not yet in force

41/2026/TT-BCT takes effect on 2026-09-05. Shipments filed before then still follow the list currently in force; the table below is for preparing ahead, not a basis for current filings.

In short

What to do if your goods fall in Appendix II — used goods

No licensing procedure: listed used goods are suspended from re-export and transhipment trade from 2026-09-05 to 2029-12-31; the cut-off is the customs declaration.

Not allowed

Trading listed used goods under temporary import for re-export or transhipment, between 2026-09-05 and 2029-12-31.

Outside the list

Transhipment where goods move directly from the exporting to the importing country without passing a Vietnamese border gate (Article 3.3). Three carve-outs written into the lines themselves: heading 8712 excludes racing bicycles 8712.00.10; heading 9105 excludes marine chronometers 9105.91.10 and 9105.99.10; heading 8714 excludes parts and accessories of heading 87.13.

Transitional cut-off

Consignments that cleared customs for temporary import or transhipment before 2026-09-05 may still be re-exported or transhipped under the rules in force at that declaration (Article 5).

The list applies to used goods only: a code appearing in the table does not mean every good under that code is suspended.

HS code list

213 lines of Appendix II — used goods, transcribed verbatim

Grouped by tariff chapter. An 8-digit code applies to that code alone; a line covering a whole heading is marked separately. A line with no code is a heading row of the appendix — this page does not assign codes. Select a code to open the full HS lookup.

182 codes · 213 lines · 39 chapters
39Plastics and articles thereof5 codes
39 Plastics and articles thereof
3918Whole 4-digit groupTấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này
3922Whole 4-digit groupBồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
3924Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic
3925Whole 4-digit groupĐồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3926Whole 4-digit groupCác sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
40Rubber and articles thereof3 codes
40 Rubber and articles thereof
401519Whole 6-digit group- - Loại khác
4016.99.91- - - - Khăn trải bàn
4016.99.99- - - - Loại khác
42Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)3 codes
42 Articles of leather; saddlery and harness; travel goods, handbags and similar containers; articles of animal gut (other than silk-worm gut)
4201.00.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ
4202Whole 4-digit groupHòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy
4203Whole 4-digit groupHàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp
43Furskins and artificial fur; manufactures thereof2 codes
43 Furskins and artificial fur; manufactures thereof
4303Whole 4-digit groupHàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông
4304Whole 4-digit groupDa lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
44Wood and articles of wood; wood charcoal4 codes
44 Wood and articles of wood; wood charcoal
4414Whole 4-digit groupKhung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự
4419Whole 4-digit groupBộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ
4420Whole 4-digit groupGỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc dựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94
4421Whole 4-digit groupCác sản phẩm bằng gỗ khác
46Manufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials; basketware and wickerwork1 codes
46 Manufactures of straw, of esparto or of other plaiting materials; basketware and wickerwork
46All of Chapter 46Toàn bộ Chương 46
48Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard4 codes
48 Paper and paperboard; articles of paper pulp, of paper or of paperboard
481420Whole 6-digit group- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác
- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:
4823.61.00- - Từ tre (bamboo)Under: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa
4823.69.00- - Loại khácUnder: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa
4823.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng tayUnder: Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa
50Silk1 codes
50 Silk
5007Whole 4-digit groupVải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm
51Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric3 codes
51 Wool, fine or coarse animal hair; horsehair yarn and woven fabric
5111Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô
5112Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ
5113.00.00Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa
52Cotton5 codes
52 Cotton
5208Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
5209Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
5210Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
5211Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
5212Whole 4-digit groupVải dệt thoi khác từ bông
53Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn3 codes
53 Other vegetable textile fibres; paper yarn and woven fabrics of paper yarn
5309Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi lanh.
5310Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03
5311Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy
54Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials2 codes
54 Man-made filaments; strip and the like of man-made textile materials
5407Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5408Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
55Man-made staple fibres5 codes
55 Man-made staple fibres
5512Whole 4-digit groupCác loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng
5513Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2
5514Whole 4-digit groupVải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2
5515Whole 4-digit groupCác loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp
5516Whole 4-digit groupVải dệt thoi từ xơ staple tái tạo
57Carpets and other textile floor coverings1 codes
57 Carpets and other textile floor coverings
57All of Chapter 57Toàn bộ Chương 57
58Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace; tapestries; trimmings; embroidery1 codes
58 Special woven fabrics; tufted textile fabrics; lace; tapestries; trimmings; embroidery
58All of Chapter 58Toàn bộ Chương 58
60Knitted or crocheted fabrics1 codes
60 Knitted or crocheted fabrics
60All of Chapter 60Toàn bộ Chương 60
61Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted1 codes
61 Articles of apparel and clothing accessories, knitted or crocheted
61All of Chapter 61Toàn bộ Chương 61
62Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted1 codes
62 Articles of apparel and clothing accessories, not knitted or crocheted
62All of Chapter 62Toàn bộ Chương 62
63Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags7 codes
63 Other made up textile articles; sets; worn clothing and worn textile articles; rags
6301Whole 4-digit groupChăn và chăn du lịch
6302Whole 4-digit groupVỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6303Whole 4-digit groupMàn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
6304Whole 4-digit groupCác sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
630710Whole 6-digit group- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác
64Footwear, gaiters and the like; parts of such articles1 codes
64 Footwear, gaiters and the like; parts of such articles
64All of Chapter 64Toàn bộ Chương 64
65Headgear and parts thereof4 codes
65 Headgear and parts thereof
6504.00.00Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
6505Whole 4-digit groupCác loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí
- Loại khác:
6506.91.00- - Bằng cao su hoặc plasticUnder: Loại khác
650699Whole 6-digit group- - Bằng các loại vật liệu khácUnder: Loại khác
66Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops, and parts thereof2 codes
66 Umbrellas, sun umbrellas, walking-sticks, seat-sticks, whips, riding-crops, and parts thereof
6601Whole 4-digit groupCác loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)
6602.00.00Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự
67Prepared feathers and down and articles made of feathers or of down; artificial flowers; articles of human hair3 codes
67 Prepared feathers and down and articles made of feathers or of down; artificial flowers; articles of human hair
6702Whole 4-digit groupHoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo
6703.00.00Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự
6704Whole 4-digit groupTóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
69Ceramic products5 codes
69 Ceramic products
6910Whole 4-digit groupBồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định
6911Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ
6912.00.00Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ
6913Whole 4-digit groupCác loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
6914Whole 4-digit groupCác sản phẩm bằng gốm, sứ khác
70Glass and glassware1 codes
70 Glass and glassware
7013Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)
- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:
71Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin1 codes
71 Natural or cultured pearls, precious or semi-precious stones, precious metals, metals clad with precious metal, and articles thereof; imitation jewellery; coin
711719Whole 6-digit group- - Loại khác
73Articles of iron or steel3 codes
73 Articles of iron or steel
7321Whole 4-digit groupBếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7323Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7324Whole 4-digit groupThiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
74Copper and articles thereof1 codes
74 Copper and articles thereof
7418Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng
76Aluminium and articles thereof1 codes
76 Aluminium and articles thereof
7615Whole 4-digit groupBộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm
82Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal5 codes
82 Tools, implements, cutlery, spoons and forks, of base metal; parts thereof of base metal
8210.00.00Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống
- Loại khác:
8211.91.00- - Dao ăn có lưỡi cố địnhUnder: Loại khác
8212Whole 4-digit groupDao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).
8214.20.00- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)
8215Whole 4-digit groupThìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự
83Miscellaneous articles of base metal5 codes
83 Miscellaneous articles of base metal
8301.30.00- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất
8301.70.00- Chìa rời
- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:
830242Whole 6-digit group- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thấtUnder: Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác
8302.50.00- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự
8306Whole 4-digit groupChuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản
- Loại khác:
84Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof18 codes
84 Nuclear reactors, boilers, machinery and mechanical appliances; parts thereof
841581Whole 6-digit group- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều)
841582Whole 6-digit group- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh
841583Whole 6-digit group- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.19- - - Loại khácUnder: Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW
- Bộ phận:
841899Whole 6-digit group- - Loại khácUnder: Bộ phận
-Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện:
8419.11.10- - - Loại sử dụng trong gia đìnhUnder: Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện
8419.19.10- - - Loại sử dụng trong gia đìnhUnder: Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện
- Máy và thiết bị khác:
841981Whole 6-digit group- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩmUnder: Máy và thiết bị khác
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21.11- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đìnhUnder: Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng
- Bộ phận:
8421.99.94- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11Under: Bộ phận
8422.90.10- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11Under: Bộ phận
842310Whole 6-digit group- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình
- Cân trọng lượng khác:
842381Whole 6-digit group- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:Under: Cân trọng lượng khác
8450.90.20- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19Under: Cân trọng lượng khác
8451.30.10- - Máy là trục đơn, loại gia dụngUnder: Cân trọng lượng khác
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình
847160Whole 6-digit group- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ
847170Whole 6-digit group- Bộ lưu trữ:
85Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles28 codes
85 Electrical machinery and equipment and parts thereof; sound recorders and reproducers, television image and sound recorders and reproducers, and parts and accessories of such articles
8508.70.10- - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10
8509Whole 4-digit groupThiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
8510Whole 4-digit groupMáy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền
8516Whole 4-digit groupDụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45
8518.30.10- - Tai nghe có khung chụp qua đầu
8518.30.20- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu
- - Bộ micro/ loa kết hợp khác:
8518.30.51- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00Under: Bộ micro/ loa kết hợp khác
8518.30.59- - - Loại khácUnder: Bộ micro/ loa kết hợp khác
851840Whole 6-digit group- Thiết bị điện khuếch đại âm tần
851890Whole 6-digit group- Bộ phận
8519.30.00- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)
8519.81.10- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm
8519.81.20- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài
8519.81.30- - - Đầu đĩa compact
- - - Máy sao âm:
8519.81.49- - - - Loại khácUnder: Máy sao âm
- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số
8519.81.69- - - - Loại khácUnder: Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số
- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:
8519.81.79- - - - Loại khácUnder: Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette
- - - Loại khác:
8519.81.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
8521Whole 4-digit groupThiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video
8522Whole 4-digit groupBộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21
8527Whole 4-digit groupThiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối
8529Whole 4-digit groupBộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28
- - - Loại khác:
8539.22.91- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60WUnder: Loại khác
8539.22.93- - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụngUnder: Loại khác
8539.22.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
8539.29.50- - - Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V
- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:
853931Whole 6-digit group- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóngUnder: Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím
853939Whole 6-digit group- - Loại khácUnder: Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím
87Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof3 codes
87 Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof
8711Whole 4-digit groupMô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8712Whole 4-digit groupXe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10)
8714Whole 4-digit groupBộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 87.13 (trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13)
90Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof1 codes
90 Optical, photographic, cinematographic, measuring, checking, precision, medical or surgical instruments and apparatus; parts and accessories thereof
9004.10.00- Kính râm
91Clocks and watches and parts thereof4 codes
91 Clocks and watches and parts thereof
9101Whole 4-digit groupĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý
9102Whole 4-digit groupĐồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01
9103Whole 4-digit groupĐồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04
9105Whole 4-digit groupĐồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ hàng hải đo thời gian mã HS 9105.91.10, 9105.99.10)
- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:
94Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings33 codes
94 Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings
Heading 94.01
9401.31.00- - Bằng gỗ
9401.39.00- - Loại khác
9401.41.00- - Bằng gỗUnder: Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại
9401.49.00- - Loại khácUnder: Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại
9401.52.00- - Bằng treUnder: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
9401.53.00- - Bằng song, mâyUnder: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
9401.59.00- - Loại khácUnder: Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự
9401.61.00- - Đã nhồi đệmUnder: Ghế khác, có khung bằng gỗ
940169Whole 6-digit group- - Loại khácUnder: Ghế khác, có khung bằng gỗ
9401.71.00- - Đã nhồi đệmUnder: Ghế khác, có khung bằng kim loại
940179Whole 6-digit group- - Loại khácUnder: Ghế khác, có khung bằng kim loại
9401.80.00- Ghế khác
- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:
- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:
- Ghế khác, có khung bằng gỗ:
- Ghế khác, có khung bằng kim loại:
- - - Loại khác:
- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện
- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:
- - Loại đốt bằng dầu:
Heading 94.03
9403.10.00- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng
940320Whole 6-digit group- Đồ nội thất bằng kim loại khác
9403.30.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng
9403.40.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp
9403.50.00- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ
940360Whole 6-digit group- Đồ nội thất bằng gỗ khác
940370Whole 6-digit group- Đồ nội thất bằng plastic
9403.82.00- - Bằng tre
9403.83.00- - Bằng song, mây
940389Whole 6-digit group- - Loại khác
Heading 94.04
9404Whole 4-digit groupKhung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.
Heading 94.05
9405.19.92- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quangUnder: Loại khác
9405.19.99- - - - Loại khácUnder: Loại khác
9405.21.90- - - Loại khácUnder: Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện
9405.29.90- - - Loại khácUnder: Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện
9405.31.00- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)Under: Dây đèn dùng cho cây Nô-en
9405.39.00- - Loại khácUnder: Dây đèn dùng cho cây Nô-en
9405.50.11- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáoUnder: Loại đốt bằng dầu
9405.50.19- - - Loại khácUnder: Loại đốt bằng dầu
9405.50.40- - Đèn bão
9405.50.90- - Loại khác
95Toys, games and sports requisites; parts and accessories thereof2 codes
95 Toys, games and sports requisites; parts and accessories thereof
9504Whole 4-digit groupCác máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác
9505Whole 4-digit groupĐồ dùng trong lễ hội, hội hoá trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.
- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ
96Miscellaneous manufactured articles8 codes
96 Miscellaneous manufactured articles
9603.21.00- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ
9603.29.00- - Loại khác
960390Whole 6-digit group- Loại khác
9605.00.00Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.
9613Whole 4-digit groupBật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc
9614Whole 4-digit groupTẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng
9615Whole 4-digit groupLược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng
9617.00.10- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh

Source: Appendix II — used goods, 41/2026/TT-BCT. Reviewed 2026-08-04. View the source instrument

Scope & how to read the table

The code level in the table decides the scope

Whatever level a line states its code at, the line applies to every 8-digit code beneath that level.

2-digit code

Every 8-digit code in that chapter applies

7 lines
4-digit code

Every 8-digit code in that heading applies

72 lines
6-digit code

Every 8-digit code in that subheading applies

26 lines
8-digit code

Only the 8-digit codes listed apply

77 lines

The list applies to used goods only: a code appearing in the table does not mean every good under that code is suspended.

What being absent from this list does not mean

This appendix is one of many specialised-management lists. Goods absent from it may still fall under another ministry's list, or be controlled on other conditions. This page does not replace a full check before filing.

Validity & transition

Validity milestones for this list

  1. Before 2026-09-05

    Declarations opened before 2026-09-05 keep the earlier rules

    Consignments that cleared customs for temporary import or transhipment before the effective date may still be re-exported or transhipped under the rules in force at that declaration (Article 5). The cut-off is the customs declaration, not a signed contract.

  2. 2026-09-05

    41/2026/TT-BCT takes effect

    The list starts to apply on this date. 18/2024/TT-BCT is repealed.

  3. 2029-12-31

    End of the application period

    The document limits its own application period to this date. Check for a replacement before then.

Responsible authorityImport-Export Department (Ministry of Industry and Trade)

FAQ

Frequently asked questions about Appendix II — used goods 41/2026/TT-BCT

Which goods does Appendix II — used goods of 41/2026/TT-BCT cover?
Appendix II — the list of used goods suspended from temporary-import-for-re-export and transhipment trade, 213 lines (175 with HS codes, 31 heading rows, and 7 whole-chapter rows at 2-digit level: chapters 46, 57, 58, 60, 61, 62 and 64). It directly succeeds Appendix II of Circular 08/2023/TT-BCT. The application principle at the head of the appendix: the list applies to USED GOODS only.
How do I tell whether my goods fall in Appendix II — used goods of 41/2026/TT-BCT?
The application principles at the head of the appendix, five clauses: the list applies to used goods only; a 2-digit line covers every 8-digit code in that chapter; 4 digits cover the heading; 6 digits the subheading; a line detailed to 8 digits covers only those codes. Some lines carry their own carve-outs: heading 8712 excludes racing bicycles under 8712.00.10; heading 9105 excludes marine chronometers under 9105.91.10 and 9105.99.10; heading 8714 excludes parts and accessories of heading 87.13. Blanket exception in Article 3.3: the list does not apply to transhipment where goods move directly from the exporting to the importing country without passing a Vietnamese border gate.
What does temporary suspension of re-export / transhipment trade involve?
1. There is no licensing procedure: the obligation is SUSPENSION — listed used goods cannot be traded under temporary import for re-export or transhipment while the circular applies (2026-09-05 to 2029-12-31). Consignments that already cleared customs for temporary import or transhipment before 2026-09-05 may still be re-exported or transhipped under the rules in force at the time of that declaration (Article 5) — the cut-off is the customs declaration, not a signed contract. Issues are reported in writing to the Import-Export Department (Article 4.2). — Import-Export Department (Ministry of Industry and Trade)
When did 41/2026/TT-BCT take effect, and has it been amended?
Effective from 2026-09-05. Data on this page reviewed 2026-08-04.
Not sure about your consignment

Send us the HS code and the goods description — we will check it against the list

The Avenir declaration team checks codes against the real document set and replies within the working day.

This page summarises and quotes Appendix II — used goods of 41/2026/TT-BCT, reviewed 2026-08-04. The HS table is transcribed verbatim from the appendix — not normalised, and no codes are inferred. This is not legal advice: for a specific consignment, check against the original text and the view of the customs office handling it.

Re-export / transhipment suspended
from 2026-09-05