16052920ĐVT: kgNhóm 1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn: › Loại khác:

Mã HS 16052920Tôm dạng viên

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm dạng viên là một sản phẩm thực phẩm chế biến từ tôm, được định hình thành dạng viên và thường được sử dụng rộng rãi trong các món ăn tiện lợi hoặc làm nguyên liệu chế biến. Sản phẩm này mang lại sự thuận tiện trong việc sử dụng và bảo quản. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16052920 là gì?

Sản phẩm tôm dạng viên thuộc nhóm các loại động vật giáp xác đã được chế biến hoặc bảo quản, nằm trong Chương 16 về thực phẩm chế biến. Đặc trưng của mặt hàng này là tôm được xay nhỏ, kết hợp với các thành phần phụ gia, sau đó định hình thành dạng viên. Các viên tôm này thường được hấp, chiên hoặc đông lạnh để kéo dài thời gian bảo quản và dễ dàng sử dụng trong các món lẩu, canh hoặc chiên rán.

Để đảm bảo việc phân loại chính xác tôm dạng viên vào mã HS 16052920, cần căn cứ vào thành phần chủ yếu là tôm và dạng chế biến cụ thể là viên. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm tôm nguyên con, tôm đã được chế biến ở các dạng khác, hoặc các sản phẩm dạng viên làm từ các loại hải sản không phải tôm. Việc xác định thành phần nguyên liệu và quy trình sản xuất là yếu tố then chốt để áp mã HS phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16052920

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16052920 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
17
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
20
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16052920

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16052920

Thuế nhập khẩu mã HS 16052920 (Tôm dạng viên) là bao nhiêu?
Mã HS 16052920 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16052920 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tôm dạng viên (mã HS 16052920) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16052920 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16052920 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16052920 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16052920 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1605)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16052920 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.