16053000ĐVT: kgNhóm 1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

Mã HS 16053000Tôm hùm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm hùm thuộc mã HS này là sản phẩm tôm hùm đã qua chế biến hoặc bảo quản, sẵn sàng cho việc tiêu dùng hoặc chế biến tiếp. Chúng được ưa chuộng nhờ hương vị đặc trưng và giá trị dinh dưỡng cao, thường xuất hiện trong các món ăn cao cấp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16053000 là gì?

Mặt hàng tôm hùm trong nhóm này bao gồm các sản phẩm tôm hùm đã được nấu chín, hấp, hun khói, sấy khô, đông lạnh sau khi chế biến, đóng hộp hoặc bảo quản bằng các phương pháp khác. Đây là những sản phẩm đã trải qua quá trình xử lý để kéo dài thời gian sử dụng và tăng tính tiện lợi, khác biệt hoàn toàn so với tôm hùm tươi sống. Chúng nằm trong Chương 16, chuyên về các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Để phân loại chính xác tôm hùm vào mã này, cần xác định rõ tình trạng "đã chế biến hoặc bảo quản". Điều này có nghĩa là tôm hùm không còn ở dạng tươi sống, ướp lạnh hay đông lạnh nguyên con chưa qua chế biến sơ bộ đáng kể, vốn thuộc Chương 03. Các phương pháp chế biến như nấu chín, đóng hộp, hoặc tạo thành các món ăn sẵn từ tôm hùm là yếu tố then chốt để xác định mã HS phù hợp, thường dựa trên quy trình sản xuất và thành phần của sản phẩm cuối cùng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16053000

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16053000 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
*
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
35
RCEP
23,3
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16053000

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16053000

Thuế nhập khẩu mã HS 16053000 (Tôm hùm) là bao nhiêu?
Mã HS 16053000 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16053000 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Tôm hùm (mã HS 16053000) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16053000 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16053000 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16053000 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16053000 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1605)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16053000 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.