16052990ĐVT: kgNhóm 1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn: › Loại khác:

Mã HS 16052990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tôm shrimp và tôm prawn đã qua chế biến hoặc bảo quản là các sản phẩm thủy sản được ưa chuộng, phục vụ đa dạng nhu cầu ẩm thực toàn cầu. Chúng được biến đổi để kéo dài thời gian sử dụng và tăng tính tiện lợi trong chế biến món ăn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
45
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16052990 là gì?

Mã HS 16052990 bao gồm các loại tôm shrimp và tôm prawn đã chế biến hoặc bảo quản nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 1605. Các sản phẩm này có thể ở dạng đông lạnh, sấy khô, đóng hộp, hoặc đã được nấu chín, tẩm ướp gia vị, nhằm mục đích sử dụng trực tiếp hoặc làm nguyên liệu cho các món ăn. Chúng thuộc Chương 16, chuyên về các sản phẩm chế biến từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.

Để phân loại chính xác các sản phẩm tôm shrimp và tôm prawn vào mã "loại khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng phương pháp chế biến và bảo quản cụ thể. Việc xác định rõ ràng các đặc tính như đã lột vỏ hay chưa, đã tẩm bột hay chưa, hay các thành phần phụ gia được sử dụng, là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các mã HS chi tiết hơn trong cùng nhóm 1605.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16052990

Thuế NK thông thường
45
Thuế NK ưu đãi (MFN)
30
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16052990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
17
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
3,7
UKVFTA (VN – Anh)
3,7
VIFTA (VN – Israel)
21
RCEP
20
VN – Cuba
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16052990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16052990

Thuế nhập khẩu mã HS 16052990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 16052990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 30, thuế suất thông thường 45 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16052990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 16052990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16052990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16052990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), CPTPP, VN – Cuba, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16052990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16052990 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1605)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16052990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.