16055100ĐVT: kgNhóm 1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm:

Mã HS 16055100Hàu

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Hàu đã được chế biến hoặc bảo quản là sản phẩm ẩm thực phổ biến, mang đến hương vị đặc trưng và giá trị dinh dưỡng cao. Chúng được xử lý để kéo dài thời gian sử dụng và thuận tiện cho việc tiêu dùng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
37.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 16055100 là gì?

Các sản phẩm hàu thuộc mã này đã trải qua quá trình chế biến hoặc bảo quản như đóng hộp, đông lạnh, hun khói, sấy khô hoặc ngâm tẩm, nhằm kéo dài thời gian sử dụng và đa dạng hóa cách thức tiêu thụ. Hàu là động vật thân mềm hai mảnh vỏ, được ưa chuộng với thịt mềm, ngọt và giàu khoáng chất, nằm trong Chương 16 chuyên về các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác.

Khi phân loại hàu, điều quan trọng là phải xác định rõ sản phẩm đã trải qua công đoạn chế biến hoặc bảo quản nào. Hàu tươi sống hoặc chỉ làm sạch sơ bộ, chưa qua các quy trình xử lý như hấp, luộc, sấy khô, ướp muối hoặc đóng gói kín khí, sẽ được phân loại vào các mã khác trong Chương 03. Việc xác định trạng thái sản phẩm và phương pháp xử lý là căn cứ chính để đảm bảo phân loại đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)

Thuế cơ bản của mã HS 16055100

Thuế NK thông thường
37.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
25
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 16055100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
16
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
25
EVFTA (VN – EU)
3,1
UKVFTA (VN – Anh)
3,1
VIFTA (VN – Israel)
17.5
RCEP
16,7
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 16055100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 16055100

Thuế nhập khẩu mã HS 16055100 (Hàu) là bao nhiêu?
Mã HS 16055100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 25, thuế suất thông thường 37.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 16055100 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Hàu (mã HS 16055100) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 16055100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 16055100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 16055100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 16055100 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1605)

Xem toàn bộ mã HS Chương 16 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 16055100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.