19012010ĐVT: kgNhóm 1901

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:

Mã HS 19012010Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các loại bột trộn và bột nhào chuyên dụng, được pha chế sẵn từ các nguyên liệu như bột, tấm, tinh bột hoặc chiết xuất malt, dùng làm cơ sở để sản xuất các sản phẩm bánh nướng. Chúng giúp đơn giản hóa quy trình chuẩn bị trong ngành công nghiệp thực phẩm và gia đình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
27
Đơn vị tính
kg

Mã HS 19012010 là gì?

Mặt hàng này bao gồm các chế phẩm thực phẩm được tạo thành từ sự kết hợp của bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, đặc biệt không chứa ca cao. Chúng được thiết kế để sử dụng làm nguyên liệu trung gian, sẵn sàng cho việc chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05 như bánh mì, bánh quy, bánh ngọt. Các sản phẩm này thuộc phân nhóm 190120, nằm trong nhóm 1901 của Chương 19, vốn bao gồm các chế phẩm thực phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa.

Để đảm bảo phân loại chính xác mã HS này, điều kiện tiên quyết là sản phẩm phải được làm từ các nguyên liệu gốc như bột, tấm, tinh bột hoặc chiết xuất malt và không chứa ca cao. Cần lưu ý phân biệt với các loại bột chưa pha trộn (thuộc Chương 11) hoặc các sản phẩm bánh đã hoàn thiện (thuộc nhóm 19.05), dựa trên mức độ chế biến và thành phần cụ thể. Các tài liệu kỹ thuật như bảng thành phần hoặc quy trình sản xuất thường là căn cứ quan trọng để xác định đúng bản chất của bột trộn hay bột nhào này.

Thuế cơ bản của mã HS 19012010

Thuế NK thông thường
27
Thuế NK ưu đãi (MFN)
18
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 19012010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
1,8
UKVFTA (VN – Anh)
1,8
VIFTA (VN – Israel)
Tốt nhất0
RCEP
9
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 19012010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 19012010

Thuế nhập khẩu mã HS 19012010 (Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao) là bao nhiêu?
Mã HS 19012010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 18, thuế suất thông thường 27 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 19012010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 19012010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 19012010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 19012010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VIFTA (VN – Israel), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 19012010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 19012010 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 19 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 19012010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.