19019032ĐVT: kgNhóm 1901

Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác: › Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:

Mã HS 19019032Loại khác, chứa bột ca cao

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các chế phẩm thực phẩm thuộc mã HS này là những sản phẩm được chế biến từ sữa và các sản phẩm từ sữa (thuộc nhóm 04.01 đến 04.04), có bổ sung bột ca cao. Chúng thường được sử dụng để tạo ra các món ăn, đồ uống có hương vị sô cô la sữa đặc trưng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, VAT 8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
15
Đơn vị tính
kg

Mã HS 19019032 là gì?

Mã HS 19019032 bao gồm các loại chế phẩm thực phẩm đa dạng, được tạo ra từ nguyên liệu chính là sữa hoặc các sản phẩm từ sữa như sữa tươi, kem, sữa đặc, bơ sữa, kết hợp với bột ca cao. Các sản phẩm này thường có dạng bột, lỏng hoặc sệt, dùng làm nguyên liệu trong sản xuất bánh kẹo, đồ uống, món tráng miệng hoặc có thể sử dụng trực tiếp. Chúng thuộc Chương 19, chuyên về các chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa, và nằm trong nhóm 1901 dành cho các chế phẩm thực phẩm tổng hợp.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến thành phần nguyên liệu chính là các sản phẩm từ sữa và sự hiện diện của bột ca cao. Việc xác định hàm lượng ca cao là yếu tố quan trọng để phân biệt với các chế phẩm ca cao hoặc sô cô la thuộc Chương 18, nơi ca cao là thành phần chủ đạo với tỷ lệ cao hơn. Ngoài ra, cần phân biệt với các chế phẩm từ sữa không chứa ca cao hoặc các chế phẩm từ bột, tinh bột không có nguồn gốc từ sữa, vốn được phân loại vào các mã HS khác trong cùng nhóm 1901.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế cơ bản của mã HS 19019032

Thuế NK thông thường
15
Thuế NK ưu đãi (MFN)
10
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 19019032 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
10
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
5.7
RCEP
5
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 19019032

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 19019032

Thuế nhập khẩu mã HS 19019032 (Loại khác, chứa bột ca cao) là bao nhiêu?
Mã HS 19019032 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 10, thuế suất thông thường 15 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 19019032 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, chứa bột ca cao (mã HS 19019032) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 19019032 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 19019032 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 19019032 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 19019032 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 1901)

Xem toàn bộ mã HS Chương 19 – Thực phẩm chế biến · Đồ uống · Thuốc lá

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 19019032 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.