Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN) › Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
Mã HS 271019 – Loại khác:
Phân nhóm 271019 “Loại khác:” thuộc nhóm 2710, Chương 27 (Khoáng sản), gồm 17 mã HS chi tiết (8 số). Chọn từng mã để xem thuế nhập khẩu, VAT và ưu đãi FTA chi tiết.
Danh mục mã HS chi tiết
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 27101920 | Dầu thô đã tách phần nhẹ | 5% |
| 27101930 | Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN) | 5% |
| 27101941 | Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN) | 5% |
| 27101942 | Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay | 5% |
| 27101944 | Mỡ bôi trơn | 5% |
| 27101945 | Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN) | 5% |
| 27101946 | Dầu bôi trơn khác | 5% |
| 27101950 | Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh) | 3% |
| 27101960 | Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch | 5% |
| 27101971 | Nhiên liệu diesel cho ô tô | 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) |
| 27101972 | Nhiên liệu diesel khác | 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) |
| 27101979 | Dầu nhiên liệu | 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) |
| 27101981 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên | 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) |
| 27101982 | Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC | 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) |
| 27101983 | Các kerosine khác | 7 (0% từ 09/3-30/4 theo NĐ72) |
| 27101989 | Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN) | 5% |
| 27101990 | Loại khác | 0% |
Avenir Logistics
Chưa chắc mã nào đúng? Avenir rà soát + báo giá thủ tục miễn phí
Gửi mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir chốt mã HS và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo Biểu thuế XNK hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.