39234010ĐVT: kg/chiếcNhóm 3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic › Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:

Mã HS 39234010Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm này là suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự được làm từ plastic, có công dụng chuyên biệt trong ngành dệt may. Chúng được thiết kế để sử dụng với các loại máy móc sản xuất sợi, vải hoặc các thiết bị phụ trợ liên quan. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39234010 là gì?

Những vật phẩm bằng plastic này bao gồm suốt chỉ, ống chỉ và các lõi tương tự, được chế tạo đặc biệt để tương thích với máy móc thuộc nhóm 84.44 (máy đùn, kéo sợi, tạo sợi dệt), 84.45 (máy dệt, đan, may) hoặc 84.48 (máy phụ trợ cho máy dệt). Chức năng chính của chúng là giữ, cuốn và cấp phát sợi, chỉ hoặc các vật liệu tương tự một cách hiệu quả trong quá trình sản xuất dệt may. Nhóm 3923 của Biểu thuế hài hòa bao gồm các sản phẩm plastic dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, trong đó có các vật phẩm dùng để cuốn, giữ vật liệu.

Việc phân loại mặt hàng này đòi hỏi phải xác định rõ ràng mục đích sử dụng chuyên biệt của chúng trong các máy dệt, đan hoặc máy phụ trợ. Căn cứ phân loại chính là vật liệu cấu thành là plastic, cùng với các đặc tính kỹ thuật như kích thước, hình dạng, độ bền và khả năng tương thích với loại máy móc cụ thể. Cần lưu ý phân biệt với các loại suốt chỉ, ống chỉ làm từ vật liệu khác hoặc các lõi plastic có mục đích sử dụng đa năng, không dành riêng cho các ứng dụng trong ngành dệt.

Thuế cơ bản của mã HS 39234010

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39234010 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39234010

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39234010

Thuế nhập khẩu mã HS 39234010 (Loại phù hợp sử dụng với máy móc thuộc nhóm 84.44, 84.45 hoặc 84.48(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 39234010 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39234010 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39234010 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39234010 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39234010 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39234010 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39234010 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3923)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39234010 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.