39234090ĐVT: kg/chiếcNhóm 3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic › Suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự:

Mã HS 39234090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các mặt hàng thuộc phân nhóm "loại khác" này bao gồm những suốt chỉ, ống chỉ, lõi và các vật phẩm tương tự bằng plastic, được thiết kế để phục vụ nhu cầu cuộn, giữ hoặc phân phối các loại vật liệu như sợi, chỉ, dây hoặc màng. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc tổ chức và bảo quản vật liệu dạng cuộn trong nhiều ngành công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
7.5
Đơn vị tính
kg/chiếc

Mã HS 39234090 là gì?

Mã HS 39234090 bao gồm các sản phẩm bằng plastic không được định danh cụ thể trong các phân nhóm trước đó nhưng có chức năng tương tự như suốt chỉ, ống chỉ hoặc lõi. Các vật phẩm này thường dùng để quấn, lưu trữ hoặc vận chuyển các loại vật liệu dạng sợi, chỉ, dây điện, băng hoặc nhãn mác, phổ biến trong ngành dệt may, điện tử và các ngành công nghiệp sản xuất khác. Chúng thuộc nhóm 3923, chuyên về các sản phẩm plastic dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, nằm trong Chương 39 về chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.

Để phân loại chính xác các mặt hàng vào phân nhóm "loại khác" này, cần xác định rõ chúng không thuộc các mô tả cụ thể hơn trong cùng nhóm 3923. Việc này đòi hỏi phải căn cứ vào bản chất vật liệu là plastic và công dụng chính của sản phẩm là để cuộn hoặc giữ vật liệu, đồng thời đảm bảo chúng không phải là các loại bao bì, hộp, chai lọ hay các sản phẩm plastic khác có chức năng hoàn toàn khác biệt. Các đặc tính kỹ thuật, kích thước, hình dạng và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm là những yếu tố then chốt để đưa ra quyết định phân loại phù hợp.

Thuế cơ bản của mã HS 39234090

Thuế NK thông thường
7.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
5
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 39234090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
Tốt nhất0
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
2.9
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 39234090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 39234090

Thuế nhập khẩu mã HS 39234090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 39234090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 5, thuế suất thông thường 7.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 39234090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 39234090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 39234090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 39234090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, AHKFTA (ASEAN – Hong Kong), EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 39234090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 39234090 là kg/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 3923)

Xem toàn bộ mã HS Chương 39 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 39234090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.