40012910ĐVT: kgNhóm 4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải › Cao su tự nhiên ở dạng khác: › Loại khác:

Mã HS 40012910Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí là một dạng nguyên liệu thô quan trọng, có nguồn gốc từ mủ cây cao su tự nhiên. Sản phẩm này được chế biến để phục vụ các ngành công nghiệp sản xuất yêu cầu cao su ở dạng tấm, sẵn sàng cho các công đoạn tiếp theo. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, VAT */5/8/10 và đơn vị tính kg.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế NK thông thường
4.5
Đơn vị tính
kg

Mã HS 40012910 là gì?

Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí (SEN) là loại cao su tự nhiên đã trải qua quá trình làm khô bằng không khí, tạo thành các tấm mỏng. Đặc tính nổi bật của nó là độ đàn hồi cao, khả năng chống mài mòn tốt và độ bền kéo vượt trội, làm cho nó trở thành nguyên liệu lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Mặt hàng này thuộc nhóm 4001, bao gồm cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải, nằm trong Chương 40 chuyên về cao su và các sản phẩm từ cao su.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ nguồn gốc là cao su tự nhiên và phương pháp làm khô bằng không khí, tạo thành dạng tờ. Điều này giúp phân biệt với các loại cao su tổng hợp hoặc cao su tự nhiên đã qua các quy trình xử lý khác hoặc ở dạng khác như khối, cốm. Việc kiểm tra các đặc tính kỹ thuật, bao gồm hàm lượng cao su, độ ẩm và phương pháp chế biến, là rất quan trọng để đảm bảo đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm cao su đã lưu hóa hoặc các dạng cao su đã được gia công thêm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)

Thuế cơ bản của mã HS 40012910

Thuế NK thông thường
4.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
3
Thuế VAT
*/5/8/10
Thuế xuất khẩu
0
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: VAT tùy trường hợp: hàng nông–súc–thủy sản ở khâu nhập khẩu nếu chưa chế biến thì không chịu thuế GTGT; đã chế biến 8%/10%; khâu thương mại nội địa 5%. Liên hệ để được tư vấn chính xác theo lô hàng.

Chưa chắc mã HS 40012910 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
1.7
RCEP
2
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 40012910

Tính chi phí nhập khẩu
VAT tùy trường hợp. Nông–súc–thủy sản: khâu nhập khẩu nếu CHƯA chế biến → không chịu thuế GTGT; đã chế biến → 8%/10% (NĐ 174/2025); khâu thương mại nội địa → 5%. Xác định theo trạng thái chế biến & khâu giao dịch — liên hệ tư vấn để chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 40012910

Thuế nhập khẩu mã HS 40012910 (Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 40012910 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 3, thuế suất thông thường 4.5 và VAT */5/8/10 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 0.
Nhập khẩu mã HS 40012910 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN) (mã HS 40012910) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 40012910 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 40012910 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AJCEP (ASEAN – Nhật Bản), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 40012910 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 40012910 là kg.

Các mã HS liên quan (nhóm 4001)

Xem toàn bộ mã HS Chương 40 – Chất dẻo · Cao su

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 40012910 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.