58042990ĐVT: kg/m/m2Nhóm 5804

Các loại vải tuyn và các loại vải dệt lưới khác, không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc; hàng ren dạng mảnh, dạng dải hoặc dạng mẫu hoa văn, trừ các loại vải thuộc các nhóm từ 60.02 đến 60.06 › Ren dệt bằng máy: › Từ các vật liệu dệt khác:

Mã HS 58042990Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Ren dệt bằng máy là sản phẩm dệt trang trí, được ứng dụng rộng rãi trong ngành may mặc, trang trí nội thất và các sản phẩm thủ công. Mã này bao gồm các loại ren được sản xuất bằng máy từ các vật liệu dệt đa dạng, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m/m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m/m2

Mã HS 58042990 là gì?

Mặt hàng này là các sản phẩm ren được tạo ra bằng phương pháp dệt máy, sử dụng các loại vật liệu dệt không phải là sợi tổng hợp, sợi nhân tạo hoặc các loại sợi đã được định danh rõ ràng ở các mã chi tiết hơn. Ren dệt máy thường có độ bền và tính đồng nhất cao, được dùng để trang trí viền, làm họa tiết trên quần áo, khăn trải bàn hoặc rèm cửa. Chúng thuộc nhóm 5804, chuyên về các loại vải tuyn, vải lưới và ren, nằm trong Chương 58 về các loại vải dệt đặc biệt.

Việc xác định chính xác thành phần vật liệu dệt là yếu tố then chốt để phân loại sản phẩm ren vào mã “loại khác” này, giúp phân biệt chúng với các loại ren làm từ sợi tổng hợp, sợi nhân tạo hoặc ren dệt thủ công. Các chứng từ kỹ thuật, bản phân tích thành phần hoặc thông tin chi tiết về nguyên liệu sản xuất sẽ là căn cứ quan trọng. Điều này đảm bảo phân loại đúng, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm ren có đặc điểm bề ngoài tương tự nhưng được làm từ nhóm vật liệu khác đã có mã HS riêng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)

Thuế cơ bản của mã HS 58042990

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 58042990 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
12
VJEPA (VN – Nhật Bản)
12
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
7
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
6.9
RCEP
12
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 58042990

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 58042990

Thuế nhập khẩu mã HS 58042990 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 58042990 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 58042990 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 58042990) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng tiêu dùng QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.I); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT); DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 58042990 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 58042990 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 58042990 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 58042990 là kg/m/m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 5804)

Xem toàn bộ mã HS Chương 58 – Dệt may · Vải · Quần áo

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 58042990 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.