68029390ĐVT: kg/m3Nhóm 6802

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Loại khác: › Đá granit:

Mã HS 68029390Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đá granit đã được gia công, thuộc phân loại "loại khác", là vật liệu tự nhiên được xử lý bề mặt hoặc định hình để phục vụ nhiều mục đích sử dụng đa dạng. Sản phẩm này khai thác tối đa đặc tính bền bỉ và vẻ đẹp độc đáo của đá granit, ứng dụng trong nhiều lĩnh vực ngoài các công trình xây dựng hay tượng đài truyền thống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
18
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 68029390 là gì?

Mã HS 6802.93.90 áp dụng cho các loại đá granit đã được gia công nhưng không thuộc các phân loại cụ thể khác trong nhóm 6802.93. Đây là những sản phẩm đá tự nhiên được khai thác và trải qua các công đoạn xử lý như cắt, mài, đánh bóng hoặc tạo hình, nhằm nâng cao giá trị thẩm mỹ và khả năng ứng dụng trong các dự án kiến trúc, trang trí nội ngoại thất hoặc các ứng dụng công nghiệp khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ vật liệu cấu thành là đá granit và mức độ gia công đã được thực hiện. Cần lưu ý phân biệt với đá granit thô, chưa qua gia công đáng kể (thường thuộc Chương 25), cũng như các sản phẩm đá granit đã được chế tác thành đồ vật hoàn chỉnh có chức năng riêng biệt, dựa trên đặc tính kỹ thuật, hình dạng và công dụng cuối cùng của sản phẩm.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ

Thuế cơ bản của mã HS 68029390

Thuế NK thông thường
18
Thuế NK ưu đãi (MFN)
12
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 68029390 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
3
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
2
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8.4
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68029390

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68029390

Thuế nhập khẩu mã HS 68029390 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68029390 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 12, thuế suất thông thường 18 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20.
Nhập khẩu mã HS 68029390 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 68029390) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL sau TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68029390 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68029390 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68029390 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68029390 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 6802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68029390 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.