68029900ĐVT: kg/m3Nhóm 6802

Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) › Loại khác:

Mã HS 68029900Đá khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các loại đá tự nhiên đã được gia công, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác của nhóm 6802, thường được sử dụng trong xây dựng, trang trí hoặc làm tượng đài. Chúng đại diện cho những sản phẩm đá đã trải qua quá trình chế tác để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ đa dạng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 10/8 và đơn vị tính kg/m3.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/m3

Mã HS 68029900 là gì?

Mã HS 68029900 bao gồm các sản phẩm đá tự nhiên đã được gia công, nhưng không được phân loại rõ ràng vào các phân nhóm chi tiết hơn trong cùng nhóm 6802. Đây là những loại đá đã được cắt, mài, đánh bóng hoặc tạo hình để phục vụ các mục đích như vật liệu xây dựng, ốp lát, trang trí nội ngoại thất hoặc các cấu kiện kiến trúc. Các sản phẩm này thuộc Chương 68, chuyên về các sản phẩm từ đá, xi măng và các vật liệu khoáng khác đã qua chế biến.

Để phân loại chính xác vào mã "Đá khác" này, cần xem xét kỹ lưỡng bản chất của loại đá tự nhiên, mức độ gia công đã thực hiện và mục đích sử dụng cuối cùng của sản phẩm. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với đá thô chưa qua chế biến (thường thuộc Chương 25) hoặc các sản phẩm đá đã được chế tác thành các mặt hàng cụ thể hơn có mã HS riêng. Các tài liệu kỹ thuật mô tả đặc tính vật lý và quy trình chế tác của đá là căn cứ quan trọng để xác định mã phù hợp.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD)

Thuế cơ bản của mã HS 68029900

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
20
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 68029900 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
2
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
8
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68029900

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68029900

Thuế nhập khẩu mã HS 68029900 (Đá khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68029900 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế xuất khẩu 20.
Nhập khẩu mã HS 68029900 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Đá khác (mã HS 68029900) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Khoáng sản làm VLXD (04/2021/TT-BXD) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 68029900 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68029900 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68029900 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68029900 là kg/m3.

Các mã HS liên quan (nhóm 6802)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68029900 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.