68114040ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6811

Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự › Chứa amiăng:

Mã HS 68114040Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn thuộc mã HS này là những cấu kiện thiết yếu, được chế tạo từ xi măng-amiăng hoặc các vật liệu tương tự có chứa amiăng, dùng để liên kết các đoạn ống hoặc ống dẫn trong nhiều hệ thống khác nhau. Chúng đảm bảo sự kín khít và ổn định cho các đường ống. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68114040 là gì?

Những phụ kiện này bao gồm các loại khớp nối, cút, tê, giảm cấp và các chi tiết tương tự, chuyên dùng để kết nối các đoạn ống hoặc ống dẫn làm từ xi măng-amiăng hoặc xi măng-sợi xenlulô. Chúng thường được ứng dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, thông gió, hoặc làm vỏ bọc bảo vệ cáp, nhờ vào độ bền và khả năng chống chịu hóa chất của vật liệu. Mặt hàng này nằm trong nhóm 6811, chuyên về các sản phẩm từ xi măng-amiăng và các vật liệu tương tự, thuộc Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, xi măng và các vật liệu khoáng khác.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến vật liệu cấu thành, phải là xi măng-amiăng hoặc xi măng-sợi xenlulô có chứa amiăng, và công dụng chuyên biệt là để ghép nối ống hoặc ống dẫn. Sự khác biệt rõ ràng về vật liệu và chức năng giúp phân biệt chúng với các loại ống hoặc ống dẫn nguyên khối, cũng như các phụ kiện làm từ vật liệu khác như nhựa, kim loại hay gốm sứ. Việc xác định thành phần vật liệu thông qua các tài liệu kỹ thuật hoặc phân tích là yếu tố then chốt để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự không chứa amiăng hoặc có công dụng khác.

Thuế cơ bản của mã HS 68114040

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68114040 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68114040

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68114040

Thuế nhập khẩu mã HS 68114040 (Các phụ kiện để ghép nối ống hoặc ống dẫn) là bao nhiêu?
Mã HS 68114040 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68114040 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68114040 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68114040 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68114040 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68114040 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68114040 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68114040 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.