68114050ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6811

Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự › Chứa amiăng:

Mã HS 68114050Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các sản phẩm xây dựng đa dạng được chế tạo từ hỗn hợp xi măng-amiăng, xi măng-sợi xenlulô hoặc các vật liệu tương tự, đặc biệt là những sản phẩm có chứa amiăng. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68114050 là gì?

Nhóm mã này bao gồm các sản phẩm hoàn thiện khác dùng trong xây dựng, được sản xuất từ xi măng kết hợp với amiăng hoặc sợi xenlulô, với đặc điểm chung là có chứa amiăng. Các mặt hàng này thuộc nhóm 68.11, chuyên về các sản phẩm composite từ xi măng và sợi, nằm trong Chương 68 của Biểu thuế hài hòa, vốn bao gồm các sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự. Chúng thường được dùng để tạo ra các cấu kiện bền vững, chịu lực tốt trong xây dựng.

Việc phân loại chính xác các sản phẩm vào mã này đòi hỏi phải xác định rõ thành phần vật liệu chính là xi măng kết hợp với amiăng hoặc sợi xenlulô, đồng thời phải có sự hiện diện của amiăng. Điều này cần được kiểm tra kỹ lưỡng thông qua các tài liệu kỹ thuật, chứng nhận thành phần hóa học hoặc kết quả phân tích để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm tương tự không chứa amiăng hoặc được làm từ các vật liệu composite khác. Mục đích sử dụng cụ thể trong ngành xây dựng cũng là một yếu tố quan trọng trong quá trình phân loại.

Thuế cơ bản của mã HS 68114050

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68114050 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2,5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68114050

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68114050

Thuế nhập khẩu mã HS 68114050 (Các sản phẩm khác, của loại sử dụng cho xây dựng) là bao nhiêu?
Mã HS 68114050 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68114050 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68114050 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68114050 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68114050 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68114050 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68114050 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68114050 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.