68118100ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6811

Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự › Không chứa amiăng:

Mã HS 68118100Tấm làn sóng

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Tấm làn sóng là vật liệu xây dựng thiết yếu, được sử dụng rộng rãi làm mái lợp và vách ngăn cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm này nổi bật với độ bền cao, khả năng chống chịu thời tiết tốt và hiệu quả kinh tế. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
30
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68118100 là gì?

Mặt hàng này thuộc phân nhóm các sản phẩm không chứa amiăng, được sản xuất chủ yếu từ xi măng kết hợp với sợi xenlulô hoặc các loại sợi vô cơ khác. Đặc trưng bởi cấu trúc lượn sóng, chúng không chỉ tăng cường độ cứng mà còn tối ưu khả năng thoát nước, phù hợp cho việc lợp mái và ốp tường. Mã HS 68118100 nằm trong nhóm 6811, chuyên về các sản phẩm tương tự xi măng-amiăng nhưng đã loại bỏ amiăng, thuộc Chương 68 bao gồm các sản phẩm từ đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự.

Khi phân loại tấm làn sóng, điều quan trọng là phải xác định rõ thành phần vật liệu để đảm bảo sản phẩm không chứa amiăng, đây là tiêu chí phân biệt chính với các loại tấm cũ. Bên cạnh đó, hình dạng lượn sóng đặc trưng cũng là yếu tố nhận diện quan trọng, giúp phân biệt với các loại tấm phẳng cùng chất liệu. Các chứng nhận về thành phần hoặc kết quả kiểm nghiệm vật liệu sẽ là cơ sở đáng tin cậy để xác định chính xác mã HS.

Thuế cơ bản của mã HS 68118100

Thuế NK thông thường
30
Thuế NK ưu đãi (MFN)
20
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68118100 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
4
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
14
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68118100

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68118100

Thuế nhập khẩu mã HS 68118100 (Tấm làn sóng) là bao nhiêu?
Mã HS 68118100 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 20, thuế suất thông thường 30 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68118100 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68118100 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68118100 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68118100 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68118100 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68118100 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68118100 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.