68114090ĐVT: kg/m2/chiếcNhóm 6811

Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự › Chứa amiăng:

Mã HS 68114090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm thuộc mã này là các mặt hàng được chế tạo từ hỗn hợp xi măng và amiăng, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính bền vững và khả năng chịu đựng tốt. Đây là những vật liệu composite có ứng dụng đa dạng trong công nghiệp và xây dựng. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, VAT 8/10 và đơn vị tính kg/m2/chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
22.5
Đơn vị tính
kg/m2/chiếc

Mã HS 68114090 là gì?

Mã HS này bao gồm các sản phẩm đã gia công từ xi măng và amiăng, không được liệt kê cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn trong nhóm 681140. Các mặt hàng này thường có đặc tính nổi bật như khả năng cách nhiệt, chống cháy và độ bền cơ học cao, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi sự chắc chắn. Chúng thuộc nhóm 6811, tập trung vào các sản phẩm composite từ xi măng kết hợp với sợi amiăng hoặc sợi xenlulô, nằm trong Chương 68 về các sản phẩm từ đá, xi măng và vật liệu khoáng đã được gia công.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc mã "loại khác" này, việc xác định thành phần vật liệu là yếu tố then chốt, đặc biệt là sự hiện diện và tỷ lệ của amiăng. Các tài liệu kỹ thuật như bảng phân tích thành phần, chứng nhận vật liệu hoặc kết quả kiểm nghiệm từ phòng thí nghiệm đóng vai trò quan trọng trong quá trình này. Điều này giúp phân biệt rõ ràng với các sản phẩm tương tự không chứa amiăng hoặc các vật liệu composite khác, đảm bảo phân loại đúng theo quy định hải quan.

Thuế cơ bản của mã HS 68114090

Thuế NK thông thường
22.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
15
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 68114090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
1
VJEPA (VN – Nhật Bản)
2.5
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
Tốt nhất0
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
3
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
10.5
RCEP
Tốt nhất0
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 68114090

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 68114090

Thuế nhập khẩu mã HS 68114090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 68114090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 15, thuế suất thông thường 22.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 68114090 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 68114090 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 68114090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 68114090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), AIFTA (ASEAN – Ấn Độ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), RCEP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 68114090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 68114090 là kg/m2/chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 6811)

Xem toàn bộ mã HS Chương 68 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 68114090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.