69072122ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: › Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

Mã HS 69072122Loại khác, không tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS này là loại gạch hoặc phiến lát bằng gốm, sứ, được thiết kế cho các mục đích lát đường, lát nền hoặc ốp tường. Chúng đặc trưng bởi bề mặt không tráng men và khả năng hút nước rất thấp, đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072122 là gì?

Mã HS 69072122 bao gồm các loại gạch và phiến lát bằng gốm, sứ không tráng men, có độ hút nước không vượt quá 0,5% trọng lượng. Những sản phẩm này thường có kích thước nhỏ, với mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7 cm, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chống thấm tốt. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là ở những khu vực chịu tải trọng hoặc tiếp xúc với độ ẩm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến các tiêu chí kỹ thuật như độ hút nước và kích thước bề mặt. Sản phẩm phải có bề mặt không tráng men và độ hút nước rất thấp để phân biệt với các loại gạch tráng men (thuộc các phân nhóm 6907.30 và 6907.40) hoặc các loại gạch có độ hút nước cao hơn. Việc xác định chính xác kích thước tối đa của mặt lớn nhất (dưới 7 cm) cũng là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại gạch cùng nhóm nhưng có kích thước lớn hơn, đảm bảo việc áp dụng đúng mã HS.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 69072122

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072122 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
31.5
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072122

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072122

Thuế nhập khẩu mã HS 69072122 (Loại khác, không tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072122 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072122 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, không tráng men (mã HS 69072122) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69072122 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072122 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072122 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072122 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072122 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.