69072211ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: › Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

Mã HS 69072211Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Sản phẩm này là gạch lát đường, lát nền, lòng lò hoặc ốp tường được làm từ gốm, sứ, đặc trưng bởi bề mặt không tráng men. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ độ bền và tính thẩm mỹ tự nhiên. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072211 là gì?

Các loại gạch này thuộc phân nhóm 6907.22 trong Chương 69, chuyên về các sản phẩm gốm, sứ. Chúng được chế tạo từ vật liệu gốm, sứ và không trải qua quá trình tráng men, giữ nguyên bề mặt thô mộc. Một đặc điểm kỹ thuật quan trọng là độ hút nước của chúng nằm trong khoảng từ 0,5% đến 10% theo trọng lượng, cho thấy khả năng chống thấm vừa phải. Về kích thước, các viên gạch này có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm, phù hợp cho các ứng dụng cần độ chi tiết hoặc diện tích nhỏ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều cốt yếu là xác định rõ đặc tính không tráng men và kiểm tra các thông số kỹ thuật về độ hút nước. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại gạch tráng men (glazed tiles) hoặc các sản phẩm gốm, sứ khác có cùng công dụng nhưng khác biệt về bề mặt hoặc cấu trúc vật liệu. Các chứng nhận kỹ thuật, bản mô tả sản phẩm chi tiết từ nhà sản xuất hoặc kết quả phân tích thành phần là những tài liệu quan trọng để xác định đúng mã HS, đặc biệt khi có sự nhầm lẫn với các loại gạch có kích thước lớn hơn hoặc có độ hút nước nằm ngoài phạm vi quy định.

Thuế cơ bản của mã HS 69072211

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072211 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
31.5
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072211

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072211

Thuế nhập khẩu mã HS 69072211 (Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072211 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072211 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69072211 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69072211 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072211 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072211 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072211 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072211 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.