69072194ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: › Loại khác:

Mã HS 69072194Loại khác, đã tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm thuộc mã HS 69072194 là các loại gạch lát đường, lát nền, lòng lò hoặc ốp tường bằng gốm sứ, được đặc trưng bởi lớp tráng men và độ hút nước rất thấp. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng đòi hỏi độ bền cao và tính thẩm mỹ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072194 là gì?

Mã HS 69072194 bao gồm các loại gạch gốm, sứ đã được tráng men, có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng, dùng để lát đường, lát nền, lòng lò hoặc ốp tường. Những sản phẩm này thuộc nhóm 6907, chuyên về các loại gạch và vật liệu hoàn thiện bằng gốm sứ, nằm trong Chương 69 của Biểu thuế hài hòa. Lớp tráng men không chỉ tăng cường vẻ đẹp mà còn cải thiện khả năng chống thấm và độ bền cơ học cho gạch.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định rõ sản phẩm có lớp tráng men và đáp ứng tiêu chí về độ hút nước rất thấp, dưới 0,5%. Việc này giúp phân biệt chúng với các loại gạch không tráng men hoặc có độ hút nước cao hơn, cũng như các loại gạch tráng men nhưng có đặc tính khác thuộc các phân nhóm chi tiết hơn. Các chứng từ kỹ thuật như bảng thông số sản phẩm (datasheet) hoặc kết quả kiểm định độ hút nước sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại chính xác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 69072194

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072194 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072194

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072194

Thuế nhập khẩu mã HS 69072194 (Loại khác, đã tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072194 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072194 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, đã tráng men (mã HS 69072194) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69072194 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072194 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072194 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072194 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072194 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.