69072191ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: › Loại khác:

Mã HS 69072191Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men là các sản phẩm gốm sứ được thiết kế để sử dụng trong xây dựng, trang trí nội ngoại thất và các khu vực chịu tải trọng hoặc nhiệt độ cao. Chúng được đặc trưng bởi bề mặt không phủ lớp men, mang lại vẻ đẹp tự nhiên và khả năng chống trượt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072191 là gì?

Sản phẩm này thuộc nhóm gạch lát và ốp bằng gốm, sứ, được sử dụng rộng rãi cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Đặc điểm nổi bật là độ hút nước rất thấp, không quá 0,5% theo trọng lượng, cho thấy vật liệu có cấu trúc đặc chắc, bền bỉ và khả năng chống thấm tốt. Những loại gạch này thường được ứng dụng cho sàn nhà, tường, lối đi hoặc các khu vực đặc biệt như lòng lò, nơi yêu cầu vật liệu chịu nhiệt và mài mòn cao.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến đặc tính không tráng men của bề mặt, phân biệt với các loại gạch có lớp phủ men hoặc bề mặt bóng. Việc xác định độ hút nước là yếu tố then chốt, thường được kiểm tra thông qua các tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc chứng nhận chất lượng sản phẩm. Ngoài ra, cần xem xét thành phần vật liệu gốm sứ và mục đích sử dụng cụ thể để tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gốm sứ khác có chức năng tương tự nhưng thuộc mã HS khác.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 69072191

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072191 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
35
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072191

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072191

Thuế nhập khẩu mã HS 69072191 (Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072191 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072191 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men (mã HS 69072191) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69072191 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072191 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072191 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072191 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072191 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.