69072123ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: › Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

Mã HS 69072123Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạch lát đường, lát nền, lòng lò hoặc ốp tường đã tráng men là sản phẩm gốm, sứ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng để hoàn thiện bề mặt, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cao. Chúng được thiết kế đặc biệt với lớp men bảo vệ, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ nội thất đến ngoại thất. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072123 là gì?

Sản phẩm này là loại gạch gốm, sứ đã qua quá trình tráng men, có khả năng chống thấm nước vượt trội với độ hút nước không quá 0,5% theo trọng lượng. Đặc trưng bởi kích thước nhỏ, với mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm, chúng thường được dùng để lát đường, lát nền, ốp tường hoặc trong các khu vực đặc thù như lòng lò. Mặt hàng này thuộc nhóm 6907, bao gồm các loại gạch và phiến lát bằng gốm, sứ dùng trong xây dựng.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến đặc điểm tráng men và độ hút nước rất thấp, vốn là yếu tố quan trọng để phân biệt với gạch không tráng men hoặc các loại gạch có độ xốp cao hơn. Ngoài ra, kích thước viên gạch cũng là một tiêu chí then chốt, giúp phân biệt với các loại gạch lát hoặc ốp có kích thước lớn hơn thuộc các phân nhóm khác. Việc xác định vật liệu cấu thành (gốm, sứ) và mục đích sử dụng cũng hỗ trợ quá trình phân loại.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 69072123

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072123 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072123

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072123

Thuế nhập khẩu mã HS 69072123 (Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072123 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072123 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men (mã HS 69072123) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69072123 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072123 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072123 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072123 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072123 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.