69072192ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: › Loại khác:

Mã HS 69072192Loại khác, không tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các sản phẩm gốm, sứ thuộc mã này là những loại gạch lát nền, lát đường hoặc ốp tường có đặc tính kỹ thuật cao, được thiết kế để chịu lực và chống thấm tốt. Chúng thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi độ bền và khả năng chống ẩm vượt trội. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072192 là gì?

Mã HS 69072192 bao gồm các loại gạch lát đường, lát nền, ốp tường bằng gốm, sứ không tráng men, có độ hút nước rất thấp, không quá 0,5% theo trọng lượng. Những sản phẩm này thuộc nhóm 6907, chuyên về các loại gạch và sản phẩm gốm, sứ dùng để hoàn thiện công trình, và nằm trong Chương 69 về gốm, sứ. Đặc điểm không tráng men cùng với độ hút nước thấp giúp chúng có khả năng chống mài mòn và độ bền cao, phù hợp cho các khu vực có lưu lượng đi lại lớn hoặc môi trường ẩm ướt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến đặc tính không tráng men và chỉ số độ hút nước của sản phẩm. Các chứng nhận kỹ thuật hoặc kết quả kiểm nghiệm về độ hút nước là căn cứ quan trọng để xác định chúng thuộc phân nhóm có độ hút nước không quá 0,5%, tránh nhầm lẫn với các loại gạch tráng men hoặc gạch có độ hút nước cao hơn. Việc xác định đúng bản chất bề mặt (không tráng men) và thông số kỹ thuật về độ thấm hút nước sẽ giúp phân biệt rõ ràng với các mã HS khác trong cùng nhóm 6907.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025)

Thuế cơ bản của mã HS 69072192

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072192 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
35
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072192

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072192

Thuế nhập khẩu mã HS 69072192 (Loại khác, không tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072192 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072192 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác, không tráng men (mã HS 69072192) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ; Áp thuế CBPG Gạch ốp lát (IN) (2333/QĐ-BCT-2025) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69072192 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072192 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072192 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072192 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072192 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.