69072313ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: › Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

Mã HS 69072313Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường đã tráng men là sản phẩm gốm sứ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và trang trí nội ngoại thất. Chúng có chức năng chính là bảo vệ và tạo tính thẩm mỹ cho các bề mặt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072313 là gì?

Sản phẩm này là loại gạch gốm, sứ được sản xuất với bề mặt đã tráng men, mang lại khả năng chống thấm và dễ vệ sinh. Chúng được thiết kế để sử dụng cho nhiều mục đích như lát đường, lát nền, ốp tường hoặc thậm chí là các khu vực chịu nhiệt như lòng lò, đặc trưng bởi độ hút nước trên 10% và kích thước mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm. Các loại gạch này thuộc nhóm 6907, bao gồm các loại phiến lát và gạch lát bằng gốm, sứ, nằm trong Chương 69 liên quan đến các sản phẩm gốm, sứ.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến đặc điểm "đã tráng men" trên bề mặt, giúp phân biệt với các loại gạch không tráng men. Ngoài ra, tiêu chí về độ hút nước trên 10% theo trọng lượng và kích thước mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong hình vuông có cạnh dưới 7 cm là những yếu tố quan trọng để xác định mã HS phù hợp trong phân nhóm 6907.23. Việc xác định rõ ràng thành phần vật liệu gốm sứ và mục đích sử dụng cụ thể cũng góp phần đảm bảo việc áp mã đúng, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gạch có đặc tính kỹ thuật hoặc kích thước khác.

Thuế cơ bản của mã HS 69072313

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072313 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072313

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072313

Thuế nhập khẩu mã HS 69072313 (Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072313 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072313 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69072313 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69072313 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072313 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072313 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072313 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072313 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.