69072314ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: › Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm:

Mã HS 69072314Loại khác, đã tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là các loại gạch gốm, sứ nhỏ, được tráng men, thường dùng để lát đường, lát nền hoặc ốp tường, mang lại vẻ đẹp hoàn thiện và khả năng chống thấm nhất định cho bề mặt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072314 là gì?

Đây là những viên gạch gốm, sứ có kích thước nhỏ, với mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm. Đặc trưng của chúng là đã được tráng một lớp men trên bề mặt, đồng thời có độ hút nước tương đối cao, trên 10% theo trọng lượng. Các sản phẩm này thuộc nhóm các loại phiến lát và gạch bằng gốm, sứ trong Chương 69, chuyên dùng cho các công trình xây dựng và trang trí.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt lưu ý đến việc sản phẩm đã được tráng men hay chưa, vì đây là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại gạch không tráng men cùng nhóm. Ngoài ra, các tiêu chí về kích thước (mặt lớn nhất nằm gọn trong hình vuông cạnh dưới 7 cm) và độ hút nước (trên 10%) cũng là những yếu tố quan trọng, giúp phân biệt chúng với các loại gạch gốm, sứ khác có kích thước hoặc đặc tính kỹ thuật khác nhau.

Thuế cơ bản của mã HS 69072314

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072314 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072314

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072314

Thuế nhập khẩu mã HS 69072314 (Loại khác, đã tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072314 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072314 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69072314 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69072314 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072314 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072314 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072314 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072314 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.