69072393ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: › Loại khác:

Mã HS 69072393Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường đã tráng men là loại vật liệu gốm sứ được sử dụng rộng rãi trong xây dựng để hoàn thiện bề mặt. Sản phẩm này nổi bật với lớp men phủ bên ngoài, mang lại tính thẩm mỹ và khả năng bảo vệ cho công trình. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69072393 là gì?

Loại gạch này thuộc nhóm các sản phẩm gốm sứ dùng để lát hoặc ốp, đặc trưng bởi bề mặt được tráng một lớp men thủy tinh. Lớp men này không chỉ tăng cường độ bền, khả năng chống thấm mà còn tạo ra nhiều lựa chọn về màu sắc và hoa văn, phù hợp với các yêu cầu kiến trúc đa dạng. Trong Chương 69, sản phẩm này được phân loại cụ thể dựa trên mục đích sử dụng và đặc tính kỹ thuật của vật liệu gốm.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần đặc biệt chú ý đến đặc tính kỹ thuật của gạch, nhất là độ hút nước trên 10% theo trọng lượng và sự hiện diện của lớp men. Cần phân biệt với các loại gạch không tráng men hoặc có độ hút nước thấp hơn, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 6907. Các tài liệu như tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm, bản mô tả thành phần hoặc kết quả kiểm nghiệm vật liệu sẽ là căn cứ quan trọng để đảm bảo phân loại đúng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ

Thuế cơ bản của mã HS 69072393

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69072393 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69072393

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69072393

Thuế nhập khẩu mã HS 69072393 (Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69072393 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69072393 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men (mã HS 69072393) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT ); SPHH VLXD nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) KTCL trước khi TQ Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 69072393 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69072393 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69072393 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69072393 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69072393 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.