69073011ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: › Không tráng men:

Mã HS 69073011Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các khối khảm và sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ là những vật liệu được sử dụng rộng rãi trong trang trí và hoàn thiện các bề mặt kiến trúc. Mã HS này áp dụng cho các sản phẩm không tráng men, có kích thước nhỏ gọn. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69073011 là gì?

Những sản phẩm này bao gồm các mảnh gốm, sứ nhỏ, thường được dùng để tạo hình hoa văn, họa tiết trên sàn nhà, tường hoặc các bề mặt khác, mang lại giá trị thẩm mỹ cao. Chúng thuộc nhóm 6907, chuyên về các loại gạch lát đường, lát nền, ốp tường và các sản phẩm gốm, sứ tương tự dùng trong xây dựng và hoàn thiện công trình, đặc trưng bởi việc không được phủ lớp men bề mặt.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định kích thước lớn nhất của sản phẩm. Cụ thể, mặt lớn nhất của khối khảm hoặc sản phẩm tương tự phải có khả năng nằm gọn trong một hình vuông với cạnh dưới 7 cm, đồng thời phải đảm bảo sản phẩm chưa được tráng men. Việc kiểm tra kỹ lưỡng đặc tính về kích thước và tình trạng bề mặt là yếu tố then chốt để phân biệt với các loại gạch hoặc khối khảm có đặc điểm khác trong cùng nhóm.

Thuế cơ bản của mã HS 69073011

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69073011 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
31.5
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69073011

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69073011

Thuế nhập khẩu mã HS 69073011 (Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 69073011 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69073011 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69073011 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69073011 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69073011 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69073011 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69073011 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69073011 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.