69073091ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: › Loại khác:

Mã HS 69073091Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Đây là các khối khảm và sản phẩm tương tự làm từ gốm, sứ, được thiết kế để tạo ra các bề mặt trang trí hoặc lát nền. Chúng thường được sử dụng trong kiến trúc và xây dựng nhờ độ bền và tính thẩm mỹ cao. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69073091 là gì?

Các sản phẩm này thuộc phân nhóm 690730, bao gồm các khối khảm và các sản phẩm gốm, sứ tương tự, không tráng men. Đặc điểm nổi bật của chúng là kích thước nhỏ gọn, với mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm. Chúng được dùng để ốp lát tường, lát nền hoặc tạo điểm nhấn trang trí trong các không gian nội thất và ngoại thất.

Khi phân loại mặt hàng này, điều quan trọng là phải xác định chính xác kích thước của từng mảnh gốm, sứ, đảm bảo rằng chúng đáp ứng tiêu chí về giới hạn 7 cm. Đồng thời, cần kiểm tra vật liệu cấu thành là gốm, sứ không tráng men để phân biệt với các loại gạch men hoặc các vật liệu ốp lát khác. Việc này giúp đảm bảo đúng mã HS, tránh nhầm lẫn với các sản phẩm gốm, sứ có kích thước lớn hơn hoặc có lớp tráng men.

Thuế cơ bản của mã HS 69073091

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69073091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
5
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
Tốt nhất0
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
5,6
UKVFTA (VN – Anh)
5,6
VIFTA (VN – Israel)
45
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69073091

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69073091

Thuế nhập khẩu mã HS 69073091 (Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm) là bao nhiêu?
Mã HS 69073091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69073091 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69073091 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69073091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69073091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VJEPA (VN – Nhật Bản), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69073091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69073091 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69073091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.