69073099ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: › Loại khác:

Mã HS 69073099Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ là những vật liệu trang trí và hoàn thiện bề mặt, thường được sử dụng để tạo nên các họa tiết nghệ thuật trên tường, sàn nhà hoặc các bề mặt kiến trúc khác, mang lại vẻ đẹp độc đáo và bền bỉ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
52.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69073099 là gì?

Mã HS 69073099 áp dụng cho các loại khối khảm và sản phẩm tương tự làm từ gốm, sứ, không thuộc các phân nhóm cụ thể khác trong nhóm 6907.30. Những sản phẩm này thường có kích thước nhỏ, được sắp xếp thành các mảng lớn hơn, có thể có hoặc không có lớp nền hỗ trợ, và được ứng dụng rộng rãi trong trang trí nội thất và ngoại thất.

Để phân loại chính xác các sản phẩm thuộc phân nhóm 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ lưỡng thành phần vật liệu, quy trình sản xuất và đặc tính kỹ thuật cụ thể của chúng. Việc này giúp phân biệt rõ ràng với các loại gạch ốp lát thông thường hoặc các sản phẩm gốm sứ hoàn thiện khác có kích thước lớn hơn hoặc mục đích sử dụng khác biệt, đảm bảo sản phẩm được xếp vào đúng mã HS dựa trên bản chất và công dụng thực tế.

Thuế cơ bản của mã HS 69073099

Thuế NK thông thường
52.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
35
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69073099 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
Tốt nhất0
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
4,3
UKVFTA (VN – Anh)
4,3
VIFTA (VN – Israel)
24.5
RCEP
35
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69073099

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69073099

Thuế nhập khẩu mã HS 69073099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 69073099 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 35, thuế suất thông thường 52.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69073099 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69073099 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69073099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69073099 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VCFTA (VN – Chile), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69073099 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69073099 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69073099 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.