69074021ĐVT: m2Nhóm 6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: › Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2:

Mã HS 69074021Không tráng men

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 69074021 áp dụng cho các loại gạch gốm, sứ không tráng men, được sử dụng rộng rãi trong các công trình hoàn thiện nội thất và ngoại thất, đặc biệt là những nơi đòi hỏi độ bền cao và vẻ đẹp tự nhiên. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, VAT 8/10 và đơn vị tính m2.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế NK thông thường
67.5
Đơn vị tính
m2

Mã HS 69074021 là gì?

Sản phẩm thuộc mã này là các loại gạch lát đường, lát nền, ốp tường hoặc các sản phẩm gốm, sứ tương tự dùng để hoàn thiện, đặc trưng bởi bề mặt không được phủ lớp men. Chúng thường có kết cấu đồng nhất, độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt, thích hợp cho các khu vực có mật độ đi lại cao. Nhóm 6907 của Chương 69 bao gồm các sản phẩm gốm, sứ dùng trong xây dựng, nhấn mạnh vào tính ứng dụng thực tiễn của vật liệu này.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần lưu ý đến đặc điểm không tráng men của sản phẩm, tức là bề mặt không có lớp phủ thủy tinh bóng hoặc mờ. Ngoài ra, kích thước của mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không được vượt quá 49 cm2, đây là tiêu chí quan trọng để phân biệt với các loại gạch có kích thước lớn hơn hoặc đã qua xử lý tráng men, vốn thuộc các phân nhóm khác trong cùng nhóm 6907.

Thuế cơ bản của mã HS 69074021

Thuế NK thông thường
67.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
45
Thuế VAT
8%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
Thuế BVMT

VAT: Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP — áp dụng đến 31/12/2026.

Chưa chắc mã HS 69074021 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
50
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
3
VJEPA (VN – Nhật Bản)
6
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
Tốt nhất0
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
5
VCFTA (VN – Chile)
38
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
Tốt nhất0
CPTPP
Tốt nhất0
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
Tốt nhất0
UKVFTA (VN – Anh)
Tốt nhất0
VIFTA (VN – Israel)
31.5
RCEP
45
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 69074021

Tính chi phí nhập khẩu
8%Được giảm 2% (còn 8%) theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP (đến 31/12/2026)

Câu hỏi thường gặp về mã HS 69074021

Thuế nhập khẩu mã HS 69074021 (Không tráng men) là bao nhiêu?
Mã HS 69074021 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 45, thuế suất thông thường 67.5 và VAT 8/10 theo biểu thuế 2026. Không áp dụng thuế xuất khẩu, TTĐB hay BVMT.
Nhập khẩu mã HS 69074021 có cần giấy phép không?
Theo dữ liệu hiện có, mã HS 69074021 không ghi nhận chính sách quản lý đặc biệt (giấy phép, kiểm tra chuyên ngành) ở cấp mã này. Tùy mặt hàng thực tế vẫn có thể phát sinh yêu cầu chuyên ngành — nên đối chiếu văn bản hiện hành hoặc liên hệ Avenir trước khi nhập khẩu.
Mã HS 69074021 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 69074021 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc), VKFTA (VN – Hàn Quốc), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu), CPTPP, EVFTA (VN – EU), UKVFTA (VN – Anh), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 69074021 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 69074021 là m2.

Các mã HS liên quan (nhóm 6907)

Xem toàn bộ mã HS Chương 69 – Đá · Xi măng · Thủy tinh

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 69074021 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.