87112014ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Dạng CKD (SEN): › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:

Mã HS 87112014Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mặt hàng này là các bộ phận rời của xe mô tô hoặc xe scooter, được nhập khẩu dưới dạng CKD, có dung tích xi lanh động cơ đốt trong từ trên 150 cc đến 200 cc. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87112014 là gì?

Mã HS 87112014 áp dụng cho các bộ linh kiện rời để lắp ráp thành xe mô tô hoặc xe scooter, với động cơ đốt trong kiểu piston có dung tích xi lanh cụ thể. Các loại xe này thường được sử dụng cho mục đích cá nhân, đi lại hàng ngày hoặc vận chuyển hàng hóa nhẹ, phổ biến trong nhiều đô thị và khu vực nông thôn. Chúng thuộc nhóm 8711, bao gồm các loại mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải.

Để phân loại chính xác mặt hàng này, cần xác định rõ dung tích xi lanh thực tế của động cơ theo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất, đảm bảo nằm trong khoảng trên 150 cc và không quá 200 cc. Đồng thời, tình trạng nhập khẩu dưới dạng CKD (SEN) là yếu tố then chốt, phân biệt với xe nguyên chiếc (CBU) hoặc các bộ phận rời không đủ để tạo thành một chiếc xe hoàn chỉnh. Việc kiểm tra các tài liệu kỹ thuật, danh mục linh kiện và chứng nhận xuất xứ sẽ hỗ trợ quá trình này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87112014

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
20
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87112014 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
87
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
41,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
9,3
UKVFTA (VN – Anh)
9,3
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87112014

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87112014

Thuế nhập khẩu mã HS 87112014 (Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc) là bao nhiêu?
Mã HS 87112014 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 20.
Nhập khẩu mã HS 87112014 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc (mã HS 87112014) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87112014 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87112014 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87112014 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87112014 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87112014 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.