87112091ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Loại khác:

Mã HS 87112091Xe mô tô địa hình (SEN)

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Xe mô tô địa hình (SEN) là loại xe máy chuyên dụng được thiết kế để vận hành trên các địa hình khó khăn, không bằng phẳng. Chúng thường được sử dụng cho mục đích thể thao, giải trí hoặc công việc trong môi trường khắc nghiệt. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87112091 là gì?

Xe mô tô địa hình (SEN) nổi bật với khung gầm chắc chắn, hệ thống treo hành trình dài và lốp gai lớn, giúp tăng cường khả năng bám đường và vượt chướng ngại vật. Các loại xe này thường có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ trên 50 cc đến không quá 250 cc, phù hợp với tiêu chí phân loại trong nhóm 8711. Chúng thuộc Chương 87, bao gồm các phương tiện vận tải đường bộ, trừ đường sắt hoặc đường xe điện, và các bộ phận, phụ tùng của chúng.

Để phân loại chính xác xe mô tô địa hình vào mã này, cần căn cứ vào dung tích xi lanh của động cơ đốt trong kiểu piston, đảm bảo nằm trong giới hạn quy định từ trên 50 cc đến 250 cc. Việc xác định rõ đặc tính thiết kế chuyên biệt cho địa hình, khác biệt với các loại mô tô thông thường hay xe gắn máy có bàn đạp, là yếu tố quan trọng. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, thông số động cơ và mục đích sử dụng sẽ là cơ sở để phân biệt, tránh nhầm lẫn với các phân nhóm mô tô khác trong cùng nhóm 8711.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87112091

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
20
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87112091 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
87
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
41,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
UKVFTA (VN – Anh)
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87112091

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87112091

Thuế nhập khẩu mã HS 87112091 (Xe mô tô địa hình (SEN)) là bao nhiêu?
Mã HS 87112091 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 20.
Nhập khẩu mã HS 87112091 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Xe mô tô địa hình (SEN) (mã HS 87112091) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87112091 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87112091 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87112091 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87112091 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87112091 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.