87112096ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Loại khác: › Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:

Mã HS 87112096Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS này áp dụng cho các loại xe mô tô sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh nhất định, không được phân loại cụ thể ở các phân nhóm chi tiết hơn. Chúng phục vụ nhu cầu di chuyển cá nhân hoặc vận tải hàng hóa nhẹ trong nhiều điều kiện khác nhau. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87112096 là gì?

Mã 87112096 bao gồm các loại xe mô tô sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston có dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc, mà không thuộc bất kỳ phân loại cụ thể nào khác trong nhóm này. Các phương tiện này là một phần của nhóm 8711, chuyên về mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, thuộc Chương 87 về các loại phương tiện vận tải. Chúng thường được thiết kế để đạt sự cân bằng giữa hiệu suất và khả năng vận hành linh hoạt.

Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, cần kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của xe, đặc biệt là dung tích xi lanh của động cơ đốt trong kiểu piston, để đảm bảo nó nằm trong khoảng từ trên 50 cc đến 250 cc. Điều quan trọng là phải xác nhận rằng xe không có các đặc điểm hoặc thiết kế cụ thể đã được mô tả chi tiết ở các mã HS khác trong cùng phân nhóm. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, chứng nhận động cơ và mô tả chi tiết về cấu tạo xe là cơ sở quan trọng để đưa ra quyết định phân loại cuối cùng.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87112096

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
20
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87112096 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
45
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
Tốt nhất0
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
87
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
41,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
9,3
UKVFTA (VN – Anh)
9,3
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
75
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87112096

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87112096

Thuế nhập khẩu mã HS 87112096 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87112096 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 20.
Nhập khẩu mã HS 87112096 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87112096) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87112096 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87112096 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87112096 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87112096 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87112096 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.