Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc: › Loại khác:
Mã HS 87112099 – Loại khác
Mã HS 87112099 áp dụng cho các loại mô tô, xe gắn máy có bàn đạp và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.
Mã HS 87112099 là gì?
Các phương tiện này thường được sử dụng cho mục đích vận chuyển cá nhân, đi lại hàng ngày hoặc phục vụ các hoạt động thương mại nhẹ. Chúng là một phần của nhóm 8711, chuyên về các loại xe mô tô và xe đạp có động cơ, nằm trong Chương 87 về phương tiện vận tải đường bộ. Đặc trưng chính là động cơ đốt trong kiểu piston và dung tích xi lanh nằm trong khoảng quy định, phân biệt chúng với các loại xe có dung tích nhỏ hơn hoặc lớn hơn.
Để phân loại chính xác vào mã 'Loại khác' này, cần xem xét kỹ các thông số kỹ thuật chi tiết của động cơ, bao gồm dung tích xi lanh và loại động cơ. Việc xác định rõ các đặc tính kỹ thuật, cấu tạo và công năng của xe là căn cứ quan trọng để đảm bảo không nhầm lẫn với các mã HS khác có mô tả cụ thể hơn trong cùng nhóm hoặc các nhóm lân cận. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thường cung cấp thông tin cần thiết cho việc phân loại.
Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt
HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
Thuế cơ bản của mã HS 87112099
VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.
Chưa chắc mã HS 87112099 đúng cho lô hàng của bạn?
Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.
Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)
Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87112099
Câu hỏi thường gặp về mã HS 87112099
Thuế nhập khẩu mã HS 87112099 (Loại khác) là bao nhiêu?
Nhập khẩu mã HS 87112099 có cần giấy phép không?
Mã HS 87112099 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Đơn vị tính của mã HS 87112099 là gì?
Các mã HS liên quan (nhóm 8711)
Avenir Logistics
Rà soát mã HS 87112099 + báo giá thủ tục — miễn phí
Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.
Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.