87113090ĐVT: chiếcNhóm 8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars) › Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:

Mã HS 87113090Loại khác

Cập nhật 04/06/2026 · theo Biểu thuế XNK 2026

Mã HS 8711.30.90 áp dụng cho các loại mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc, không thuộc các phân loại cụ thể khác. Đây là những phương tiện giao thông cá nhân phổ biến, được thiết kế để di chuyển linh hoạt trên đường bộ. Theo Biểu thuế XNK 2026: thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, VAT 10/8 và đơn vị tính chiếc.

Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế NK thông thường
112.5
Đơn vị tính
chiếc

Mã HS 87113090 là gì?

Mặt hàng thuộc mã này là các loại mô tô và xe máy có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh nằm trong khoảng từ 251 cc đến 500 cc. Những phương tiện này thường được sử dụng cho mục đích đi lại hàng ngày, du lịch hoặc thể thao, mang lại sự cân bằng giữa hiệu suất và khả năng vận hành. Chúng nằm trong nhóm 8711, bao gồm tất cả các loại mô tô và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, thuộc Chương 87 về các phương tiện vận tải đường bộ.

Để phân loại chính xác vào mã 8711.30.90, điều kiện tiên quyết là phải xác định rõ dung tích xi lanh của động cơ đốt trong kiểu piston của xe phải trên 250 cc và không vượt quá 500 cc. Việc phân biệt với các mã HS khác trong cùng nhóm 8711 đòi hỏi kiểm tra kỹ lưỡng các thông số kỹ thuật của động cơ, bao gồm loại nhiên liệu và dung tích. Các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất, giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc thông số ghi trên động cơ là cơ sở quan trọng để xác định tính chính xác của phân loại này.

Mặt hàng có chính sách quản lý đặc biệt

HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)

Thuế cơ bản của mã HS 87113090

Thuế NK thông thường
112.5
Thuế NK ưu đãi (MFN)
75
Thuế VAT
10%
Thuế xuất khẩu
Thuế TTĐB
20
Thuế BVMT

VAT: Không thuộc diện giảm — giữ mức 10% theo Nghị định 174/2025/NĐ-CP.

Chưa chắc mã HS 87113090 đúng cho lô hàng của bạn?

Gửi mã + mô tả hàng, chuyên gia Avenir rà soát miễn phí trong ngày.

Thuế ưu đãi đặc biệt FTA (2026)

Cách hưởng: Các mức dưới đây áp dụng khi lô hàng có C/O hợp lệ (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
ATIGA (ASEAN)
Tốt nhất0
ACFTA (ASEAN – Trung Quốc)
Tốt nhất0
AJCEP (ASEAN – Nhật Bản)
90
VJEPA (VN – Nhật Bản)
90
AKFTA (ASEAN – Hàn Quốc)
*
VKFTA (VN – Hàn Quốc)
75
AANZFTA (ASEAN – Úc, NZ)
5
AIFTA (ASEAN – Ấn Độ)
*
VCFTA (VN – Chile)
87
VN-EAEU (VN – Liên minh Á Âu)
*
CPTPP
42,5
AHKFTA (ASEAN – Hong Kong)
*
EVFTA (VN – EU)
9,3
UKVFTA (VN – Anh)
9,3
VIFTA (VN – Israel)
52.5
RCEP
50
VN_LAO
Tốt nhất0

Tính chi phí nhập khẩu mã HS 87113090

Tính chi phí nhập khẩu
10%Không được giảm — giữ 10% (Nghị định 174/2025/NĐ-CP)
Mặt hàng này có thể chịu thuế TTĐB/BVMT — nhập số tiền nếu biết để cộng vào tổng.

Câu hỏi thường gặp về mã HS 87113090

Thuế nhập khẩu mã HS 87113090 (Loại khác) là bao nhiêu?
Mã HS 87113090 có thuế nhập khẩu ưu đãi (MFN) 75, thuế suất thông thường 112.5 và VAT 10/8 theo biểu thuế 2026. Ngoài ra áp dụng thuế TTĐB 20.
Nhập khẩu mã HS 87113090 có cần giấy phép không?
Mặt hàng Loại khác (mã HS 87113090) thuộc diện có chính sách quản lý đặc biệt: HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg); Phương tiện QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.II); HH tạm ngừng KD TNTX CK (08/2023/TT-BCT - PL2); HHNK phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1); Chứng nhận chất lượng ATKT và BVMT trước TQ (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT) Liên hệ Avenir để được hỗ trợ thủ tục.
Mã HS 87113090 được hưởng ưu đãi FTA nào?
Mã HS 87113090 có mức ưu đãi tốt nhất 0 theo các hiệp định: ATIGA (ASEAN), ACFTA (ASEAN – Trung Quốc), VN_LAO. Để hưởng mức này, lô hàng cần có C/O hợp lệ theo từng hiệp định (mẫu D cho ATIGA, mẫu E cho ACFTA, EUR.1/REX cho EVFTA…).
Đơn vị tính của mã HS 87113090 là gì?
Đơn vị tính của mã HS 87113090 là chiếc.

Các mã HS liên quan (nhóm 8711)

Xem toàn bộ mã HS Chương 87 – Phương tiện vận tải

Avenir Logistics

Rà soát mã HS 87113090 + báo giá thủ tục — miễn phí

Gửi mã HS và mô tả lô hàng, đội ngũ khai báo hải quan Avenir rà soát và báo giá trọn gói, miễn phí.

Dữ liệu thuế suất mang tính tham khảo, cập nhật theo biểu thuế hiện hành 2026. Vui lòng đối chiếu văn bản gốc của Bộ Tài chính hoặc liên hệ Avenir trước khi áp dụng.